wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 10 - HK I

Total questions: 82

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có liên kết ion trong phân tử ?

a)

HCl

b)

H2S

c)

Na2O

d)

H2

2.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

b)

Electron mang điện âm

c)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

d)

Trong một nguyên tử, số p = số e

3.

Cấu hình electron nào sau đây là đúng?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p7

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

4.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

a)

nơtron, electron

b)

electron, proton

c)

proton, nơtron

d)

electron, nơtron, proton

5.

Trong tự nhiên bo có hai đồng vị bền 10B và 11B, nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Cho biết thành phần phần trăm khối lượng của 11B trong axit boric H3BO3? Biết H là đồng vị 1H ; O là đồng vị 16O.

a)

14,42%

b)

12,42%

c)

42,14%

d)

23,45%

6.

Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

a)

64, 000

b)

64,382

c)

63,542

d)

63,618

7.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố

a)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

giảm theo chiều tăng của tính kim loại

d)

tăng theo chiều tăng của tính phi kim

8.

Tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử bằng 155. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử đó là:

a)

150

b)

108

c)

148

d)

188

9.

Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

a)

nhóm halogen

b)

nhóm khí hiếm

c)

nhóm kim loại kiềm thổ

d)

nhóm kim loại kiềm

10.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA. Tổng số electron của X là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

11.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

a)
b)
c)
d)
12.

Bán kính nguyên tử và ion giảm dần trong dãy nào ?

a)

Na+>Ne>Mg2+

b)

Na+>Mg2+>Ne

c)

Mg2+>Na+>Ne

d)

Ne>Na+>Mg2+

13.

Cấu hình electron của 26Fe2+ là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

14.

Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:

a)

F > Cl > Si > S

b)

Si > S > Cl > F

c)

Si >S >F >Cl

d)

F > Cl > S > Si

15.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

b)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

16.

Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất

a)

Là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron giữa các ion

b)

Là lực hút tĩnh điện giữa các cặp e chung

c)

Là liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion

d)

Là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

17.

Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?

a)

H2S, NH3

b)

BeCl2, BeS

c)

MgO, Al2O3

d)

MgCl2, AlCl3

18.

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X là lớp thứ 3 và có 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

14+

b)

15+

c)

18+

d)

10+

19.

Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

a)

s1, p3, d7, f12s^1,\ p^3,\ d^7,\ f^{12}  

b)

s2, p4, d10, f12s^2,\ p^4,\ d^{10},\ f^{12}  

c)

s2, p5, d9, f13s^2,\ p^5,\ d^9,\ f^{13}  

d)

s2, p6, d10, f14s^2,\ p^6,\ d^{10},\ f^{14}  

20.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?

a)

1737Cl_{17}^{37}Cl  

b)

1939K_{19}^{39}K  

c)

1040Ar_{10}^{40}Ar  

d)

1940K_{19}^{40}K  

21.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

a)

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng

b)

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

c)

Thứ tự các lớp và phân lớp electron

d)

Sự chuyển động của electron trong nguyên tử

22.

Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11 và Z=19 có đặc điểm chung là:

a)

có 1 electron lớp ngoài cùng

b)

có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

có 3 electron lớp ngoài cùng

d)

đáp án khác

23.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d64s21s^22s^22p^63s^23p^63d^64s^2  

a)

Ca (Z = 20)

b)

Fe (Z = 26)

c)

Ni (Z = 28)

d)

K (Z = 19)

24.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là:

a)

Khí hiếm và kim loại

b)

Kim loại và kim loại

c)

Phi kim và kim loại

d)

Kim loại và khí hiếm

25.

Nguyên tử Cl (Z = 17) nhận thêm 1e thì cấu hình electron tương ứng của nó là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

26.

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

a)

Na+, Cl-, Ag

b)

K+, Cl-, Ag

c)

Li+, F-, Ne

d)

Na+, F-, Ne

27.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4

28.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Số thứ tự nhóm A bằng số electron hóa trị.

b)

Số thứ tự chu kì bằng số electron hóa trị.

c)

Số nguyên tố ở chu kì 3 là 18.

d)

Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ bằng 2.

29.

Ion X2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

chu kỳ 2, nhóm VIIIA

b)

chu kỳ 3, nhóm VIA

c)

chu kỳ 3, nhóm IIA

d)

chu kỳ 2, nhóm VIA

30.

Trong một chu kì nhỏ (trừ chu kì 1), khi đi từ trái sang phải thì hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

a)

tăng lần lượt từ 1 đến 4

b)

giảm lần lượt từ 4 xuống 1

c)

tăng lần lượt từ 1 đến 7

d)

tăng lần lượt từ 1 đến 8

31.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất (trừ nguyên tố phóng xạ) là

a)

Na

b)

K

c)

Cs

d)

Ba

32.

Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự

a)

F, I, Cl, Br

b)

F, Br,Cl, I

c)

I, Br, Cl, F

d)

F, Cl, Br, I

33.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

b)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

34.

Cho 2 nguyên tố X và Y có ZA = 11; ZB = 17. Liên kết giữa X và Y thuộc loại?

a)

Liên kết cộng hoá trị phân cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực

d)

Liên kết kim loại

35.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

SO2

b)

CO2

c)

K2O

d)

HCl

36.

Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tổng số hạt proton và nơtron (số khối) của X là :

a)

106

b)

110

c)

98

d)

108

37.

Clo có hai đồng vị 1737Cl(24,23%)_{17}^{37}Cl\left(24,23\%\right)  và 1735Cl(75,77%)_{17}^{35}Cl\left(75,77\%\right) . Nguyên tử khối trung bình của Clo:

a)

37,5

b)

35,5

c)

35

d)

37

38.

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là:

a)

S

b)

As

c)

N

d)

P

39.

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X là lớp thứ 3 và có 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

14+

b)

15+

c)

18+

d)

10+

40.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

41.

Nguyên tử oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

42.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

43.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học.

a)

Rơ-dơ-pho

b)

Chat-uých

c)

Zom-mơ-phen

d)

Men-đê-lê-ép

45.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

46.

                           Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

Thứ tự tăng dần số hạt neutron.

47.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếo theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Trong chu kì, các nguyên tử có số lớp e bằng nhau

c)

Trong nhóm, các nguyên tử có số lớp e ngoài cùng bằng nhau

d)

Hầu hết các chu kì đều mở đầu là kim loại điển hình, cuối là phi kim điển hình, kết thúc là khí hiếm

48.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì

b)

A, M thuộc chu kì 3

c)

M, Q thuộc chu kì 4

d)

Q thuộc chu kì 3

49.

Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Số lớp electron

50.

Nguyên tử B có cấu hình electron sau:

B : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 

a)

Ô 19, chu kì 3

b)

Ô 18, chu kì 3

c)

Ô 19 , chu kì 4.

d)

Ô 19, chu kì 3.

51.

Trong BTH nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố R là nguyên tố p.

c)

Nguyên tử của của nguyên tố R có 16 electron.

d)

Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron.

52.

 Nguyên tử Y lớp vỏ có 4 electron. Nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn ở

a)

A. Ô số 4.

b)

B. Chu kỳ 4

c)

C. Nhóm IV.

d)

D. Chu kỳ 3.

53.

Nguyên tố A ở ô số 3 , chu kỳ 2, nhóm I. Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A là:

a)

Điện tích hạt nhân +3, có 2e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

b)

Điện tích hạt nhân +2, 3 e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

c)

Điện tích hat nhân +1, 2 lớp e , 3 e lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân +3, 2 lớp e , 1e lớp ngoài cùng.

54.

Nguyên tử X có  8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài cùng .Vậy vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

X ở ô số 6 .chu kỳ 2 , nhóm VIIIA

b)

X ở ô số 8 , chu kỳ 6, nhóm IIA

c)

X ở ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

X ở ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIIIA.

55.

Nguyên tử của các tiền tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

số điện tích hạt nhân

b)

số e phân lớp ngoài cùng

c)

số e hóa trị

d)

số lớp electron

56.
Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là:  
a)
XH3.
b)
XH4.
c)
XH. 
d)
XH5.
57.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của X là :
a)
4
b)
1
c)
3
d)
5
58.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
59.

Các nguyên tố sắp xếp ở chu kì 6 có số lớp electron nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

60.

Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là

a)

I, Br, Cl, F.

b)

F, Cl, Br, I.

c)

I, Br, F, Cl.

d)

Br, I, Cl, F.

61.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron

b)

B. electron và nơtron

c)

C. proton và nơton

d)

D. proton và electron

62.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

A.electron

b)

B.proton

c)

C. nơtron

d)

D. nơtron và electron

63.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

A.tổng số proton và nơtron

b)

B.tổng số proton và electron

c)

C.tổng khối lượng proton và electron

d)

D.tổng khối lượng proton và nơtron

64.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

A.số khối

b)

B.số nơtron

c)

C.số proton

d)

D.số nơtron và số proton

65.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron

b)

B. 15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton.

c)

C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron

d)

D. Khối lượng nguyên tử là 46u

66.

Câu 1: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

                                             

                      

                          

                                         

a)

A. Các cặp electron dùng chung 

b)

B. Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

c)

C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.

d)

D. Hai  kim loại điển hình.

67.

Câu 2: Trong phân tử H2S, số cặp electron dùng chung là 

                              

                                                                                                                     

a)

D. 4   

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

68.

Câu 3: Chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị? 

                                                                                 

a)

A. SO2

b)

B. NaCl  

c)

C. CaF2

d)

D. K2O

69.

Số electron tối đa trên lớp L là

a)

2

b)

8

c)

14

d)

10

70.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về số

a)

electron

b)

nơtron

c)

số hiệu nguyên tử

d)

proton

71.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 2, nhóm IVA

b)

chu kỳ 4, nhóm VIA

c)

chu kỳ 2, nhóm VIA

d)

chu kỳ 4, nhóm IVA

72.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

a)

A. Na, Mg, Zn 

b)

B. Al, Zn, Na

c)

C. Mg, Al, Na

d)

D. Pb, Al, Mg                        

73.

Nguyên tử của nguyên tố X có 13e . khi mất đi toàn bộ e ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là:

a)

1+

b)

2+

c)

3+

d)

4+

74.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
75.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
76.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
77.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
78.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

79.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

80.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

81.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

82.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhường đi 2 electron. 

c)

nhận thêm 2 electron

d)

nhường đi 6 electron