Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM VẬT LIỆU POLYMER
Total questions: 65
Worksheet time: 39mins
Thành phần của chất dẻo chứa
polymer.
chất hóa dẻo.
các chất phụ gia khác.
polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.
Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-C6H5.
CH2=CH-CH3.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
CHCl=CHCl.
CH≡CH.
Trùng hợp monomer CH2=CH-Cl thu được chất dẻo nào sau đây?
PE.
PP.
PVC.
PS.
Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?
Polybutadien.
Polyethylene.
Poly(vinyl chloride).
Polycaproamide.
Poly(vinyl chloride) (PVC) điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng
trao đổi.
oxi hoá - khử.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
Polybuta-1,3-diene.
Poly(phenol-formaldehyde).
Polyisoprene.
Poly(urea-formaldehyde).
Polymer là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của là
poly(methyl methacrylate).
poly(phenol-formaldehyde).
polyethylene.
poly(vinyl chloride).
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
Acrylonitrile.
Vinyl chloride.
Vinyl acetate.
Propylene.
Polystyrene là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là
C6H5-CH=CH2
CH2=CHCH=CH2
CH2=CH2
CH2=CHCH3
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?
Poly(methyl methacrylate).
Poly(vinyl chloride).
Polyacrylonitrile.
Polypropylene.
Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?
Poly(methyl methacrylate).
Poly(vinyl chloride).
Polystyrene.
Polybuta-1,3-diene.
Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2 =CHCOOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
Vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polymer trùng ngưng?
Cao su isoprene.
Polyethylene.
Tơ nitron.
Nylon-6,6.
Loại vật liệu nào sau đầy không phải là tơ tự nhiên?
Len.
Tơ cellulose acetate.
Bông.
Tơ tằm.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?
Tơ polyester.
Tơ bán tổng hợp.
Tơ thiên nhiên.
Tơ tổng hợp.
Sợi visco thuộc loại
polymer trùng ngưng.
polymer bán tổng hợp.
polymer thiên nhiên.
polymer tổng hợp.
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Sợi bông.
Nitron.
Nylon-6,6.
Cellulose acetate.
Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ nylon - 6.
Tơ lapsan.
Polymer thuộc loại tơ thiên nhiên là
tơ nitron.
tơ visco.
tơ nylon-6,6.
tơ tằm.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Polyethylene.
Poly(vinyl chloride).
Polybutadien.
Cellulose.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Tơ visco.
Poly(vinyl chloride).
Tinh bột.
Polyethylene.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ capron.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
Tơ tằm.
Polyethylene.
Tinh bột.
Tơ visco.
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nylon-6,6.
Tơ cellulose acetate.
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nylon-6.
Tơ visco.
Tơ nylon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm.
Tơ visco.
Tơ cellulose acetate.
Tơ nylon-6,6.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ cellulose acetate.
Tơ visco.
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polybuta-1,3-dien.
Polyacrylonitrile.
Polyethylene.
Poly(vinyl chloride).
Polyacrylonitrile được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH - CH=CH2
CH2=CH - CN
CH2=CH - Cl.
Tơ nylon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
H2N-(CH2)5-COOH.
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Polypropylene.
Poly(hexamethylene adipamide).
Poly(methyl methacrylate).
Polyethylene.
Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2=CH-CN.
H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=CH-CH3.
H2N-[CH2]6-NH2.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CCl-CH=CH2.
CH2=C(CH3)-CH=CH2.
CH2=C(CH3)-CCl=CH2.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
Isoprene.
Natri.
Acrylonitrile.
Styrene.
Cao su buna-S thuộc loại nào sau đây?
Cao su thiên nhiên được lưu hóa
Cao su buna đã lưu hóa
Cao su tổng hợp, sản phẩm trùng hợp isoprene
Cao su tổng hợp, sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-diene và styrene.
Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
Lưu huỳnh.
Na2SO3.
Na2SO4.
Styrene.
Phát biểu nào sau đây là bản chất của sự lưu hóa cao su?
Làm cao su dễ ăn khuôn.
Giảm giá thành cao su
Tạo cầu nối disulfide giữa các mạch phân tử cao su làm cho chúng tạo mạng không gian.
