wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ I - Hoá 10

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.
b)
Số phân lớp electron có trong lớp M là 4.
c)
Số orbital có trong lớp N là 9.
d)
Số orbital có trong lớp M là 8.
2.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?
a)

 1s22s22p3.

b)

 1s22s32p4.

c)

 1s22s22p4.

d)

 1s22s22p5.

3.
Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở
a)
bên ngoài các orbital nguyên tử.
b)
trong các orbital nguyên tử.
c)
bên trong hạt nhân nguyên tử.
d)
bất kì vị trí nào trong không gian.
4.

  Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
X thuộc nguyên tố phosphorus.
b)
X là một phi kim.
c)
X có 9 electron p.
d)
X có 3 phân lớp electron.
5.

 Trong perchlorate ion (ClO4-) có tổng số hạt mang điện tích âm là

(Cho ZCl =17, ZO = 8)

(a)  

6.
Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hoá học?
a)
Ứng dụng của chất.
b)
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
c)
Thành phần, cấu trúc của chất.
d)
Tính chất và sự biến đổi của chất.
7.
Đặc điểm của electron là
a)
Mang điện tích dương và có khối lượng.
b)
Mang điện tích âm và có khối lượng.
c)
Không mang điện và có khối lượng.
d)
Mang điện tích âm và không có khối lượng.
8.
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
a)
proton.
b)
neutron.
c)
electron.
d)
neutron
9.
Orbital là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác xuất có mặt electron vào khoảng
a)
85%.
b)
90%.
c)

95%.

d)
80%.
10.
So sánh mức năng lượng của các phân lớp e nào sau đây đúng?
a)
2p < 3p <4p < 3s.
b)
3p< 4s < 3d < 3s.
c)
3p < 4s < 3d < 5s.
d)
3s< 3p < 3d < 4s.
11.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

(a)  

12.
Trong lớp vỏ nguyên tử, các electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
a)
Lớp N.
b)
Lớp Q.
c)
Lớp K.
d)
Lớp L.
13.
Nguyên tử F có 9 electron. Theo mô hình Rutherford - Bohr, tỉ lệ số lượng electron trên lớp thứ hai so với số lượng electron trên lớp thứ nhất là
a)
2: 12.
b)
7: 2.
c)
5: 2.
d)
2: 7.
14.

Nguyên tử X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d5. Tổng số electron của nguyên tử X là

a)
26
b)
25
c)
27
d)
24
15.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là.
a)
neutron và proton.
b)
proton và electron.
c)
neutron và electron.
d)
neutron, proton và electron.
16.
Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
17.
Phân lớp 3d có số electron tối đa là
a)
6.
b)
18.
c)
14.
d)
10.
18.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
a)
Oxygen.
b)
Sulfur.
c)
Iron.
d)
Chromium.
19.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Điện tích hạt nhân của nguyên tử A là

(a)  

20.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong nguyên tử, khối lượng tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử.
b)
Kích thước hạt nhân rất lớn so với kích thước nguyên tử.
c)
Trong nguyên tử, phần không gian rỗng chiếm chủ yếu.
d)
Trong thí nghiệm của Thomson, hạt tạo nên tia âm cực là electron.
21.
Tia âm cực phát ra trong ống âm cực bị lệch hướng khi đặt trong từ trường. Tính chất nào của tia âm cực được thể hiện qua hiện tượng trên?
a)
Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích âm.
b)
Tia âm cực là chùm hạt không mang điện.
c)
Tia âm cực là chùm hạt có khối lượng.
d)
Tia âm cực là chùm hạt có tốc độ chuyển động rất nhanh.
22.
Kết quả nào trong thí nghiệm bắn phá lá vàng của Rutherford chỉ ra sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử?
a)

Đa số hạt α\alpha   bay xuyên qua lá vàng với hướng di chuyển không đổi.

b)

Một số hạt α\alpha  bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.

c)

Đa số hạt α\alpha   bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.

d)

Một số hạt α\alpha   bay xuyên qua lá vàng với hướng di chuyển không đổi.

23.
Chọn câu không đúng.
a)
Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo nên bởi các hạt proton và neutron.
b)
Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
c)
Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
d)
Từ số đơn vị điện tích hạt nhân ta có thể xác định được số e của nguyên tử nguyên tố đó.
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mô hình Rutherford - Bohr?
a)
Electron trên lớp K có năng lượng cao hơn trên lớp L.
b)
Electron trên lớp M có năng lượng cao hơn trên lớp K.
c)
Electron ở lớp K gần hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.
d)
Electron ở lớp M xa hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.
25.
Vùng nào sau đây ứng với xác suất tìm thấy electron trong nguyên tử bằng 100%?
a)
Bên ngoài các orbital nguyên tử.
b)
Trong toàn bộ khoảng không gian xung quanh hạt nhân.
c)
Trong các orbital nguyên tử.
d)
Ở bên trong hạt nhân.
26.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

(a)  

27.
Đường kính của nguyên tử gấp đường kính của hạt nhân
a)
100 lần.
b)
10.000 lần.
c)
100.000 lần.
d)
1.000 lần.
28.
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về
a)
tính chất hoá học.
b)
số proton.
c)
số electron.
d)
khối lượng nguyên tử.
29.
Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
a)
Số proton.
b)
Số neutron.
c)
Số khối.
d)
Nguyên tử khối.
30.
Trong nguyên tử Aluminum, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Aluminum là
a)
13.
b)
15.
c)
27.
d)
14.
31.
Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
a)
số proton và điện tích hạt nhân.
b)
số proton và số electron.
c)
số đơn vị điện tích hạt nhân.
d)
số khối A và điện tích hạt nhân.
32.
Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
a)
Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
b)
Có khối lượng bằng khối lượng proton.
c)
Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
d)
Không mang điện.
33.
Hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử là
a)
electron.
b)
proton.
c)
neutron.
d)
neutron và electron.
34.

