wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizizz hóa

Total questions: 65

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Nồng độ

b)

B. Nhiệt độ

c)

C. Áp suất

d)

D. Chất xúc tác

2.

Câu 61. Cho các chất khí sau: H2S, NO, NO2, O2, SO2. Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

(a)  

3.

Câu 60. Trong các hợp chất sau đây: C6H12O6, C12H22O11, CaC2, HCN, CO2, C2H6, Số hợp chất nào là chất hữu cơ là?

(a)  

4.

Câu 59. Benzaldehyde là chất lỏng không màu, để lâu có màu vàng, mùi hạnh nhân, được dùng điều chế chất thơm, phẩm nhuộm loại triphenylmethane, … Khi phân tích benzaldehyde, các nguyên tố C, H, O có phần trăm khối lượng tương ứng là 79,24%; 5,66% và 15,1%. Và phổ khối lượng của benzaldehyde như sau:

Công thức phân tử của benzaldehyde có số lượng H là?



(a)  

5.

Câu 58. Quá trình sản xuất sulfuric acid trong công nghiệp được thực hiện dựa trên các phản ứng sau:

(a) S + O2 –> SO2 (b) 4FeS2 + 11O2 –> 2FeO3 + 8SO2

(c) 2SO2 + O2 <=> 2SO3 (d) H2SO4 + SO3 –> H2 + S2O7

Số phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hoá và quá trình khử là bao nhiêu?



(a)  

6.

Câu 57. pH của dung dịch KOH 0,06M và NaOH 0,04M là

(a)  

7.

Câu 56. Đốt cháy hoàn toàn một alkane X thu được 4,958 lít CO2 (đkc) và 7,2 gam H2O. Số lượng nguyên tố C có trong X là?

(a)  

8.

Câu 55. Cho các chất khí sau: H2S, NO, NO2, O2, SO2. Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

(a)  

9.

Câu 54: Trong các hợp chất sau đây: SO2, CH4, C2H6, CH3COOH, CH3NH2; Số hợp chất nào là chất hữu cơ là?

(a)  

10.

Câu 53. Cho sơ đồ điều chế sulfuric acid từ quặng pyrite theo 3 giai đoạn như sau:

FeS2 –> SO2 –> SO3 –> H2SO4

a)

a) Có thể thay thế quặng pyrite bằng khoáng vật sulfua.

b)

b) Sản xuất sulfuric acid theo quy trình trên gọi là phương pháp tiếp xúc.

c)

c) Ở giai đoạn 3 người ta dùng nước để hấp thụ SO3, sản phẩm thu được gọi là oleum.

d)

d) Một loại quặng pyrite chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn sulfuric acid 98% thì cần 68,44 tấn quặng pyrite với hiệu suất của cả quá trình sản xuất H2SO4 là 90%.

11.

Câu 52. Tính xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ

a)

a. X có 2 nguyên tố C, H.Tỉ khối hơi của X so với H2 là 21. Công thức phân tử của X là C3H6.

b)

b. Công thức đơn giản nhất của vitamin A C20H30O là C2H3O.

c)

c. Acetic acid( C2H4O2) có công thức thực nghiệm là (CH2O)2 và có phân tử khối là 60.

d)

d. Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [C6H6+] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene 78.

12.

Câu 51. Cho hai phương trình hóa học sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g) = +180 kJ (1)

2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) = -114 kJ (2)

a)

a. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

b. Phản ứng (2) tạo NO2 từ NO, là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng. Điều này cũng phù hợp với thực tế là khí NO (không màu) nhanh chóng bị oxi hóa thành khí NO¬2 (màu nâu đỏ).

c)

c. Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2¬ là 80 kJ mol-1.

Sai vì (1) + (2) N2(g) + 2O2(g) → 2NO2(g) = 180 – 114 = 66 kJ

d)

d. Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ mol-1 và 946 kJ mol-1, tính được năng lượng liên kết trong phân tử NO ở cùng điều kiện là 632 kJ mol-1.

Đúng vì (1) = 946 + 498 – 2.Eb(NO) = 180 Eb(NO) = 632 kJ.

13.

Câu 50. Các acid như acetic acid trong giấm ăn, citric acid trong quả chanh, oxalic acid trong quả khế đều tan và phân li trong nước. Chẳng hạn, acetic acid (CH3COOH) phân li theo phương trình sau:

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

a)

a. Vị chua của các acid trên được gây ra bởi ion H+.

b)

b. Trong chế biến nước chấm, càng cho nhiều giấm ăn thì nước chấm càng chua.

c)

c. Để xác định được nồng độ ion H+ trong dung dịch acid cần xác định được pH của chất.

d)

d. Acetic acid là chất khi tan tron nước phân ly hoàn toàn thành các ion.

14.

Câu 49. Cho PTHH của phản ứng sau: SO2 + KMnO4 + H2O –> K2SO4 + H2SO4 + MnSO4

a)

a. SO2 được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn…

b)

b. Trong phản ứng, SO2 là chất bị oxi hoá.

c)

c. Tỉ lệ mol giữa chất bị oxi hoá và chất bị khử là 5:2.

d)

d. Để hấp thụ hết 2,479 lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn thì cần 40 mL dung dịch KMnO4 1M.