Tạo loại cao su nhẹ hơn
Keo dán là vật liệu polymer
có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Chất dẻo nào sau đây có khả năng phân hủy sinh học tốt?
PVC.
Cao su.
Poly(lactic acid).
PS
Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?
CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2.
CH2=CHCH=CH2 và sulfur.
CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.
CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.
Cho các chất sau: CH2=CHCl; CH2=CHCH3; CH2=CH-CH=CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3.
1.
4.
2.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nylon-6,6.
Tơ nylon-6,6 và tơ capron.
Tơ visco và Tơ cellulose acetate.
Trong các polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6, tơ nitron, những polymer có nguồn gốc từ cellulose là
sợi bông, tơ visco và tơ nylon-6.
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
sợi bông và tơ visco.
tơ visco và tơ nylon-6.
Poly(methyl methacrylate) và nylon-6 được tạo thành từ các monomer tương ứng là
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp methyl methacrylate.
Trùng hợp vinyl cyanide.
Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid.
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.
Phát biểu nào sau đây sai?
Trùng ngưng buta-1,3-dien thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.
Trùng hợp ethylene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo.
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide.
Trùng hợp vinyl cyanide thu được polymer dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là
5.
2.
3.
4.
Xét các phát biểu về polymer:
a. Tơ visco là tơ nhân tạo.
b. Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrylonitrile có xúc tác Na được cao su buna-N.
c. Trùng hợp styrene thu được poly(phenol-formaldehyde).
d. Tơ nylon - 6, 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.
(a)
Xét các phát biểu về polymer:
Trùng hợp buta-l,3-dien thu được polybuta-l,3-dien.
Amylopectin có cấu trúc mạch polymer phân nhánh.
Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
(a)
Xét các phát biểu về polymer:
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
Tơ visco, Tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp.
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamine và acetic acid.
(a)
Xét các phát biểu về polymer:
Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.
Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polybuta-1, 3-dien được dùng để sản xuất cao su buna - N.
Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.
(a)
Xét các phát biểu về polymer:
Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.
Poly(phenol - formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(a)
Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, năm 2005 sản phẩm "hộp bã mía" - bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt rộng từ -40 đến , bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khoẻ con người.
Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose.
Hộp bã mía phân huỷ sinh học được nên thân thiện với môi trường.
Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân huỷ sinh học.
Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xốp từ chất dèo là polymer tổng hợp.
(a)
Tơ sợi là một nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may và sản xuất vật liệu. Tơ sợi được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp. Các loại tơ sợi phổ biến bao gồm tơ sợi tự nhiên như tơ tằm, lông cừu, sợi cotton và tơ sợi tổng hợp như nylon,...
Tơ nylon-6,6 và tơ capron thuộc loại tơ polyamide.
Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ.
Quần áo được dệt bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm -CO-NH-.
(a)
Tơ visco được sản xuất phổ biến từ đầu thế kỉ , là một loại chất liệu được làm từ bột gỗ của cây như tre, đậu nành, mía,..., qua quá trình xử lí hoá học được sợi visco. Sợi visco thấm hút mồ hôi và thoáng khi, mềm mại nên rất phổ biến trong việc sản xuất quần áo, đặc biệt là trang phục mùa hè vì nó giúp người mặc cảm thấy mát mẻ và thoải mái.
Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Sợi visco có thành phần chính là cellulose đã được xử lí hoá chất.
Tơ là vật liệu polymer hình sợi, dài, mảnh, có độ bền nhất định, mạch không nhánh.
(a)
Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất. Cho các phát biểu:
Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh.
Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.
Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.
Bản chất của keo dán epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết tốt hai vật liệu lại với nhau.
(a)
Xét các phát biểu về vật liệu polymer:
Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là những vật liệu polymer bị biến dạng dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.
Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền.
(a)
Xét các phát biểu về polymer:
Các polymer nhiệt dẻo đều có thể tái chế do chúng bị nóng chảy ở nhiệt độ cao.
Các polymer có mạch không phân nhánh đều có thể dùng làm tơ.
Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng lưới khôđng gian.
Vật liệu nền đảm bảo cho composite có đặc tính cơ học cần thiết.
(a)
Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5%.
Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp.
Trong dung dịch, ethylene glycol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
(a)
