wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN HÓA 11, 21--22

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là đồng phân của but 1– en?

                                              

a)

But 2in.

b)

But 1in.

c)

  But 2en.

d)

Buta1,3đien.

2.

Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác Ni, t0)

b)

KMnO4

c)

Br2 (xúc tác bột Fe). 

d)

HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc).

3.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Etan.

b)

Toluen.

c)

Etilen

d)

Axetilen.

4.

Trong các chất sau, chất nào là ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

C6H5CH2OH.

b)

C2H4(OH)2

c)

C2H5OH

d)

CH2 = CHOH

5.

Tên thông thường của CH3OH là

a)

ancol metylic

b)

ancol etylic.

c)

etanol.

d)

metanol

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phenol phản ứng với nước brom xuất hiện kết tủa trắng

b)

Phenol là chất rắn ở điều kiện thường

c)

Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Phenol tác dụng với Na sinh ra khí H2.

7.

Chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra Ag là

a)

C2H5OH

b)

CH3CHO

c)

C2H6

d)

C6H5OH

8.

Chất nào dưới đây không phải là anđehit?

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

CH3OH

9.

Chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH.

c)

HCHO

d)

CH3OH

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các anken đều làm mất màu dung dịch brom

b)

Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết đôi C=C trong phân tử

c)

Các ankin có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4.

d)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.

11.

Trong dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở theo chiều tăng của phân tử khối thì

a)

nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng

b)

nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm

c)

nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm

d)

nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng

12.

Cho phản ứng: CH3CH= O  +  H2  >>> CH3 – CH2 – OH.

Trong phản ứng trên thì CH­3- CH= O

a)

thể hiện tính khử

b)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa

c)

thể hiện tính oxi hóa.

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

13.

Khi cho axit CH3COOH phản ứng với ancol C2H5OH (xúc tác: H2SO4 đặc, t0), thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3COOC2H5, H2

b)

C2H5COOCH3, H2

c)

CH3COOC2H5, H2O

d)

C2H5COOCH3, H2O

14.

Chất nào sau đây là đồng phân của but – 2en?

a)

But –1in

b)

But –1en

c)

But –2in

d)

Butan.

15.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác Ni, t0).

b)

KMnO4

c)

Br2 (xúc tác bột Fe).      

d)

NaOH

16.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Metan.

b)

Etilen

c)

Benzen

d)

Axetilen

17.

Trong các chất sau, chất nào là ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3OH

b)

C3H5(OH)3

c)

C6H5OH

d)

CH2 = CHOH

18.

Tên thông thường của C2H5OH là

a)

ancol metylic

b)

ancol etylic

c)

etanol

d)

metanol

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phenol có tính axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

b)

Phenol có tính axit yếu nhưng vẫn làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Phenol tạo kết tủa trắng khi tác dụng với nước brom

d)

Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và trong etanol.

20.

Chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra Ag là

a)

CH3OH

b)

CH4.

c)

HCHO.

d)

C6H6.

21.

Chất nào dưới đây không phải là anđehit?

a)

HCHO

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OH

d)

C2H5CHO

22.

Chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

C2H5CHO

b)

HCOOH

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các anken đều làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4

b)

Ankađien thuộc loại hiđrocacbon no

c)

Các ankin có nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

d)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.

24.

Trong dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở theo chiều tăng của phân tử khối thì

a)

nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng

b)

nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm

c)

khối lượng riêng tăng, độ tan trong nước tăng

d)

khối lượng riêng giảm, độ tan trong nước tăng

25.

Anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (xúc tác Ni,to) , thu được sản phẩm là

a)

ancol bậc I

b)

ancol bậc II

c)

ancol bậc III

d)

ancol đa chức

26.

Este CH3COOC2H5 được tạo thành từ phản ứng nào sau đây?

a)

C2H5COOH + CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, t0). 

b)

CH3COOH + NaOH

c)

CH3COOH + C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, t0).   

d)

CH3COOH + CaCO3

27.

Cho benzen vào dung dịch thuốc tím KMnO4, đun nóng, hiện tượng quan sát được là

a)

tạo kết tủa nâu đen

b)

tạo dung dịch màu xanh lam

c)

tạo kết tủa trắng

d)

không có hiện tượng gì.

28.

Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH, thu được nước và chất nào sau đây??

a)

C6H5OH

b)

C2H5OH.

c)

C6H5ONa.

d)

C2H5ONa

29.

Cho phenol tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C6H5OH

b)

C2H5ONa.

c)

C6H5ONa

d)

C2H5ONa

30.