15.

Câu 48. Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các chất sau:

a)

a. Số hydrocacbon bằng 5

b)

b. số dẫn xuất hidrcacbon bằng 3

c)

c. số hydrocacbon no bằng 2

d)

d. số hydrocacbon không no bằng 3

16.

Câu 47. Thí nghiệm chưng cất ethanol từ dung dịch ethanol – nước được thực hiện như sau:

- Bước 1: Cho 60 mL rượu được nấu thủ công vào bình cầu có nhánh (chú ý chất lỏng trong bình không vượt quá 2/3 thể tích bình), thêm vài viên đá bọt. Lắp dụng cụ như hình dưới đây:

- Bước 2: Đun nóng từ từ đến khi hỗn hợp sôi, quan sát nhiệt độ trên nhiệt kế thấy tăng dần, khi nhiệt độ trên nhiệt kế ổn định, đó chính là nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước. Khi nhiệt độ bắt đầu tăng trở lại thì tắt nguồn nhiệt, ngừng chưng cất.

a)

A. Nhiệt độ sôi của ethanol thấp hơn nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước.

b)

B. Độ cồn của sản phẩm sẽ lớn hơn so với rượu được cho vào bình cầu.

c)

C. Bình hứng thu được nước nguyên chất.

d)

D. Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi.

17.

Câu 46. Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g) H<0

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a)

a) Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt..

b)

b) Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

c) Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nồng độ O2.

d)

d) Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch.

18.

Câu 45: Alkane có CTPT C5H12 vó bao nhiêu đồng phân

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

19.

Câu 44: Nhiệt độ sôi của rượu (thành phần chính là ethanol) là 78°C và của nước là 100°C. Phương pháp nào có thể tách rượu ra khỏi nước?

a)

A. Cô cạn

b)

B. Lọc

c)

C. Bay hơi

d)

D. Chưng cất

20.

Câu 43. Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n (n ≥2).

b)

B. CnH2n-2 (n ≥2).

c)

C. CnH2n+2 (n ≥1).

d)

D. CnH2n-6 (n ≥6).

21.

Câu 42. Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

A. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

22.

Câu 41. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A. Al

b)

B. Na

c)

C. Zn

d)

D. Cu

23.

Câu 40. Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

a)

A. SO2

b)

B. CO2

c)

C. H2S

d)

D. CO

24.

Câu 39. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:

Phân tử khối của hợp chất hữu cơ

a)

A. 80

b)

B. 78

c)

C. 76

d)

D. 50

25.

Câu 38. Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Lọc

b)

B. Chiết

c)

C. Kết tinh

d)

D. Dùng nam châm hút

26.

Câu 37. Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide,.). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

A. carbon

b)

B. hydrogen

c)

C. oxygen

d)

D. nitrogen

27.

Câu 65. Retinol là vitamin A, có nguồn gốc động vật, có vai trò hỗ trợ thị giác của mắt còn vitamin C giúp tăng khả năng miễn dịch của cơ thể. Để xác định công thức phân tử của các hợp chất này, người ta đã tiến hành phân tích nguyên tố và đo phổ khối lượng. Kết quả khảo sát được trình bày trong bảng sau:

Hợp chất %C %H %O Giá trị m/z của peak ion phân tử [M+]

Vitamin C 40,90 4,55 54,55 176

Số nguyên tử oxygen trong công thức phân tử của vitamin C.



(a)  

28.

Câu 36. Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là

a)

A. H2S2O7

b)

B. H2SO4

c)

C. H2SO4.nSO3

d)

D. (SO3)n

29.

Câu 35. Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là

a)

A. BaSO4

b)

B. Na2SO4

c)

C. K2SO4

d)

D. MgSO4

30.

Câu 34. Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

A. rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

B. trung hòa acid bằng NaHCO3

c)

C. băng bó tạm thời vết bỏng

d)

D. đưa đến cơ sở y tế gần nhất

31.

Câu 33. Những nguồn phát thải sulfur dioxide vào môi trường là

(1) Núi lửa phun trào. (2) Nhà máy điện sử dụng nguồn năng lượng hóa thạch.

(3) Các phương tiện giao thông vận tải. (4) Quá trình quang hợp của cây xanh.

a)

A. chỉ có (3)

b)

B. (1), (2), (3),

c)

C. (2), (3)

d)

D. (2), (3), (4)

32.

Câu 32. Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là

a)

A. rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.

b)

B. rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.

c)

C. rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.

d)

D. rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.

33.

Câu 31: Hợp chất SO2 có tên gọi là

a)

A. sulfur oxide

b)

B. sulfure dioxide

c)

C. disulfur oxide

d)

D. sulfur trioxide

34.

Câu 30: Sulfur là chất rắn có màu

a)

A. đỏ

b)

B. vàng

c)

C. không màu

d)

D. xanh

35.

