Font size
WorksheetsANCOL - PHENOL (h11)
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Ứng với công thức C3H8O có bao nhiêu đồng phân ?
1
2
3
4
Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
2
3
4
5
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
bậc 4.
bậc 3.
bậc 2.
bậc 1.
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
2-metyl butan-2-ol.
3-metyl butan-1-ol.
3-metyl butan-2-ol.
2-metyl butan-1-ol.
Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
but-2-en.
đibutyl ete.
đietyl ete.
but-1-en.
Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). CTCT thu gọn của ancol là
CH3CHOHCH2CH3.
(CH3)2CHCH2OH.
(CH3)3COH.
CH3CH2CH2CH2OH.
Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là
2
3
4
5
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
1. Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
1
2
3
4
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH.
Na kim loại.
nước Br2.
H2 (Ni, nung nóng).
Mệnh đề nào sau đây đúng
Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.
Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.
Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
dung dịch NaOH
Cu
Cu(OH)2
Na
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH2-CH2OH
(2) CH3OH
(3) CH3-CH2OH
(4) CH3-O-CH2CH3
(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(6) C6H5OH (phenol)
Số chất tác dụng được với Na là
5
2
3
4
Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH2-CH2OH
(2) CH3OH
(3) CH3-CH2OH
(4) CH3-O-CH2CH3
(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(6) C6H5OH (phenol)
Số chất tác dụng được với NaOH là
3
2
1
4
Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH2-CH2OH
(2) CH3OH
(3) CH3-CH2OH
(4) CH3-O-CH2CH3
(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(6) C6H5OH (phenol)
Số chất tạo phức xanh thẫm được với Cu(OH)2 là
1
2
3
4
Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH2-CH2OH
(2) CH3OH
(3) CH3-CH2OH
(4) CH3-O-CH2CH3
(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(6) C6H5OH (phenol)
Số chất tác dụng được với dung dịch brom là
1
2
3
4
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Đốt cháy 0,1 mol ancol no đơn chức X thu được 0,2 mol CO2. Hỏi 6,9 gam X phản ứng với Na được bao nhiêu lít khí (đktc)
2,24 lít
3,36 lít
1,68 lít
2,8 lít
Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là:
A. Na
B. Dung dịch NaOH
C. Nước brom
D. Ca(OH)2
Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng
A. Phenol có nguyên tử hiđro linh động.
B. Phenol có tính axit.
C. ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol
D. ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol
Khi thổi khí CO2 dư vào dd C6H5ONa muối vô cơ thu được phải là NaHCO3 vì:
A. phenol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh.
B. tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-.
C. CO2 là một chất khí.
D. Nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp theo phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.
Cho etanol (C2H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, Na, HCl, Br2, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?
Na, HBr, CuO.
Na, HBr, Fe.
CuO, KOH, HBr.
Na, HBr, NaOH.
Công thức chung của ancol no, hở đơn là:
Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Ancol nào bậc 2?
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
ancol có phản ứng với Na
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
Các ancol có liên kết hiđro
trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng
Thế H của nhóm OH
Thế nhóm OH
tách nước
cháy
Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ
170 độ C
180 độ C
140 độ C
đun nhẹ
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?
Metanal
Etanol
Etanal
Metanol
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra
C2H4.
CH3CHO.
C2H5OC2H5.
CH3COOH.
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Bậc IV
Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH
2-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-4-ol
2-metylbutan-4-ol
3-metylbutan-1-ol
Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Cu(OH)2
CaO
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....
Cacbon thơm
Cacbon no
Cacbon không no
Cacbon bất kì
chất nào sau đây không phải ancol?
CH3-OH, C3H7-OH
C6H5-CH2-OH
CH2= CH-CH2-OH
Ancol nào bậc 2?
Chất nào là đồng phân ancol C4H10O?
3-metylheptan-4-ol.
5-etylhexanol
2-etylhexanol.
5-metylheptan-4-ol
propan-1,2,3-triol
etilenglicol
propantriol
glixerol
Tất cả các ancol đều tác dụng được với Cu(OH)2
Đúng
Sai
Na
HBr
Cu(OH)2
Cu
CH2=CH-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH3-CO-CH2-CH3
CHO-CH-CH2-CH3
