NEW
Font size
WorksheetsSự điên li
Total questions: 57
Worksheet time: 49mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
0,015 mol
0,02 mol
0,005
0,01
Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là
1M
0,5M
1,5M
2M
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là
0,02
0,03
0,2
0,3
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Dung môi phân cực
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?
H+, ClO- , HClO
ClO- , HClO
H+ , HClO
H+, ClO-
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?
Na2CO3, NH4NO3, H3PO4
HNO3, NH3, P2O5
NaNO3,H3PO4, CO2
NaOH, (NH4)2CO3, SiO2
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
NaCl → Na+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
CuSO4→ Cu2+ + SO42-
Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
CH3COOH → CH3COO- + H+
HF → H+ + F-
KOH → K+ + OH-
H2SO4 → 2H+ + SO4-
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Cho dung dịch HNO2 0,5M. Kết luận nào sau đây là đúng?
[H+] = 0,5M
[NO2-] = 0,5M
Dung dịch chỉ chứa các ion là H+,NO2-
[H+] =[NO2-] < 0,5M
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2
HBr
Saccarozơ (C12H22O11)
BaCl2
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
Phương trình điện li nào sau đây đúng?
Nồng độ H+ trong dung dịch H2SO4 0,1M?
0,1M
0,2M
0,05M
0,15M
Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:
Na+, NO3-, Mg2+, Cl-
NH4+, OH-, Fe3+, Cl-
Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-
H+, NH4+, SO42-, Cl-
Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?
Nước biển
Dung dịch C2H5OH
Dung dịch HCl
NaCl nóng chảy
Dung dịch nào sau đây không dẫn được điện?
CH3OH
CuSO4
KNO3
Na2SO4
Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
NaCl
C12H22O11
C2H5OH
C3H5(OH)3
Có 4 dung dịch: (1) K2CO3; (2) C6H12O6; (3) CH3COOH; (4) NaNO3 có cùng nồng độ là 0,1 M. Thứ tự sắp xếp các dung dịch đó theo khả năng dẫn điện giảm dần là
(1)- (4)- (3)- (2).
(2)- (3)- (4)- (1).
(1)- (3)- (4)- (2).
(3)- (4)- (2)- (1).
Dung dịch nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
KCl 0,05M
HF 0,05M
NH3 0,05M
CaCl2 0,05M
Cho các chất: KCl rắn khan; Al2O3 rắn khan; nước nguyên chất; dung dịch rượu etylic; dung dịch đường. Tìm phát biểu đúng?
Các chất trên đều dẫn điện.
Các chất trên đều không dẫn điện.
Có 3 chất dẫn điện, 2 chất không dẫn điện.
Có 2 chất dẫn điện, 3 chất không dẫn điện.
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?
H2O.
HCl.
NaCl.
NaOH.
Chọn dãy những chất điện li mạnh trong số các dãy chất sau đây: (a) NaCl; (b) Ba(OH)2; (c) HNO3; (d) CaCO3; (e) Cu(OH)2; (f) HCl.
a, b, c, d, f
b, c, d, e
a, d, e, f
a, b, c, f
Trong các dãy chất sau, dãy chất nào đều là chất điện li yếu?
HF; H2SO3; H3PO4; HCOOH.
H2S; Na2S; CH3COOH; CH3COONa.
H2CO3; K2CO3; Cu(OH)2; CaCl2.
Mg(OH)2; BaSO4; H2SO4; NaHCO3.
Dãy gồm những chất điện li mạnh là:
CH3COONa, HCl, NaOH.
KOH, HCN, Ca(NO3)2.
NaCl, H2S, CH3COONa.
H2SO4, Na2SO4, H3PO4.
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?
HCl, NaOH, NaCl.
HCl, NaOH, CH3COOH.
KOH, NaCl, HgCl2.
NaNO3, NaNO2, HNO2.
Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), SO2, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COOK. Số chất điện li là:
3
4
5
2
Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là:
HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2.
HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.
HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2.
HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.
Cho hỗn hợp Mg(MnO4)2; Na2SO4; K2Cr2O7 vào nước được dung dịch chứa các ion:
Mg2+; MnO42-; Na+; SO42-; K+; Cr2O7-.
Mg2+; MnO4-; Na+; SO42-; K+; Cr2O72-.
Mg2+; MnO4-; Na+; SO42-; K+; Cr2O7-.
Mg2+; MnO42-; Na+; SO42-; K+; Cr2O72-.
Công thức hóa học của các chất (theo thứ tự) mà sự điện li cho các ion sau: Fe3+ và SO42-; Al3+ và NO3-; Na+ và HSO4-; Ca2+ và ClO- là
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; NaHSO4; Ca(ClO)2.
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Na2SO4; Ca(ClO)2.
FeSO4; Al(NO3)3; NaHSO4; CaClO.
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; NaHSO4; CaClO.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và Cl- là:
FeCl2
FeCl3.
Fe2(SO4)3
Fe(SCN)3.
Hòa tan 0,2 mol Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:
0,2 mol
0,6 mol
0,4 mol
1 mol
Nồng độ Na+ trong dung dịch Na3PO4 0,3M là:
0,3 M
0,1 M
0,4 M
0,9 M
Pha trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M thì dung mới có nồng độ mol/l là
1,2M
3M
1,5M
1,6M
Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Ca2+, 0,015 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-. Giá trị của x là
0,04.
0,01.
0,005.
0,03.
Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Al3+ ; 0,02 mol Mg2+; 0,05 mol Cl- ; a mol SO42- là
2,735 gam.
3,695 gam.
2,375 gam.
3,485 gam.
Một dung dịch có chứa 2 loại cation Mg2+ (x mol) và Al3+ (y mol) cùng 2 loại anion là Cl- (0,3 mol) và SO42-(0,2 mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 37,35 gam muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là:
0,2 mol và 0,1 mol.
0,1 mol và 0,2 mol.
0,3 mol và 0,2 mol.
0,2 mol và 0,3 mol.
