wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

20-21 Hóa 11 cuối kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

HClO

c)

NaOH

d)

CH3COOH

2.

Chất nào sau đây tan trong nước chỉ có 1 phần phân tử phân ly ra ion?

a)

HF

b)

HCl

c)

NaOH

d)

NaCl

3.

Cho các dung dịch: (1) nước máy, (2) nước biển, (3) nước vôi, (4) nước Javel. Số dung dịch có khả năng dẫn điện là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Theo thuyết Ahreniut, axit là chất khi tan vào nước có khả năng phân li ra cation nào?

a)

Ca2+

b)

Mg2+

c)

OH-

d)

H+

5.

Theo thuyết Ahreniut, hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hay NH4+) và anion gốc axit được gọi là

a)

Hiđroxit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Muối

6.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a M thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14 mol2/L2

7.

Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:

a. NaCl b. Ba(OH)2 c. HNO3 d. AgCl e. Cu(OH)2 f. HCl

a)

d, e, f

b)

a, e, f

c)

b, c, d

d)

a, b, c, d, f

8.

Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng đến dư vào cốc đựng dung dịch chất nào sau đây thì xuất hiện sủi bọt khí?

a)

CaCl2

b)

Cu

c)

KOH

d)

Na2CO3

9.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

b)

Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

c)

2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

d)

Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

10.

Phản ứng của cặp chất nào dưới đây có phương trình ion thu gọn: Ba2+ + SO42- → BaSO4

a)

BaCl2 + Na2SO4

b)

Ba(OH)2 + H2SO4

c)

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2

d)

BaCO3 + H2SO4

11.

Để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: Na3PO4, KNO3 , NH4Cl, (NH4)2SO4, chỉ cần dùng một dung dịch thuốc thử duy nhất nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

NaOH

12.

Theo thuyết điện li, khi hòa tan phèn chua K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O vào nước, tỉ lệ nồng độ mol giữa ion Al3+ và SO42- tương ứng là

a)

1 : 3

b)

1 : 1

c)

1 : 2

d)

2 : 1

13.

Cho 10,6 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư thu được V lít khí thoát ra đo đktc. Giá trị của V là

a)

1,12

b)

2,24

c)

3,36

d)

5,6

14.

Cho 100mL dung dịch NaCl 1M vào 200 mL dung dịch AgNO3 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành sau khi phản ứng kết thúc là

a)

5,85 gam

b)

34,0 gam

c)

17,0 gam

d)

14,35 gam

15.

Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là

a)

10 ml

b)

15 ml

c)

20 ml

d)

25 ml

16.

Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước người ta dùng chất nào sau đây để làm khô

a)

H2SO4

b)

P2O5

c)

CaO

d)

Ca(OH)2

17.

NH4HCO3 ứng dụng làm bột nở, nhiệt phân muối thu được hỗn hợp sản phẩm hơi gồm

a)

CO2, H2O

b)

CO2, N2, H2O

c)

N2, CO2

d)

NH3, CO2, H2O

18.

Tính chất hóa học đặc trưng của N2

a)

tính khử và tính oxi hóa

b)

tính axit và tính bazơ

c)

tính axit và tính oxi hóa

d)

tính bazơ và tính khử

19.

Không chứa HNO3 đặc nguội trong bình chứa bằng kim loại

a)

Al

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cr

20.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của

a)

Nitơ

b)

K2O

c)

P2O5

d)

N - P - K

21.

Khi nhiệt phân muối Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau

a)

CuO, NO2 và O2

b)

Cu, NO2 và O2

c)

CuO, NO2

d)

Cu, NO2

22.

Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm và đun nóng trên đèn cồn đến khi không còn chất rắn ở đáy ống nghiệm. Muối nào sau đây thỏa mãn X?

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

23.

Trong sản phẩm diêm an toàn hiện nay, que diêm làm từ gỗ, đầu que diêm tẩm lưu huỳnh và bọc kali clorat; vỏ bao diêm có lớp bột tạo ma sát, keo dán và đơn chất nào?

a)

Cacbon

b)

Photpho đỏ

c)

Silic

d)

Iôt

24.

Cho các chất : Fe2O3, ZnO, C, FeS, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 và Fe. Số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư giải phóng khí NO2

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

25.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai ?

a)

Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali, người ta dựa vào tỉ lệ % khối lượng của K2O tương ứng với lượng K có trong phân bón đó

b)

Phân urê thuộc loại phân đạm

c)

Phân supephotphat đơn có độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat kép

d)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

26.

Cho các nhận định: (1) Photpho đỏ không độc hại đối với con người. (2) Photpho đỏ không dễ gây hoả hoạn như photpho trắng. (3). Photpho trắng là hoá chất độc, hại. (4) Photpho trắng an toàn hơn P đỏ.

Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào trên đây là đúng?

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

27.

Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là

a)

0,56 gam

b)

1,12 gam

c)

1,68 gam

d)

0,28 gam

28.

Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch axit HNO3 thu được 6,72 lit khí NO (đkc) (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là

a)

40% và 60%

b)

60% và 40%

c)

50% và 50%

d)

75% và 25%

29.

Cho 0,1 mol P2O5 vào 350 ml dung dịch KOH 1M tới phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa các chất tan là

a)

K3PO4 và K2HPO4

b)

K2HPO4 và KH2PO4

c)

K3PO4 và KOH

d)

H3PO4 và KH2PO4

30.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO (g) trong hỗn hợp ban đầu là

a)

1,2 gam

b)

1,88 gam

c)

2,52 gam

d)

3,2 gam

31.