Câu 29. Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 6HCl +N2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. NH3 là chất khử

b)

B. NH3 là chất oxi hóa

c)

C. Cl2 vừa oxi hóa vừa khử

d)

D. Cl2 là chất khử

36.

Câu 28. Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

A. methyl

b)

B. ethyl

c)

C. propyl

d)

D. isopropyl

37.

Câu 27. Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

A. methyl

b)

B. ethyl

c)

C. propyl

d)

D. butyl

38.

Câu 26. Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

A. chỉ có liên kết đôi

b)

B. chỉ có liên kết đơn

c)

C. có ít nhất một vòng no

d)

D. có ít nhất một liên kết đôi

39.

Câu 25. Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là ankyl, có công thức chung là

a)

A. CnH2n-1 (n ≥ 1)

b)

B. CnH2n+1 (n ≥1)

c)

C. CnH2n+1 (n ≥1)

d)

D. CnH2n-1 (n ≥2)

40.

Câu 24. Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch , phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

A. Hồng

b)

B. Xanh

c)

C. Không màu

d)

D. Vàng

41.

Câu 64. Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:

N2 –> NO –> NO2 –> HNO3 –>NO3

Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong sơ đồ là?



(a)  

42.

Câu 23. Trong tư nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

A. Phân kali

b)

B. Phân đạm ammonium

c)

C. Phân lân

d)

D. Phân đạm nitrate

43.

Câu 22: Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 –> 4NO + 6H2O là

a)

A. chất khử

b)

B. acid

c)

C. chất oxi hóa

d)

D. base

44.

Câu 21. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH

b)

B. KCl

c)

C. HCl

d)

D. KOH

45.

Câu 20. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

A. CO

b)

B. NO

c)

C. SO2

d)

D. CO2

46.

Câu 19. Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

A. Sodium chloride

b)

B. Potassium sulfate

c)

C. Sodium nitrate

d)

D. Potassium nitrate

47.

Câu 18. Để xác định nồng độ của một dung dịch NaOH, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch HCl 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch NaOH này cần 12 mL dung dịch HCl. Nồng độ của dung dịch NaOH trên là

a)

A. 0,1

b)

B. 1,2

c)

C. 0,12

d)

D. 0,012

48.

Câu 17. Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

A. NaNo3

b)

B. KCl

c)

C. H2SO4

d)

D. KOH

49.

Câu 16. Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌2HI (g); rH⁰298> 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ

b)

B. giảm nồng độ HI

c)

C. tăng nồng độ H2

d)

D. giảm áp suất chung của hệ

50.

Câu 15: Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

A. Cl2

b)

B. HNO3

c)

C. MgO

d)

D. CH4

51.

Câu 14. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

b)

B. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

c)

C. Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

d)

D. xảy ra giữa hai chất khí

52.

Câu 13. Diêu tiêu Chile là có công thức hóa học là?

a)

A. NaCl

b)

B. K2SO4

c)

C. NaNO3

d)

D. Ca(NO3)2

53.

Câu 12. pH của dung dịch A chứa Ba(OH)2 5.10⁴M là

a)

A. 3,3

b)

B. 10,7

c)

C. 3,0

d)

D. 11,0

54.

Câu 11. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. NaOH

b)

B. H2SO4

c)

C. NaCl

d)

D. HNO3

55.

Câu 10. Cho phương trình hóa học của phản ứng sản xuất ammonia trong công nghiệp:

N2(g) + 3H2 <=> 2NH3(g); H =-91,8kj

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều ammonia hơn khi

a)

A. giảm nồng độ của khí nitrogen

b)

B. giảm nồng độ của khí hydrogen

c)

C. tăng nhiệt độ của hẹ phản ứng

d)

D. tăng áp suất của hệ phản ứng

56.

Câu 9. Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất

a)

A. Có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

B. có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

C. Có nhiệt độ tan khác nhau

d)

D. có khối lượng riêng khác nhau

57.

Câu 8. Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

a)

A. có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

B. có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

C. có độ tan khác nhau

d)

D. có khối lượng riêng khác nhau

58.

Câu 5. Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 2

59.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

A. Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

b)

B. Hợp chất hữu cơ là hợp chất cacbon

c)

C. Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2

d)

D. Đốt cháy các hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

60.

Câu 6. Phương pháp không dùng để tách biệt và tinh chế các chất hữu cơ là

a)

A. phương pháp chưng cất

b)

B. phương pháp chiết

c)

C. phương pháp kết tinh

d)

D. phương pháp sunfat

61.

Câu 4. Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là

a)

A. Mạch vòng

b)

B. mạch thẳng, mạch chính

c)

C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

d)

D. mạch nhánh

62.

Câu 2. Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

NaCl

b)

C6H12O6

c)

HNO3

d)

NaOH

63.

Câu 3. Trong phương pháp chưng cất dụng cụ nào để ngưng tụ hơi thành chất lỏng?

a)

A. Bình chưng cất

b)

B. Bình cầu

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Ống sinh hàn

64.

Câu 63. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Tính pH của dung dịch Y.

(a)  

65.

Câu 62. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:4. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 4500C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Tính hiệu suất % phản ứng tổng hợp NH3?

(a)