wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 11

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO2)2.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO2)3

2.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước.

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

3.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.        

d)

H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

4.

Chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

KCl rắn, khan

b)

. CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước.

5.

Phương trình điện li viết đúng là    

a)

b)

c)

d)

6.

. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M

b)

[H+] < [CH3COO-]. 

c)

[H+] > [CH3COO-]. 

d)

. [H+] < 0,10M.

7.

Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2

b)

C6H12O6

c)

HClO4

d)

Ba(OH)2

8.

. Theo thuyết  A-re-ni-ut,  axit là chất

a)

HCl

b)

NaOH  

c)

Mg(NO3)2  

d)

NH3

9.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4,  CaCl2, H2S.

b)

H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

. HNO3, CH3COOH, BaCl2.

d)

H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2.

10.

. Các dd axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

a)

Chất tan

b)

Cation   

c)

Ion trái dấu     

d)

Anion

11.

. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau: 

a)

Zn(OH)2, Fe(OH)2.    

b)

Al(OH)3, Cr(OH)2.    

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3.

d)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

12.

. Phương trình ion rút gọn phản ứng giữa CH3COONa và H2SO4 là

a)

CH3COO- + H+ → CH3COOH.

b)

2Na+ + SO4 2- → Na2SO4

c)

CH3COO- + H+ → CO2 + H2O

d)

2Na+ + H2SO4 → Na2SO4 + H2.

13.

. Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho

a)

phenolphtalein chuyển thành màu đỏ.

b)

phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh.

c)

giấy quỳ tím hóa đỏ.

d)

giấy quỳ tím không chuyển màu. 

14.

Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ?  Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là

a)

NaOH và Fe(OH)2

b)

NaOH và Fe(OH)3 

c)

KOH và Fe(OH)3

d)

KOH và Fe(OH)2

15.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi trong dung dịch?

a)

        Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + NaCl. 

b)

HCl + KOH → KCl + H2O.  

c)

H2SO4 + Na2S → Na2SO4 + H2S↑. 

d)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.

16.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là 

a)

0,10M.

b)

0,20M.

c)

0,30M.

d)

0,40M

17.

Một dd chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol NO3-. Tìm biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d?

a)

2a+2b=c+d     

b)

2a-2b=c+d

c)

2a+2b=c-d

d)

a+b=c+d

18.

Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và SO42--. Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là:

a)

0,14 M       

b)

0,05 M  

c)

0,07 M    

d)

0,06 M

19.

Câu 1. Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

2

b)

12

c)

10

d)

4

20.

Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2CO3.

b)

NH4Cl.

c)

NH3.

d)

NaHCO3. 

21.

Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu? 

a)

 0,23M.

b)

1M

c)

0,32M

d)

0,1M

22.

Phương trình tổng hợp aminiac: N2 +3H2   2NH3;    ∆H<0. Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần

a)

.  giảm áp suất và tăng nhiệt độ

b)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

c)

tăng áp suất và giảm nhiệt độ.

d)

tăng áp suất và tăng nhiệt độ.

23.

. Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?.

a)

5

b)

4

c)

9

d)

10

24.

. Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion

a)

  

b)

c)

d)

25.

Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

26.

Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng?

a)

2

b)

12

c)

13

d)

1

28.

Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?

a)

1

b)

12

c)

2

d)

13

29.

Dung dịch Y chứa Ca2+ : 0,1 mol, Mg2+ : 0,3 mol, Cl- : 0,4 mol, HCO3- : y mol. Khi cô cạn dung dịch lượng muối khan thu được là

a)

37,4    

b)

49,8

c)

25,4    

d)

30,5

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nitơ?

a)

Nitơ ở ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 2.

b)

Liên kết trong phân tử nitơ là liên kết ba.

c)

Ở nhiệt độ thường, nitơ trơ về mặt hoá học

d)

Trong hợp chất với kim loại, nitơ có số oxi hoá dương.

31.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2

b)

O2.

c)

Mg

d)

Al

32.

Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( các điều kiện coi như có đủ)

a)

HCl, O2, Cl2, dung dịch AlCl3

b)

H2SO4, PbO, FeO, NaOH

c)

. HCl, KOH, FeCl3, Cl2

d)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

33.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.   

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa

c)

tính khử, tính bazơ yếu

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

34.

Phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 có tính bazơ?

a)

2NH3   + CuO  →  Cu+ N2 + 3H2O

b)

2NH3 + H2SO4→   (NH4)2SO4

c)

4NH3 + 3O2 →  2N2  + 6H2O.

d)

4NH3 + 5O2→  4NO  + 6H2O

35.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

36.

Trong hợp chất hóa học, nitơ thường có số oxi hóa là

a)

-3,+1,+2,+3,+4,+5

b)

+1,+2,+3,+4,+5

c)

-4,+1,+2,+3,+4,+5

d)

.   -3,+1,+2,+3,+4

37.

Chất nào sau đây làm khô khí NH3­?

a)

P2O5

b)

H2SO4 đ

c)

CuO bột 

d)

NaOH rắn

38.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

a)

b)

c)

d)

39.

Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl  K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau?

a)

Dung dịch AgNO3 .

b)

Dung dịch BaCl2.

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch Ba(OH)2.

40.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước.

b)

Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn cho ion NH4+  màu xanh.

c)

Muối amoni kém bền với nhiệt

d)

Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac.

41.

Cho dd KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra là (ở đktc)

a)

2,24 lít

b)

1,12 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

42.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

43.

Khí nào có tính gây cười?

a)

N2

b)

NO

c)

N20

d)

NO2

44.

Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào sau đây?

a)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag

b)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

c)

Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

d)

CaO, NH3, Au, FeCl2

45.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh.

b)

Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc

c)

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

d)

Các muối nitrat đều khó bị phân hủy bởi nhiệt.

47.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do.

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu

b)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu

c)

HNO3 bị phân hủy một ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu

48.

Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng

a)

bông khô. 

b)

bông có tẩm nước.  

c)

bông có tẩm nước vôi.

d)

bông có tẩm giấm ăn.

49.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

50.

Hợp chất nào của nitơ không  tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N205

51.

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

a)

Axit nitric đặc và cacbon

b)

Axit nitric đặc và đồng

c)

Axit nitric đặc và lưu huỳnh

d)

Axit nitric đặc và bạc

52.

Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

21

53.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

FeO +4 HNO3 đặc nóng   →        Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O

b)

Cu(OH)2 +2 HNO3 loãng →     Cu(NO3)2 + NO + H2O

c)

Fe2O3 + HNO3 đặc nóng→   Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

d)

Fe +4 HNO3 đặc nóng→    Fe(NO3)2 + NO2 + 2H2O

54.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2

a)

CuO, NO và O2

b)

Cu(NO2)2 và O2

c)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2

d)

CuO, NO2 và O2

55.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO, O2

c)

Ag2O, NO, O2

d)

Ag, NO2, O2

56.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là

a)

K2O, NO2 và O2      

b)

K, NO2, O2

c)

KNO2, NO2 và O2

d)

KNO2 và O2

57.

Cho phản ứng: Al + HNO3  Al (NO3)3 + NO2 + H2O. Tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

16

d)

14

58.

Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là

a)

37,8 gam 

b)

28,35 gam

c)

39,8 gam

d)

18,9 gam

59.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

60.

Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

a)

13,32 gam.

b)

6,52 gam

c)

8,88 gam.

d)

13,92 gam

61.

Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2. Khối lượng của Cu đã phản ứng là

a)

3,2g  

b)

6,4g

c)

12,8g

d)

16g

62.

Hòa tan hoàn toàn 1,95g kim loại X vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lit khí NO ở đktc. Vậy X là

a)

Cu

b)

Zn

c)

Mg

d)

Pb

63.

Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là

a)

N2

b)

N20

c)

NO2

d)

NO

64.

Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra V lít khí NO ở (đktc). V là

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

4,48 lít

d)

0,448 lít