NEW
Font size
WorksheetsHoá 11 Chương 1 Sự điện li
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Chất không điện li là
NaCl rắn khan.
NaOH.
HCl.
BaCl2.
Chất nào sau đây không điện li?
NaCl.
NaOH.
KNO3.
C6H12O6.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
nước sông, hồ, ao.
nước biển.
dung dịch KCl.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
Ba(OH)2.
CH3COOH.
NaCl.
C2H5OH.
Chất nào sau đây không phân li thành ion khi tan trong nước?
HNO3.
Ca(OH)2.
C2H5OH.
MgCl2.
Chất điện li là chất khi tan trong nước
phân li hoàn toàn thành ion.
phân li một phần ra ion.
tạo dung dịch dẫn điện tốt.
phân li ra ion.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá khử.
Phương trình ion thu gọn cho biết
những ion nào tồn tại trong dung dịch.
nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất.
không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện li.
bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất và nồng độ, dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
H2SO4.
H2S.
CH3COOH.
HCl.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCl.
NaCl.
HF.
KOH.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HClO.
HCOOH.
Cu(OH)2.
K2SO4.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH3COOH.
KCl.
HNO3.
H2SO4.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
KCl.
HNO3.
H2SO3.
H2SO4.
Cho các chất sau đây: NaOH, NaCl, H2S, CuSO4. Chất điện li yếu là
NaOH.
NaCl.
H2S.
CuSO4.
Chất điện li mạnh là những chất
khi tan trong nước, các phân tử hoà tan phân li hoàn toàn ra ion.
các chất phân li ra ion.
các chất tan.
tan trong nước, một số phân tử hoà tan phân li ra ion.
Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
HClO, NaNO3, Ca(OH)2.
Na2S, Mg(OH)2, HCl.
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.
KOH, NaCl, H2CO3.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
HNO2, Cu(NO3)2, H3PO4.
KCl, CH3COONa, HF.
H2SO4, KNO3, NaHCO3.
HNO3, CuSO4, H2S.
Cho các chất sau tan trong nước: Na2CO3, CH3COOH, HCOOH, MgCl2, HF. Số chất điện li mạnh và điện li yếu lần lượt là
2 và 3.
3 và 2.
1 và 4.
4 và 1.
Phương trình điện li nào viết đúng?
H2SO4 ↔ H+ + HSO4-
Na2S ↔ 2Na+ + S2-
H2SO3 → 2H+ + SO32-
H2SO3 ↔ 2H+ + SO32-
Hoà tan 0,2 mol Al(NO3)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là
0,6 mol.
0,8 mol.
0,4 mol.
1,0 mol.
Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là
2M.
0,5M.
1M.
1,5M.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H3PO4.
H2CO3.
HNO3.
H2SO4.
Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là bazơ?
NaOH.
H2SO4.
HCl.
Na2SO4.
Chất nào sau đây là axit theo thuyết Areniut?
HCl.
NaOH.
NaCl.
NaNO3.
Theo thuyết Areniut, phát biểu nào sau đây đúng?
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
HCl.
Al(OH)3.
FeCl3.
Ca(OH)2.
Muối axit là muối
tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh.
tạo bởi axit yếu và bazơ yếu.
mà anion gốc axit không còn nguyên tử hiđro có khả năng phân li ra ion H+.
mà anion gốc axit vẫn còn nguyên tử hiđro có khả năng phân li ra ion H+.
Chất nào sau đây là muối trung hoà?
Fe2(SO4)3.
NaHCO3.
KHSO4.
NaH2PO4.
Muối nào sau đây là muối axit?
Ca(HCO3)2.
NH4NO3.
Na2SO4.
CH3COOK.
Có bao nhiêu muối trung hoà trong các muối sau đây: NH4Cl, Na2S, MgCl2, Ba(HCO3)2, NaHSO3, K2S, CuSO4, CH3COONa?
5.
6.
7.
8.
