wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA TÍNH Axit nitric

Total questions: 60

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

2.

Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất HNO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+5

3.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

4.

Chọn câu trả lời SAI về dung dịch axit HNO3

a)

Có tính axit

b)

có tính oxi hóa

c)

có tính khử

d)

kém bền.

5.

Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?

a)

H2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH4NO3

6.

. Kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra chất nào sau đây ?

a)

NH4NO3

b)

N2

c)

NO2

d)

N2O5

7.

Vai trò của HNO3 trong phản ứng : HNO3 + NaOH --> NaNO3 + H2O là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

bazơ

d)

axit

8.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

9.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch axit nitric, giấy quỳ chuyển màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Không đổi màu

10.

Tính chất hóa học của axit nitric

a)

Khử và oxi hóa

b)

Axit và khử

c)

Axit và oxi hóa

d)

bazo và oxi hóa

11.

Cho CuO tác dụng với axit nitric, hiện tượng

a)

Không tan

b)

Tan tạo dung dịch không màu

c)

Tan tạo dung dịch màu xanh

d)

Tan tạo dung dịch màu vàng

12.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)2, N2

d)

Fe(NO3)3 và H2O

13.

Thả Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Không tan

b)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch không màu

c)

Tan tạo khí không màu

d)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch màu xanh

14.

Thả Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Không tan

b)

Tan tạo khí không màu

c)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch không màu

d)

Tan tạo khí màu nâu đỏ và dung dịch màu xanh

15.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

16.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

17.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

18.

Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là?

a)

Fe

b)

CuO

c)

Al

d)

Cu

19.

Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong PTHH giữa Cu với HNO3 đặc nóng?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

20.

Sau thí nghiệm Cu tác dụng với HNO3 đặc, biện pháp tốt nhất để khí tạo thành thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường thấp nhất là:

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

21.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

22.

Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ?

a)

Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước

b)

Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat

c)

Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit

d)

Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước

23.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

24.

HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

CuO

b)

CuCl2

c)

Cu

d)

Cu(OH)2

25.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

26.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

27.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

28.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

29.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

30.

HNO3 đặc tác dụng với C sản phẩm thu được là

a)

NO2, CO2, H2O

b)

NO, CO2, H2O

c)

N2, CO2, H2O

d)

NO2, H2O

31.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

CO2 và NO2.

32.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 --> Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

33.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

34.

HNO3 đặc, nguội có thể phản ứng được với các chất trong dãy :

a)

A. Al(OH)3, CaSO3, NaOH, Fe

b)

B. Na2CO3, (NH4)2S, Zn(OH)2, Al

c)

C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3

d)

D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, K2O

35.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

36.

Cho các chất Cu, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS, Fe3O4. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra khí NO?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

4 chất

38.

Cho các chất sau: NaCl, Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

39.

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo 3 oxit?

a)

HNO3 đặc + C

b)

HNO3 đặc + S

c)

HNO3 đặc + Cu

d)

HNO3 đặc + Ag

40.

Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3

a)

1 : 2.

b)

1 : 1.

c)

4 : 15.

d)

8 : 19.

41.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

42.

Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là

a)

2: 3.

b)

2: 5.

c)

1: 3.

d)

1: 4.

43.

Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO. Tổng các hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hóa - khử này bằng

a)

22

b)

20

c)

16

d)

12

44.

Cho 2 phản ứng:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)

Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO +2H2O (2)

Tìm phát biểu đúng?

a)

Trong phản ứng (1) sắt thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) sắt thể hiện tính khử mạnh.

b)

Trong hai phản ứng (1), (2) axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường.

c)

Ở phản ứng (1), H+ là chất oxi hóa; Còn ở phản ứng (2), NO3- là chất oxi hóa.

d)

H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa mạnh hơn H+ ở phản ứng (1).

45.

Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

46.

Trong phương trình phản ứng kim loại Đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, tổng hệ số (số nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học bằng:

a)

9.

b)

20.

c)

10.

d)

18.

47.

Cho FeCO3 tác dụng HNO3. Sản phẩm khí hoá nâu một phần ngoài không khí và một muối kim loại là

a)

CO, NO2, Fe(NO3)2

b)

CO2, NO, Fe(NO3)3

c)

CO2, NO2, Fe(NO3)2

d)

CO2, NO2, Fe(NO3)3

48.

Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4

49.

Sau thí nghiệm Cu tác dụng với HNO3 đặc, biện pháp tốt nhất để khí tạo thành thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường thấp nhất là:

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

50.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

51.

Cho 1,92g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

52.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) là: Cu = 64

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

53.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

54.

Cho 12 gam hợp kim của bạc vào dung dịch HNO3 loãng (dư), đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch có 8,5 gam AgNO3. Phần trăm khối lượng của bạc trong mẫu hợp kim là

A. B. C. D.

a)

55%.

b)

45%.

c)

65%.

d)

30%.

55.

Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là :

a)

18,90 gam.

b)

37,80 gam.

c)

39,80 gam.

d)

28,35 gam.

56.

Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3 mol Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Giá trị của x là

a)

1,2

b)

0,6

c)

0,8

d)

0,4

57.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

1,88 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

58.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :

a)

25,6 gam.

b)

16 gam.

c)

2,56 gam

d)

8 gam.

59.

Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là

a)

34,04 gam.

b)

34,64 gam.

c)

34,84 gam.

d)

44,6 gam.

60.

Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) có khối lượng bằng 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là :

a)

7,2 gam và 11,2 gam.

b)

4,8 gam và 16,8 gam.

c)

4,8 gam và 3,36 gam.

d)

11,2 gam và 7,2 gam.