Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương hoá GK1

Total questions: 61

Worksheet time: 7hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

b)

c)

d)

3.
a)

b)

c)

d)

4.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

5.
a)

tăng áp suất chung của hệ.

b)

cho chất xúc tác vào hệ

c)

thêm khí H2 vào hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

6.

Cho các nhận xét sau:

(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.

(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.

(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

Các nhận xét đúng là

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).   

c)

(a) và (c).

d)

(a) và (d).

7.
a)

CH3COOH.   

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

8.
a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

9.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

b)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

c)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

10.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

HNO3

d)

Na2SO4

11.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NaCl

12.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L

13.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA

b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

14.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

15.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

16.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

phân tử nitrogen không phân cực

17.
a)

Cl2

b)

O2

c)

H2

d)

CO2

18.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không cực

d)

kim loại

19.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

20.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử

b)

tính base, tính oxi hóa

c)

tính acid, tính base

d)

tính acid, tính khử

21.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu xanh

22.

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

23.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

24.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

25.
a)

tính tan nhiều trong nước của NH3

b)

tính base của NH3

c)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3

d)

tính khử của NH3

26.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

27.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

chất khí không màu, không mùi

28.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6.

b)

< 7

c)

> 7

d)

< 5,6

29.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

CO, SO2

b)

NOx, SO2

c)

NH3, NO2

d)

CO, NH3

30.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

31.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

32.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

33.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

34.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường chuyển sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

35.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

a)

b)

c)

d)

37.
a)

Tăng áp suất

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Thêm xúc tác Pt

d)

Giảm nồng độ của NH3

38.

Trong các phương trình điện li sau, phương trình nào đúng?

a)

b)

c)

d)

39.
a)

cộng hoá trị và ion.

b)

ion và phối trí.

c)

phối trí (cho - nhận) và cộng hoá trị.

d)

cộng hoá trị và hiđro

40.

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm clorua thì:

a)

xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng không tan trong dung dịch NH3 dư

c)

xuất hiện kết tủa xanh không tan trong dung dịch NH3 dư.

d)

không có hiện tượng gì

41.
a)

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.

c)

Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2, hoặc I2 thì giá trị hằng số cân bằng tăng.

d)

Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

42.
a)

Ở nhiệt độ và áp suất thường, nitrogen có tính kém hoạt động hóa học tính trơ do phân tử có liên kết ba bền vững.

b)

Mỗi nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

Liên kết trong phân tử nitrogen được hình thành bằng sự cho nhận electron

d)

Do có tính trơ nên nitrogen được sử dụng để bảo quản máu, làm lạnh trong các nhà máy thực phẩm

43.

Quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion được gọi là sự điện li.

a)

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.

b)

Chất điện li mạnh gồm acid mạnh, base mạnh và hầu hết các muối.

c)

Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan không phân li thành các ion.

d)

Trong dung dịch chất điện li yếu chứa cả phân tử chất tan và ion.

44.
a)

Phân tử ammonia có dạng hình chóp tam giác.

b)

Trên nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

Nguyên tử nitrogen trong phân tử ammonia còn cặp electron hoá trị riêng và có khả năng nhận ion H+ trong các phản ứng nên ammonia thể hiện tính base.

d)

Phân tử ammonia là phân tử không phân cực

45.

Muối ammonium có nhiều ứng dụng như làm phân bón hóa học, chất phụ gia thực phẩm. Một số muối ammonium phổ biến như NH4NO3, (NH4)2SO4, NH4Cl, (NH4)2CO3 ….

a)

Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li  mạnh

b)

Nhận biết sự có mặt của ion NH4+ có thể dùng một trong các hóa chất như NaOH, Ba(OH)2, NaCl

c)

Các muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai là NH3.

d)

Hầu hết muối ammonium đều bền với nhiệt.

46.
a)

Phản ứng trên xảy ra thuận lợi về mặt năng lượng

b)

Phản ứng trên cũng xảy ra trong các động cơ khi đốt cháy nhiên liệu bằng không khí

c)

Phản ứng trên được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất NO, một chất trung gian quan trọng trong công nghiệp sản xuất nitric acid.

d)

Trong cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen monoxide cũng được hình thành theo phản ứng (*).

47.
a)

b)

Phản ứng (1) chứng tỏ N2 có tính oxi hoá và tính khử

c)

Có 3 phản ứng mà nguyên tố nitrogen đóng vai trò là chất khử

d)

nitric acid có tính acid mạnh và tính oxi hóa mạnh

48.

Dung dịch một chất tẩy rửa đa năng có pH = 10.

a)

Chất tẩy rửa có môi trường acid.

b)

Dung dịch có [H+] = 10-10 Μ.

c)

Nếu nhúng một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

d)

Nhỏ vào dung dịch một vài giọt dung dịch phenolphtalein, dung dịch chuyển sang màu

hồng.

49.
a)

Trong phản ứng (1) và (2), phân tử ammonia nhận proton H+.

b)

Trong phản ứng (3), ammonia bị oxi hoá

c)

Phản ứng (1) có hiện tượng khói trắng

d)

Liên kết trong NH3 thuộc loại liên kết cộng hoá trị có cực.

50.

Trong phản ứng của nitrogen với hydrogen (nhiệt độ 400-450 oC, áp suất 150-200bar, xúc tác Fe), số oxi hoá của nguyên tố nitrogen trong hợp chất thu được là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

-3

d)

1

51.

Cho các chất: NaCl, CH4, KOH, CH3COOH, C6H12O6 (glucose), CaO. Có bao nhiêu chất điện li trong các chất trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho dãy các dung dịch sau có cùng nồng độ: HCl, KOH, NaCl, Ba(OH)2, HNO3, K2SO4.

Số dung dịch có pH >7?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

53.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

54.

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

55.

Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ. Có bao nhiêu tác động nào làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

57.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Cho các kim loại sau: Mg, Al, Au, Pt, Cu, Ag, Fe. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

60.

Cho các chất: C6H12O6, MgCl2, HCOOH, HClO, C2H5OH, H2S, CH3COOH, NaOH, KClO4, BaS, C12H22O11 (saccharose).

Trong các chất trên, khi hòa tan vào nước có x chất tạo được dung dịch không dẫn điện, y chất điện li mạnh. Tổng giá trị x + y là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

61.

Cho các phát biểu:

(a) Trong môi trường acid, phenolphthalein chuyển màu hồng.

(b) Môi trường acid là môi trường có pH <7.

(c) Trong các phản ứng, H2O chỉ đóng vai trò là base.

(d) Theo thuyết Bronsted-Lowry, acid là chất cho proton, base là chất nhận proton.

(e) Trong môi trường dung dịch có pH >12, phenolphthalein có màu hồng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5