  Giá trị điện tích của electron (qe) là

a)

– 1,602.10-17C (coulomb).

b)

– 1,602.10-19C (coulomb).

c)

 – 9,11.10-19C (coulomb).

d)

 + 1,602.10-19C (coulomb).

35.

  Nguyên tử nào sau đây có số neutron ít nhất?

a)

1840 X_{18}^{40}\ X  

b)

1939Y_{19}^{39}Y    

c)

1839Z_{18}^{39}Z  

d)

1941T_{19}^{41}T  

36.

 Nitrogen có hai đồng vị bền là 714N vaˋ 715N_7^{14}N\ và\ _7^{15}N  . Oxygen có ba đồng vị bền là 816O, 817O, 818O_8^{16}O,\ _8^{17}O,\ _8^{18}O  . Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là

a)

 3

b)

6

c)

9

d)

12

37.

Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?

a)

b)

c)

d)

38.

  Sự phân bố electron vào AO nào sau đây là đúng theo nguyên lí Pauli và quy tắc Hund?

a)

b)

c)

d)

39.

  Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

  X có công thức M2O. Tổng số hạt cơ bản trong X là 92, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 28. Nguyên tố M là

a)

K (Z=19)

b)

N(Z=7)

c)

Na (Z = 11)

d)

Al (Z=13)

41.

  Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

23,978

b)

66,133.10-51.

c)

24,000.

d)

23,985.10-3.

42.

  Anion X2- có cấu hình electron là 1s22s22p6 cấu hình electron của X là

a)

 1s22s2.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p53s1.

43.

  Nguyên tử 2452Cr_{24}^{52}Cr  có tổng số hạt (p, n, e) là

 

a)

 24.

b)

24.

c)

76.

d)

 52.

44.

  Sodium có hai đồng vị 23Na và 25Na, Oxygen có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O và Hydrogen có 3 đồng vị 1H, 2H và 3H. Số phân tử sodium hydroxide khác nhau được tạo thành từ các đồng vị trên là

(a)  

45.

  Lớp vỏ của nguyên tử mang điện tích là -1,7622.10-18 coulom Số proton có trong hạt nhân của nguyên tử đó là

a)

 10

b)

11

c)

9

d)

13

46.

  Thông tin nào sau đây là không đúng?

a)

mp = 1,673.10-27 (kg).

b)

mn = 1,675.10-24 (g).

c)

mn \approx mp \approx 1 (amu).

d)

qe = +1,602.10-19 (coulomb)

47.

Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị là 816O, 817O, 818O_8^{16}O,\ _8^{17}O,\ _8^{18}O  . Có bao nhiêu loại phân tử  O2?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

48.

  Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là

a)

56137A_{56}^{137}A  

b)

13756A_{137}^{56}A  

c)

5681A_{56}^{81}A  

d)

8156A_{81}^{56}A  

49.

  Hãy cho biết trong các đồng vị sau đây của Iron (Fe) thì đồng vị nào phù hợp với tỉ lệ pn=1315\frac{p}{n}=\frac{13}{15}  

a)

2655Fe_{26}^{55}Fe  

b)

2656Fe_{26}^{56}Fe  

c)

2657Fe_{26}^{57}Fe  

d)

2658Fe_{26}^{58}Fe  

50.

  Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?

a)

 

b)

 

c)

 

d)

51.

 Biễu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử oxygen theo orbital ở lớp ngoài cùng nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

52.

    Trong các cách biểu diễn của electron vào các orbital 2p ở trạng thái cơ bản. Cách biễu diễn đúng là

a)

b)

c)

d)

53.

Lớp M có số electron tối đa là

a)
6.
b)
18.
c)
14.
d)
10.
54.

Người tìm ra hạt electron là:

a)

Bohr

b)

Thomson

c)

Democritus

d)

Rutherford

55.

Theo Rutherford, cấu tạo nguyên tử gồm có:

a)

Lớp vỏ nguyên tử

b)

Ion

c)

Electron

d)

Hạt nhân và electron quay xung quanh nó

56.

Theo Borh, các electron không bị hút vào hạt nhân vì:

a)

Hạt nhân và electron không có sự tương tác với nhau

b)

Các electron chỉ chuyển động trên những quỹ đạo nhất định, trên quỹ đạo này chúng không mất năng lượng

c)

Các electron có cùng điện tích với hạt nhân

d)

Không tồn tại lực hút giữa electron và hạt nhân

57.

Theo Borh, cấu tạo của nguyên tử gồm có:

a)

Hạt nhân và electron chuyển động không theo quỹ đạo

b)

Hạt nhân mang điện tích dương, xoay quanh nó là các electron mang điện tích âm chuyển động trên các quỹ đạo.

c)

Electron chuyển động hỗn loạn không có quỹ đạo xác định

d)

Hạt nhân

58.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford Bohr?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron

c)

Electron chuyển động ng quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

59.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng vