wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa thêm

Total questions: 64

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn điện hoá học nào sau đây không dựa vào các phản ứng hoá học?

A. Pin Galvani. B. Pin nhiên liệu. C. Acquy. D. Pin mặt trời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Khi pin điện hoá Zn-Ag hoạt động, sự thay đổi nào sau đây đúng?

A. Nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng.

B. Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

C. Khối lượng điện cực Ag giảm.

D. Khối lượng điện cực Zn tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về acquy?

A. Nhược điểm của acquy là không tái sử dụng được nhiều lần.

B. Phản ứng hóa học tạo ra dòng điện xảy ra trong acquy cũng giống như xảy ra trong pin Galvani.

C. Acquy không gây ô nhiễm môi trường.

D. Acquy là nguồn điện hóa học có thể hoạt động liên tục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Cho pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa khử Zn2+/Zn, Cu2+/Cu ở điều kiện chuẩn biết thế điện cực chuẩn của cặp Zn2+/Zn và Cu2+/Cu tương ứng là -0,763 V và 0,340V.

a) Khi pin hoạt động thì nồng độ Cu2+ giảm, nồng độ Zn2+ tăng.

b) Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là: Zn2+ + 2e → Zn.

c) Phương trình hóa học xảy ra khi pin hoạt động là: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu.

d) Sức điện động chuẩn của pin điện hóa trên là 1,103 V.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Tinh luyện đồng (Cu) bằng phương pháp điện phân được tiến hành như sau: Các khối đồng có độ tinh khiết thấp được gắn với cực dương của nguồn điện; các tấm đồng mỏng có độ tinh khiết cao được gắn với cực âm của nguồn điện. Dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4. Sơ đồ bể điện phân như hình bên:

a) Tại anode chủ yếu xảy ra quá trình oxi hoá H2O thành khí O2 và H+.

b) Các tạp chất không bị điện phân sẽ được giữ lại tại anode.

c) Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân.

d) Khối lượng Cu tan ra từ anode bằng khối lượng Cu bám vào cathode.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799V và +0,34V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

A. M có tính khử mạnh hơn R. B. M+ có tính oxi hóa yếu hơn R2+.

C. M khử được ion H+/H2. D. R khử được ion M+ thành M.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong quá trình pin Galvani Cu – Ag hoạt động

A. Điện cực Cu là cực cathode. B. Khối lượng điện cực Ag giảm.

C. Dòng electron chuyển dời từ cực Cu sang Ag. D. Ở điện cực Ag xảy ra quá trình oxi hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Dùng lượng dư kim loại nào sau đây có thể khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe?

A. Pb. B. Ag. C. Cu. D. Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm aluminium oxide (Al2O3) và cryolite (Na3AlF6) để sản xuất nhôm (Al) trong công nghiệp.

a) Tại anode, than cốc bị tiêu hao trong quá trình điện phân.

b) Al lỏng có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của cryolite.

c) Tỉ lệ mol Al2O3 và Na3AlF6 không thay đổi trong quá trình điện phân.

d) Khí thoát ra tại cửa thoát khí có thành phần là CO và CO2.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Tiến hành các thí nghiệm điện phân với điện cực trơ sau:

(a) Điện phân sodium chloride nóng chảy.

(b) Điện phân aluminium oxide nóng chảy.

(c) Điện phân dung dịch sodium chloride với màng ngăn xốp.

(d) Điện phân dung dịch copper(II) sulfate.

(e) Điện phân dung dịch nickel sulfate.

Có bao nhiêu quá trình điện phân trên tạo được kim loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

d

11.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá

A. xảy ra ở cực âm. B. xảy ra ở cực dương.

C. xảy ra ở cực âm và cực dương. D. không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Một pin Galvani có cấu tạo như hình bên. Trong đó, màng bán thấm chỉ cho nước và các anion đi qua. Biết rằng thể tích của các dung dịch đều là 0,50 L và nồng độ chất tan là 1,00 M.

