wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - 2022-2023

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

KCl

2.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

NH4Cl

3.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu

d)

Dung dịch benzen trong ancol

4.

Cho phương trình: HCl + NaOH → NaCl + H2O. Phương trình ion của phản ứng trên là:

a)

HCl + OH- → Cl- + H2O

b)

NaCl + NaOH → NaCl + H2O

c)

H + + OH- → H2O

d)

H+ + NaOH → Na+ + H2O

5.

Cho phương trình phân tử: K2SO4 + Ba(OH)2 => BaSO4 + 2KOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

K+ + OH- → KOH

b)

Ba2+ + SO42- → BaSO4.

c)

Ba2++2OH- → Ba(OH)2

d)

2K+ + SO42- → K2SO4.

6.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, 0,1 mol Mg2+, 0,15 mol Cl-, 0,15 mol HCO3-. Giá trị của a là

a)

0,05

b)

0,1

c)

0,2

d)

0,25

7.

"Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện . . ."

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

8.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5.

b)

0.

c)

-3.

d)

+3.

9.

Cho dung dịch 8 gam NaOH dư vào lượng dư dung dịch NH4Cl , đun nóng nhẹ. Thể tích khí thu được ở đktc là

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

10.

Cho dung dịch 200ml NaOH 1M vào lượng dư dung dịch NH4Cl , đun nóng nhẹ. Thể tích khí thu được ở đktc là

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

11.

Hoà tan 4,05 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

12.

Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

a)

4,05

b)

2.3

c)

2,7

d)

5,4

13.

Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Au, HCl.

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

14.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe.

b)

Ag, Fe.

c)

Pb, Ag.

d)

Pt, Au.

15.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO­3)3, Fe2(SO4)3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Photpho trắng tan trong nước không độc.

b)

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

c)

Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.

d)

Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

17.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

18.

Khi tham gia phản ứng hóa học, photpho:

a)

chỉ có tính oxi hóa

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

c)

chỉ có tính khử

d)

không có tính oxi hóa

19.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

20.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

21.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng.

c)

không hiện tượng.

d)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

22.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

23.

So sánh giữa nitơ với photpho và hợp chất của chúng, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxy hoá như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxy hoá vừa có tính khử.

24.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo đại lượng nào sau đây

a)

phần trăm khối lượng của nguyên tố N.

b)

phần trăm khối lượng của N2O5 quy đổi.

c)

phần trăm khối lượng của nguyên tố P.

d)

Phần trăm khối lượng của P2O5 quy đổi.

25.

Công thức của đạm ure là

a)

(NH2)2CO

b)

NH4NO3

c)

KCl

d)

Ca(H2PO4)2

26.

Phân lân cung cấp cho cây nguyên tố hoá học nào?

a)

photpho

b)

nitơ

c)

kali

d)

kẽm

27.

Phân lân là phân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

S

28.

Tại sao lại bón tro bếp cho cây, đặc biệt vào những ngày rét?

a)

cung cấp K+ có khả năng chống chịu rét

b)

cung cấp Na+ có khả năng chống chịu rét

c)

cung cấp N có khả năng chống chịu rét

d)

cung cấp P có khả năng chống chịu rét

29.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

a)

phân đạm.

b)

phân kali.

c)

phân lân.

d)

phân vi lượng

30.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

b)

phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK.

c)

Ure có công thức là (NH4)2CO3.

d)

phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+

31.

Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây ?

a)

C + H2O→CO + H2

b)

3C + 4Al →Al4C3

c)

C + O2 →CO2

d)

C + 2CuO →2Cu + CO2

32.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

33.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

34.

Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình do:

a)

có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

b)

đều là đơn chất của cùng nguyên tố cacbon.

c)

có tính chất vật lí tương tự nhau.

d)

có tính chất hóa học tương tự nhau.

35.

Silic thể hiện số oxi hóa +4 ở hợp chất nào trong các chất sau đây:

a)

SiO

b)

SiO2

c)

SiH4

d)

Mg2Si

36.

Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

a)

đá vôi.

b)

lưu huỳnh.

c)

than hoạt tính.

d)

thạch cao.

37.

(THPT-2018) Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là:

a)

O3

b)

CO

c)

N2

d)

H2.

38.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

a)

SiO2 + 2Mg --> 2MgO + Si.

b)

SiO2 + 2NaOH --> Na2SiO3 + H2O.

c)

SiO2 +4 HF --> SiF4 + 2H2O.

d)

SiO2 + Na2CO3 --> Na2SiO3 + CO2.

39.

( THPT -2018) Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

C + O2 --> CO2

b)

C + 2H2 --> CH4

c)

3C + 4Al --> Al4C3

d)

3C + CaO --> CaC2 + CO

40.

Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp CuO, Al2O3, MgO, Fe2O3 có đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

a)

Al2O3, CuO, MgO, Fe

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO

41.

CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?

a)

Fe2O3, MgO.

b)

MgO, Al2O3.

c)

ZnO, CuO.

d)

PbO, Fe2O3.

42.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là oxit bazơ.

d)

CO là oxit lưỡng tính.

43.

Chọn phát biểu đúng.

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là oxit bazơ.

d)

CO là oxit lưỡng tính.

44.

Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?

a)

SO2 rắn.

b)

CO2 rắn.

c)

CO rắn.

d)

N2 rắn.

45.

Nguyên nhân xảy ra cac vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là

a)

Khí CO2.

b)

Khí CO.

c)

Khí N2.

d)

Khí NO.

46.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.

47.

Chọn phát biểu sai.

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là chất khí độc

d)

CO có tính khử đặc trưng

48.

Các số oxi hóa có thể có của Si là

a)

-4, 0, +1, +3

b)

-4, 0, +2, +4

c)

-4, -2, 0, +4

d)

0, +2, +4, -2

49.

Việc khắc hình lên kính và các dụng cụ thủy tinh dựa vào phản ứng

a)

SiO2 vaˋ HFSiO_2\ và\ HF  

b)

SiO2 vaˋ CaCO3SiO_2\ và\ CaCO_3  

c)

SiO2, Na2CO3 vaˋ CaCO3SiO_2,\ Na_2CO_3\ và\ CaCO_3  

d)

SiO2 vaˋ NaOHSiO_2\ và\ NaOH  

50.

Nguyên tố phổ biến thứ 2 ở vỏ trái đất là

a)

Cacbon

b)

Oxi

c)

Silic

d)

Sắt

51.

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính axit của H2SiO3 yếu hơn H2CO3

a)

H2CO3 →CO2 + H2O

b)

2HCl + Na2SiO3→ 2NaCl + H2SiO3

c)

2HCl + Na2CO3→2NaCl +CO2 + H2O

d)

Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3

52.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?

a)

SiO2 + Mg → 2MgO + Si.

b)

SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2.

c)

SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O.

d)

SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.

53.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
54.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.

b)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.

55.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

56.

Trong các hợp chất sau:

C2H2, C2H6O, C2H5Cl, C2H7NH2, C3H6, C2H5OH, C8H8

Số Dẫn xuất hidrocacbon là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Trong các hợp chất sau:

C2H2, C2H6O, C2H5Cl, C2H7NH2, C3H6, C2H5OH, C8H8

Số hidrocacbon là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

59.

Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C2H4O

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

60.

Công thức phân tử là

a)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.

c)

là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử