WorksheetsÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - HÓA 11- 2022-2023
Total questions: 60
Worksheet time: 1hrs 27mins
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCl
HF
KCl
NH4NO3
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
HCl
NaOH
Cu(NO3)2
C6H6
Cho các chất: NaCl, C2H4, CH3COOH, Ba(OH)2, KNO3. Số chất điện li là
2
3
4
5
Chất nào sau đây có tính bazơ?
NH3
H2SO4
KCl
NH4Cl
Muối nào sau đây là muối trung hòa?
NH4Cl
NaHSO3
Na2HPO4
NH4H2PO4
Chất nào sau đây là muối axit?
Na2SO3
KHCO3
CuSO4
Na2SO3
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
HNO3
Ca(OH)2
HCl
KCl
Dung dịch NaOH 0,01M có
2
12
1
11
Dung dịch H2SO4 0,01M có
2
12
1,7
12,3
Ở nhiệt độ cao, khí CO tác dụng được với
MgO
Na2O
Al2O3
CuO
Dãy các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
K+, NO3–, Cl–, Ba2+
Ag+, Cl–, Na+, NO3–
K+, Mg2+, OH–, NO3–
Na+, K+, OH–, H+
Cặp ion nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cl- và Ag+
Ca2+ và CO32-
Ba2+ và NO3-
Fe2+ và OH-
Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây đúng?
a + b = c + d
a + 3b = c + 2d
a + 3b = -(c + 2d)
a + 3b + c - 2d = 0
Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Na+, 0,01 mol Zn2+, 0,01 mol Cl- và x mol NO3-. Giá trị của x là
0.05
0.04
0.03
0.02
Trộn 100 ml dung dịch chứa 10 gam NaOH với 100 ml dung dịch chứa 7,3 gam HCl thu được dung dịch X. Cho quỳ tím vào dung dịch X thì quỳ tím chuyển sang màu
xanh
đỏ
vàng
trắng
Nitơ là khí
nặng hơn không khí.
có mùi khai.
có màu nâu đỏ.
rất ít tan trong nước.
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở
điều kiện thường.
nhiệt độ khoảng 30000C
nhiệt độ khoảng 10000C
nhiệt độ khoảng 3000C
Khi có sấm sét trong khí quyển chất được tạo ra là
NO
CO
NO2
H2O
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phân tử N2 rất bền
Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Nitơ là chất khí ở điều kiện thường
Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất
Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với
Li
H2
O2
Mg
Chọn câu phát biểu sai:
Amoniac tan ít trong nước
NH3 là một chất khí nhẹ hơn không khí
NH3 là phân tử phân cực
Amoniac dùng làm phân bón
Amoniac tác dụng được với chất nào sau đây?
Cu
NaOH
HCl
Zn
Khi nhứng quỳ tím vào dung dịch NH3 thì quý tím có màu
xanh
đỏ
hồng
cam
Số oxi hóa của Nitơ trong axit HNO3 là
-3
+1
+5
+3
HNO3 không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
C
CuO
NaNO3
Muối nào sau đây tan tốt?
Ca3(PO4)2
AlPO4
CaHPO4
(NH4)3PO4
Nhận xét nào sau đây về H3PO4 là sai?
H3PO4 là axit ba nấc
H3PO4 có M = 98.
H3PO4 rất háo nước
H3PO4 là axit mạnh
Canxi đihiđrophotphat có công thức hóa học là?
CaHPO4.
Ca(H2PO4)2.
Ca3(PO4)2.
Ca2(PO4)3.
Urê có công thức hóa học là
NH4NO3.
KNO3.
(NH2)2CO.
(NH4)2CO3.
Độ dinh dưỡng của phân đạm dược đánh giá
theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ
theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của nguyên tố photpho
theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của nguyên tố kali
theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của nguyên tố canxi
Phân lân cung cấp nguyên tố nào sau đây cho cây trồng?
