wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN

Total questions: 78

Worksheet time: 7hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

3.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

4.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

5.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

6.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

7.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

8.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

9.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

11.

Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-etylmetanamin

d)

đimetylmetanamin.

12.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

13.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

14.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

15.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

16.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

17.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

18.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

19.

Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C5H13N là

a)

2.

b)

4.

c)

8.

d)

6.

20.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

21.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

22.

Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

8.

23.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

24.

Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,25.

b)

15,70.

c)

11,60.

d)

15,9.

25.

Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là

a)

0,25.

b)

0,50.

c)

0,30.

d)

0,60.

26.

Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

80.

b)

320.

c)

200.

d)

160.

27.

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HC1, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

28.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

29.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,10.

c)

0,15.

d)

0,20.

30.

Nguyên nhân gây nên tính bazơ của anin là:

a)

Trên N còn một cặp electron tự do có khả năng nhận H+.

b)

Có khả năng nhường proton.

c)

Xuất phát từ amoniac.

d)

Phản ứng được với dung dịch axit.

31.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no hở đơn chức, cần 10,08 lít O2 đktc. CTPT của amin là

a)

C4H11N.

b)

CH5N.

c)

C3H9N.

d)

C5H13N.

32.

Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

anilin

b)

isopropyl amin

c)

butyl amin

d)

trimetyl amin

33.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NH3

34.

Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với

a)

Br2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

35.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Anilin

d)

Valin

36.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng

a)

Đimetyl amin có M= 45

b)

Glyxin có M= 75

c)

Anilin có M= 89

d)

Valin có M= 117

e)

Lysin có M= 146

38.

Ứng dụng nào sau đây không phải của amin

a)

Công nghiệp nhuộm.

b)

Công nghiệp dược.

c)

Công nghiệp tổng hợp hữu cơ.

d)

Công nghiệp giấy.

39.

Cho dãy các chất: C6H5NH2(1), C2H5NH2(2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3(5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

a)

(3), (1), (5), (2), (4).

b)

(4), (1), (5), (2), (3).

c)

(4), (2), (3), (1), (5).

d)

(4), (2), (5), (1), (3).

40.

Metyl amin có thể phản ứng với các chất:

a)

HCl, NaOH, H2SO4.

b)

HNO3, H3PO4, NaCl.

c)

H2SO4, CuSO4, Na2CO3.

d)

HCl, HNO3, CuSO4.

41.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

a)

16,825 gam.

b)

20,18 gam.

c)

21,123 gam.

d)

15,925 gam.

42.

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

a)

CH3NH2 và (CH3)3N.

b)

CH3NH2 và C2H5NH2.

c)

C2H5NH2 và C3H7NH2.

d)

C3H7NH2 và C4H9NH2.

43.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là :

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

44.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

45.

Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?

a)

CH3CH2CH2CH2NH2.

b)

CH3 – CH(NH2) – CH3

c)

CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.

d)

CH3 – NH – CH3

46.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?

a)

Metylamin.

b)

Phenylamin.

c)

Đimetylamin.

d)

Trimetylamin.

48.

Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?

a)

Anilin

b)

Benzil amoni

c)

Benzyl amoni

d)

Hexyl amoni

50.

Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

CH3NH2

51.

Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?

a)

Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ

b)

Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

c)

Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-, p-

d)

Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại

52.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin

b)

Isopropanamin

c)

Etylmetylamin

d)

Isopropylamin

53.

Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3

a)

1>3>5>4>2>6

b)

5>4>2>1>3>6

c)

6>4>3>5>1>2

d)

5>4>2>6>1>3

54.

Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?

a)

Quì tím, brôm

b)

brôm và quì tím

c)

dd NaOH và brom

d)

dd HCl và quì tím

55.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím

b)

kim loại Na

c)

dd Br2

d)

dd NaOH

56.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic

b)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

c)

Valin.

d)

Axit a-aminoisovaleric

57.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

b)

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

c)

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

d)

(4) Axit e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

58.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:

a)

C4H11N

b)

C3H9N

c)

CH5N

d)

C2H7N

60.

Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh

a)

etyl amin

b)

đimetyl amin

c)

amoniac

d)

anilin

e)

glixin

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với amin?

a)

Khối lượng phân tử của amin no, đơn chức luôn là số lẻ.

b)

Tất cả các dd amin đều phản ứng với dung dịch brom

c)

Bậc amin bằng số hidro của NH3 bị thay thế

d)

Các amin đều có khả năng tác dụng với axit

62.

Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào

a)

Ngửi mùi

b)

Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

c)

Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

d)

Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc

63.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

b)

CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

d)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

64.

Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?

a)

Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dd HCl

b)

Đều tan tốt trong nước và tạo dd có môi trường bazơ mạnh.

c)

Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

d)

Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2

65.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?  
a)
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH 
b)
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
c)
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2 
d)
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
66.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3 
a)
(CH3)3N.
b)
CH3-NH2.
c)
C2H5-NH2.
d)
CH3-NH-CH3
67.
Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng benzen), đơn chức, bậc nhất? 
a)
CnH2n-7NH2 (n≥6)
b)
CnH2n+1NH2   (n≥6)
c)
C6H5NHCnH2n+1 (n≥6)
d)
CnH2n-3NHCnH2n-4(n≥6)
68.
Tên gọi của amin nào sau đây KHÔNG đúng? 
a)
CH3-NH-CH3
 đimetylamin 
b)
CH3CH2CH2NH2
propan-1-amin 
c)
C6H5NH2
anilin
d)
(CH3)2CH-NH2
 propylamin  
69.
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là KHÔNG đúng? 
a)
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
b)
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen. 
c)
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
d)
Metyl-,etyl-,đimetyl-,trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước. 
70.
Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào? 
a)
phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
b)
nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N. 
c)
nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết 
d)
gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
71.
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây? 
a)
NaOH       
b)
NH3   
c)
NaCl 
d)
FeCl3 và H2SO4
72.
Dung dịch etylamin KHÔNG tác dụng với chất nào sau đây? 
a)
axit HCl   
b)
nước brom 
c)
dung dịch FeCl3
d)
CH3COOH
73.
Dung dịch chất nào dưới đây KHÔNG làm đổi màu quỳ tím? 
a)
C6H5NH2
b)
NH3
c)
CH3CH2NH2     
d)
CH3NHCH2CH3
74.
Các hiện tượng nào sau đây được mô tả KHÔNG chính xác? 
a)
Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh 
b)
Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng”
c)
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
d)
Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
75.
So sánh tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do: 
a)
Nguyên tử N có đôi electron tự do chưa tạo liên kết  
b)
Nguyên tử N có độ âm điện lớn
c)
Ảnh hưởng đẩy electron của nhóm –C2H5 
d)
Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3 
76.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím chuyển sang xanh là 
a)
Amoniac, metylamin, anilin   
b)
Amoniclorua, metylamin, NaOH 
c)
Amoniac, Natrihiđroxit, Anilin
d)
Metylamin, amoniac, Natri axetat 
77.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

78.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4