Dung dịch X có [H+] = 0,001M. Nồng độ mol/lít của ion OH- trong X là
10-11M.
10-3M.
10-7M.
10-9M.
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0.10-12. Dung dịch có môi trường
trung tính.
bazơ.
lưỡng tính.
axit.
Môi trường của dung dịch có pH = 2 là
trung tính.
bazơ.
lưỡng tính.
axit.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
NaOH.
H2SO4.
NaNO3.
NaCl.
Phát biểu nào sau đây sai?
Môi trường kiềm có pH > 7.
Môi trường kiềm có pH < 7.
Môi trường trung tính có pH = 7.
Môi trường axit có pH < 7.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Ba(OH)2.
HNO3.
NaCl.
H2O.
Dung dịch X có pH = 9, dung dịch Y có pH = 11. Phát biểu nào sau đây đúng?
X có tính bazơ yếu hơn Y.
Tính bazơ của X bằng Y.
Tính bazơ của X bằng Y.
X có tính axit yếu hơn Y.
Dung dịch X có pH = 12, dung dịch Y có pH = 2, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
X có tính axit yếu hơn Y.
Tính axit của X bằng của Y.
X có tính bazơ yếu hơn Y.
X có tính bazơ yếu hơn Y.
Các dung dịch KCl, KOH, NH3, Ca(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
Ca(OH)2.
NH3.
KCl.
KOH.
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
NaOH.
HCl.
Ba(OH)2.
H2SO4.
pH của dung dịch HCl 10-2M là
2
3
5
4
pH của dung dịch HNO3 0,001M là
2
11
3
110
Cho dung dịch Ba(OH)2 0,0005M, pH của dung dịch có giá trị là
12
11
3
10
Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
KCl.
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
Một dung dịch có [H+] = 2.10-3M. Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào thì dung dịch có màu
vàng.
hồng.
không màu.
xanh.
Nhúng quỳ tím vào dung dịch chứa chất nào sau đây, quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
HCl.
KNO3.
NaCl.
NaOH.
Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- → H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
sản phẩm sau phản ứng có chất khí.
sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủa.
sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu.
sản phẩm sau phản ứng có chất tan.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HNO3?
Al(NO3)3.
MgCl2.
Al(OH)3.
BaCl2.
Trong dung dịch, anion OH- phản ứng được với cation nào sau đây?
Ba2+.
K+.
H+.
Na+.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch?
KOH.
HCl.
KNO3.
BaCl2.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
Cu(NO3)2.
KNO3.
MgCl2.
FeCl2.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
K3PO4.
KBr.
HNO3.
HCl.
Cho dãy các chất: (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
3
4
2
1
Cho Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng là
Mg(OH)2 + 2Cl- → MgCl2 + 2OH-
Mg(OH)2 + 2H+ → Mg2+ + 2H2O
Mg2+ + 2Cl- → MgCl2
H+ + OH- → H2O
Cho phản ứng sau: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. Phương trình ion rút gọn là
2H+ + S2- → H2S
Fe2+ + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S
FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S
Fe + S2- + 2H+ → Fe2+ + H2S
Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O, biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 2H2O
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
Phương trình S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
2HCl + K2S → 2KCl + H2S
BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S
2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Nhóm ion nào sau đây tồn tại trong cùng một dung dịch?
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
Na+, OH-, HCO3-, Mg2+.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaHSO3 và NaHSO4.
HCl và AgNO3.
NaHCO3 và NaOH.
K2SO4 và NaNO3.
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaCl, NH4NO3.
NaHCO3 và NaOH.
KOH và HCl.
HCl và AgNO3.
Dãy các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, NO3-, Mg2+, Cl-
Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-
NH4+, OH-, Fe3+, Cl-
H+, SO42-, NH4+, Cl-
Chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaOH và Na2CO3.
Cu(NO3)2 và H2SO4.
CuSO4 và NaOH.
FeCl3 và NaNO3.