Loại than có khả năng hấp phụ mạnh được gọi là

a)

than cốc

b)

than gỗ

c)

than chì

d)

than hoạt tính

32.

Trong các phản ứng hóa học, đơn chất cacbon

a)

có tính khử

b)

có tính oxi hóa

c)

vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

d)

có tính khử vì có số oxi hóa thấp nhất

33.

Thực hiện thí nghiệm điều chế và thử tính chất của CO2 như hình vẽ. Vậy A, B, C lần lượt là:

a)

HCl, CaCO3, phenolphtalein

b)

H2SO4, CaCO3, NaOH

c)

HCl, CaCO3, Ca(OH)2

d)

HCl, CaCO3, phenolphtalein

34.

Chất nào sau đây là oxit trung tính?

a)

C

b)

CO

c)

CO2

d)

SO3

35.

Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng

a)

NaOH và H­2SO4 đặc

b)

Na2SO4 và P2O5

c)

H2SO4 đặc và KOH

d)

NaHCO3 và P2O5

36.

Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, Fe3O4 và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn A gồm

a)

Cu, Al, MgO và Fe

b)

Fe, Cu, Al và Mg

c)

Cu, Fe, MgO và Al2O3

d)

Al, Fe, Mg và CuO

37.

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

c)

Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư

d)

Có sủi bọt khí không màu thoát ra

38.

Si không tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

NaOH

b)

O2

c)

HCl

d)

Mg

39.

Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2), hiện tượng quan sát được

a)

có kết tủa trắng và không tan

b)

chỉ có bọt khí bay ra

c)

có kết tủa trắng và bọt khí

d)

có kết tủa trắng rồi tan dần

40.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4 và +4

b)

Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí

c)

Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu

d)

Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện

41.

Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi. Đó là do nước đá khô có khả năng

a)

khử trùng

b)

dễ hoá lỏng

c)

hút ẩm

d)

thăng hoa

42.

Những người bị bệnh đau dạ dày thường có pH < 2(thấp hơn so với mức bình thường pH = 2-3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít

a)

nước

b)

nước mắm

c)

nước đường

d)

NaHCO3

43.

Thực hiện thí nghiệm nung hỗn hợp gồm CuO và C trong ống nghiệm, rồi dẫn sản phẩm khí thu được qua ống nghiệm chứa dung dịch Ca(OH)2 dư như hình vẽ.

Phát biểu nào sau đây mô tả hiện tượng thí nghiệm đúng?

a)

cacbon cháy tạo ra khí CO2

b)

xuất hiện Cu màu đỏ và dung dịch nước vôi trong bị vẫn đục

c)

xuất hiện kết tủa màu trắng là CaCO3

d)

không có hiện tượng gì xảy ra

44.

Cho 3,12 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được V ml CO2 (đktc) và 3,45 gam muối clorua. Giá trị V là

a)

336

b)

0,672

c)

672

d)

3,36

45.

Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch A chứa NaOH 0,5M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa có khối lượng là

a)

0,3 gam

b)

3 gam

c)

5,6 gam

d)

10 gam

46.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1. thành phần nguyên tố phải có C.

2. có thể chứa nguyên tố khác như H, Cl, N, P, O.

3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. dễ bay hơi, khó cháy.

6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng

a)

4, 5, 6

b)

1, 2, 3

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

47.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ biểu thị

a)

số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố

d)

tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

48.

Axetilen (C2H2) và benzen (C6H6)

a)

giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

c)

khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

d)

có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất

49.

Trong các chất sau chất nào được gọi là hidrocacbon?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

C12H22O11

d)

C2H6O

50.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10­, C­6H6

51.

Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6HOH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T).

Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

Y, T

b)

X, Z, T

c)

X, Z

d)

Y, Z

52.

Hợp chất C4H10O có số đồng phân ancol và tổng số đồng phân là

a)

7 và 4

b)

4 và 7

c)

8 và 8

d)

10 và 10

53.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

b)

Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau

c)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

d)

Liên kết ba gồm hai liên kết pi và một liên kết xích ma

54.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

55.

Cho dãy gồm các chất có công thức cấu tạo như sau:

(1) CH2=CH-CH=CH2 (2) CH3-CH2-C≡CH

(3) CH3-C(CH3)=CH2 (4) CH2=C=CH-CH3

Số chất trong dãy là đồng phân của C4H6

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

56.

Hai chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH được gọi là

a)

đồng phân của nhau

b)

đồng đẳng của nhau

c)

đồng dạng của nhau

d)

thù hình của nhau

57.

Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2. Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z3

a)

CH3COOCH3

b)

HOCH2CHO

c)

CH3COOH

d)

CH3OCHO

58.

Hợp chất X có thành phần % về khối lượng: C (85,7%) và H (14,3%). Hợp chất X là

a)

C3H8

b)

C4H10

c)

C4H8

d)

C2H6

59.

Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. CTPT của X là

a)

C4H10O

b)

C5H12O

c)

C4H10O2

d)

C4H8O2

60.

Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam. Tỉ khối của X so với H2 bằng 15. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6O

b)

CH2O

c)

C2H4O

d)

CH2O2