Cho biết: ; .

a) Khối lượng điện cực zinc (Zn) giảm lớn hơn khối lượng điện cực copper (Cu) tăng.

b) Sức điện động chuẩn của pin là 1,103 V.

c) Nồng độ ion SO42–(aq) trong dung dịch ZnSO4 giảm và trong dung dịch CuSO4 tăng.

d) Phản ứng chứng minh Zn có tính khử mạnh hơn Cu.

a)

a

b)

b

c)

d

13.

Pin Galvani được tạo nên từ hai cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag. Biết EoFe2+/ Fe= -0,440 V và EoAg+ /Ag= +0,799 V.

a. Kim loại sắt đóng vai trò là cực âm (anode) của pin vì sắt là kim loại mạnh hơn. Bạc đóng vai trò là cực dương (cathode) của pin vì bạc là kim loại yếu hơn.

b. Kim loại sắt đóng vai trò là cực dương (cathode) của pin vì sắt là kim loại mạnh hơn. Bạc đóng vai trò là cưc âm (anode) của pin vì bạc là kim loại yếu hơn.

c. Sức điện động chuẩn của pin bằng 1,239V.

d. Trong cả bình điện phân và pin Galvani, phản ứng oxi hóa-khử được sử dụng để chuyển đổi hóa năng thành điện năng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Hiện nay, pin nhiên liệu hydrogen-oxygen được hãng xe Toyota của Nhật Bản thử nghiệm trên dòng xe Mirai. Hình vẽ sau mô tả nguyên lý hoạt động của pin hydrogen-oxygen.

Với pin nhiên liệu nói riêng hay pin điện hóa đơn giản nói chung, mỗi điện cực là một cặp oxi hóa – khử và có một thế điện cực chuẩn xác định (E°). Giá trị thế điện cực chuẩn: Eo(anode) = 0,00V; Eo(cathode) = +1,23V.

a) H2 được nạp vào anode, chuyển hoá thành H+ và dòng electron.

b) O2 được nạp vào cathode, tương tác với H+, electron từ cực âm sang tạo thành nước.

c) Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với tốc độ nạp nhiên liệu vào điện cực.

d) Giá thành pin nhiên liệu hydrogen-oxygen thấp do dễ chế tạo.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Các nguyên tố có số hiệu nguyên tử trong khoảng nào được gọi là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất?

a)

21 đến 30.

b)

20 đến 29.

c)

22 đến 30.

d)

21 đến 29.

16.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố copper (Z = 29) là

a)

[Ar]3d104s1.

b)

[Ar]3d94s2.

c)

[Ne]3d94s2.

d)

[Kr]3d104s1.

17.

Cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có xu hướng xếp đầy electron ở phân lớp 4s và tăng dần electron ở phân lớp 3d. Cấu hình electron nguyên hai nguyên tử nào sau đây là ngoại lệ?

a)

Fe và Cu.

b)

Cr và Cu.

c)

Cr và Fe.

d)

Sc và Cu.

18.

Ở khoảng 20°C đến 25 °C, đơn chất có độ dẫn điện cao nhất là

a)

V.

b)

Cr.

c)

Co.

d)

Cu.

19.

Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẻo

d)

Tính nhiễm từ

20.

Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Cu.

b)

Ni.

c)

Sc

d)

Mn.

21.

Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất nào sau đây được dùng trong các thiết bị như: biến thế, cầu dao điện, dây dẫn điện,…?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Cr.

d)

Ni.

22.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của Mn (Z = 25) là [Ar]3d 4s². Số oxi hoá cao nhất của Mn trong các hợp chất là

a)

+5.

b)

+7.

c)

+2.

d)

+6.

23.

Dung dịch muối của cation nào sau đây có xanh lục?

a)

Cr3+

b)

Fe3+.

c)

Cu2+.

d)

Fe2+.

24.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử (I) và dạng oxi hóa có tính oxi hóa.  (II). Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu

b)

càng mạnh và càng mạnh

c)

càng yếu và càng yếu

d)

càng yếu và càng mạnh.