Cho toluen vào dung dịch thuốc tím KMnO4, đun nóng, hiện tượng quan sát được là

a)

tạo kết tủa nâu đen

b)

tạo dung dịch màu xanh lam

c)

tạo kết tủa trắng

d)

không có hiện tượng gì.

31.

Nêu công thức chung của ankan?

a)

CnH2n( n  2)

b)

CnH2n-2 ( n  2)

c)

CnH2n + 2 ( n>1)

d)

CnH2n - 2 ( n3)

32.

công thức phân tử của benzen

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

33.

công thức phân tử của toluen

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

34.

tên thay thế của HCOOH là

a)

axit metanoic

b)

axit fomic

c)

metanal

d)

axit axetic

35.

Tên thay thế của CH3COOH là

a)

axit etanoic

b)

axit axetic

c)

andehit axetic

d)

etanal

36.

Công thức cấu tạo của buta - 1,3 - đien

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=C=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH=CH-CH3

37.

dẫn khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy hiện tượng

a)

có kết tủa bạc

b)

có kết tủa vàng

c)

không có hiện tượng

d)

dung dịch màu xanh lam

38.

Cho glixerol vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

tạo dung dịch màu xanh lam

b)

có kết tủa vàng

c)

có kết tủa bạc

d)

dung dịch chuyển sang màu hồng

39.

cho benzen vào dung dịch thuốc tím, đun nóng thấy có hiện tượng

a)

không có hiện tượng gì

b)

có kết tủa vàng

c)

có kết tủa bạc

d)

có kết tủa đen

40.

cho toluen vào dung dịch thuốc tím KMnO4, đun nóng có hiện tượng là

a)

kết tủa đen

b)

kết tủa vàng

c)

kết tủa bạc

d)

không có hiện tượng

41.

thuốc thử dùng để phân biệt etanol và phenol là

a)

Na

b)

Dung dịch Br2

c)

AgNO3/NH3

d)

quỳ tím

42.

Thực hiện phản ứng tách hiđro từ m gam C2H6, thu được 1 anken và 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

3,0 gam

b)

0,3 gam

c)

0,6 gam

d)

6,0 gam

43.

Thực hiện phản ứng tách hiđro từ m gam C2H6, thu được 1 anken và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

4,5 gam

b)

3,0 gam

c)

1,5 gam

d)

6,0 gam

44.

Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol C6H6, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,54 gam

b)

1,08 fam

c)

5,4 gam

d)

10,8 gam

45.

Cho 0,88 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

2,16

b)

4,32

c)

3,24

d)

43,2

46.

Cho 0,44 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

2,16

b)

21,6

c)

1,08

d)

10,8

47.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol C6H6, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,54

b)

0,36

c)

1,08

d)

10,8

48.

hoàn thành phương trình

CH2 = CH2  +  Br2                                

(a)  

49.

Công thức của metanal là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

HCOOH

50.

Công thức cấu tạo của etanal là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

C3H7CHO

51.

Công thức của phenol là

a)

C6H5OH

b)

C6H6

c)

C7H8

d)

C2H5OH

52.

công thức cấu tạo của buta-1,3-dien là

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=C=C-CH3

d)

CH2=CH-CH3

53.

Công thức cấu tạo của butan- 2 - ol

a)

CH3-CH(OH)-CH2-CH3

b)

CH2(OH)-CH2-CH2-CH3

c)

CH3-CH(OH)-CH3

d)

C2H5OH

54.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal.

b)

etanal.

c)

propanal

d)

butanal.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng

b)

Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2

d)

Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.

56.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

etanol.

b)

phenol.

c)

benzen.

d)

axit axetic.

57.

Dẫn khí X vào ống nghiệm có chứa 0,5 ml dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có kết tủa vàng nhạt. Khí X là

a)

etilen

b)

axetilen.

c)

metan.

d)

etan.

58.

Cho vào ống nghiệm 3 giọt dung dịch CuSO4 và 3 giọt dung dịch NaOH. Tiếp tục nhỏ 3 giọt chất X vào ống nghiệm trên, thấy kết tủa tan và tạo thành dung dịch màu xanh lam.

Chất X là

a)

phenol.

b)

benzen

c)

glixerol

d)

etanol.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng

b)

Công thức phân tử của benzen là C8H8

c)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n).

60.

Anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (xúc tác Ni,to) , thu được sản phẩm là

a)

ancol bậc I

b)

ancol bậc II

c)

ancol bậc III

d)

ancol đa chức

61.

Este CH3COOC2H5 được tạo thành từ phản ứng nào sau đây?

a)

C2H5COOH + CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, t0).    

b)

CH3COOH + NaOH

c)

CH3COOH + C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, t0).   

d)

CH3COOH + CaCO3.