N
P
K
S
Ure được điều chế từ
axit cacbonic và amoni hiđroxit
khí amoniac và khí cacbonic
khí amoniac và axit cacbonic
. khí cacbonic và amoni hiđroxit.
Thành phần hoá học chính của supephotphat đơn là
CaHPO4.
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2.
Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Nhận định nào sau đây là đúng?
HNO3 là axit có tính khử mạnh
Dung dịch NH3 có môi trường axit
NaNO3 khi nhiệt phân thu được khí oxi.
Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội:
Cu, Ag, Zn, Fe
Cu, Ag, Zn, Pb
Fe, Sn, Zn, Al
Fe, Zn, Al, Pb
Kim loại tác dụng HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây
NO
N2O5.
N2
NH4NO3.
Khi cho C tác dụng với HNO3 đặc, nóng ta thu được các sản phẩm:
CO2, NO , H2O
CO, NO2 , H2O
NO2 , H2O
CO2, NO2 , H2O
Vị trí của nguyên tố photpho trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
chu kì 3, nhóm VA
chu kì 2, nhóm VA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 2, nhóm iVA
Phương trình nào sau đây viết sai?
NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O
2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O
3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O
NaOH + H3PO4 → Na2H2PO4 + H2O
Số oxi hóa ít đặc trưng của silic là
0
+2
+4
-4
Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO.
NH4Cl.
Tìm phát biểu chưa đúng?
Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.
Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và axit.
Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
Vị trí của Cacbon trong bảng tuần hoàn là
Chu kì I nhóm IIA
Chu kì 2 nhóm IVA
Chu kì 2 nhóm VA
Chu kì 3 nhóm VA
Cacbon có số oxi hóa cao nhất là
0
+2
+4
+6
Nhận định nào sau đây là sai?
Cacbon có số oxi hóa +2 trong CO.
Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với hiđro.
Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với oxi.
Cacbon vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Muối cacbonat nào sau đây tan tốt trong nước?
CaCO3.
(NH4)2CO3.
MgCO3.
BaCO3.
Axit silixic (H2SiO3) là chất
ở dạng lỏng, ít tan trong nước.
ở dạng keo tan nhiều trong nước.
. ở dạng keo, không tan trong nước.
ở dạng bột, tan ít trong nước.
Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?
SiO.
SiO2
SiH4.
Mg2Si
Silic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
Mg
F2
O2
NaỌH
So với axit cacbonic, axit silisic có tính axit
mạnh hơn
yếu hơn
bằng nhau
mạnh hơn nhiều
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Na2CO3
NaCl
HCl
HF
Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO, FeO cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc) và thu được 12 gam hỗn hợp rắn X. Giá trị m là
14,2
15,6
15,2
20,4
Để xử lí khí độc thoát ra khi làm thí nghiệm ta không dùng chất nào sau đây?
NaOH
KOH
nước vôi trong
HCl
Magie silixua là chất có công thức
MgSi.
Mg2Si.
MgSi2.
Mg2Si3.
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào sai?
C + O2 → CO2.
CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O
CO + H2 → H2O + CO2
CO2 + NaOH → NaHCO3.
Một dung dịch chứa 0,20 mol Cu2+; 0,30 mol K+; a mol Cl- và b mol SO42-. Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 54,35 gam. Giá trị của a và b lần lượt là
0,30 và 0,20
0,10 và 0,30
0,20 và 0,50
0,50 và 0,10.
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
13
1,2
1
12,8
Cho 11g hỗn hợp Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thì có 6.72lit (đktc) khí NO bay ra. Khối lượng các kim loại Al và Fe trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
2.7g, 11.2g
5.4g, 5.6g
0.54g, 0.56g
0.54g, 0.26g
Nhôm không bị hòa tan trong dung dịch
HCl
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
HNO3 đặc nguội
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng sau là
FeO + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O
1:2
1:10
1:9
1:3