25.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+   2Cr3+ + 3Sn.

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Sn2+  là chất khử, Cr3+  là chất oxi hóa.

b)

Cr là chất oxi hóa,Sn2+  là chất khử

c)

Cr là chất khử,Sn2+ là chất oxi hóa.

d)

Cr3+  là chất khử, Sn2+  là chất oxi hóa.

26.

Thế điện cực chuẩn của một kim loại là gì?

a)

Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 0.1 M.

b)

Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 1 M ở nhiệt độ 25°C.

c)

Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 1 M ở nhiệt độ 0°C.

d)

Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 2 M ở nhiệt độ 25°C.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh thế điện cực chuẩn của các kim loại?

a)

Kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính khử mạnh hơn.

b)

Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính khử mạnh hơn.

c)

Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính oxi hóa mạnh hơn.

d)

Kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính oxi hóa yếu hơn.

28.

Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có tính khử như thế nào?

a)

Càng mạnh.

b)

Càng yếu.

c)

Không thay đổi.

d)

Càng biến động.

29.

Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương

30.

Phản ứng hóa học diễn ra trong pin điện hóa là phản ứng

a)

oxi hóa khử xảy ra ở các điện cực

b)

chuyển năng lượng hóa học thành điện năng

c)

xảy ra ở các điện cực nhờ tác dụng của dòng điện một chiều

d)

hóa học tự xảy ra

31.

Trong pin Galvani

a)

Điện cực có giá trị thế điện cực lớn hơn đóng vai trò cực âm, điện cực có giá trị thế điện cực nhỏ hơn đóng vai trò cực dương

b)

Sức điện động của pin đo bằng Ampe kế

c)

Sức điện động của pin đo bằng Vôn kế

d)

Epin = E(-) - E(+)

32.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương

b)

ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn

c)

ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu

d)

Dòng điện chạy từ Cu sang Zn

33.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

34.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

35.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

c)

khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

36.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

37.

Câu 2: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Zn --> Zn2+ +2e

b)

Cu --> Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e--> Cu

d)

2H+ +2e--> H2

38.

Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Zn -->Zn2+ +2e

b)

Cu -->Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e -->Cu

d)

2H+ +2e -->H2

39.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

40.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

42.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

43.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

45.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

46.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

47.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

48.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

49.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

50.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

51.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

52.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

53.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

K+

c)

Cu2+

d)

Mg2+

54.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

55.

Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

56.

Câu 6.       Trong công nghiệp, nhôm được tách ra từ quặng bauxite bằng cách nào sau đây?

a)

A. Nung nóng quặng bauxite.

b)

B. Nung nóng quặng bauxite với carbon.

c)

C. Nung nóng quặng bauxite với hydrogen.

d)

D. Điện phân nóng chảy quặng bauxite.

57.

Câu 7.       Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại đúng?

Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì

a)

A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

b)

B. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn vả bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

c)

C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

d)

D. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hoá trị hơn.

58.

Câu 9.          Nguyên tắc chung được dùng để diều chế kim loại là

a)

A. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

B. Oxygen hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

C. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxygen hoá.

d)

D. Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

59.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách nào sau đây?

a)

Ngâm trong nước

b)

Ngâm trong dầu thực vật.

c)

Ngâm trong rượu etylic

d)

Ngâm trong dầu hoả

60.

Trong công nghiệp, các kim loại Na, K, Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân  dung dịch.

b)

Nhiệt luyện.   

c)

Thuỷ luyện.        

d)

Điện phân nóng chảy.

61.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Ca2+

b)

Mg2+

c)

Na+

d)

Ba2+

e)

Al3+

62.

Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

63.

Số electron trên phân lớp 3d của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

a)

giảm dần từ 5 đến 2.

b)

tăng dần từ 1 đến 10.

c)

luôn bằng 10.

d)

thường là 1.

64.

Phát biểu sau là đúng hay sai:Số electron trên phân lớp 4s của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất luôn là 2”?

a)

Đúng.

b)

Sai.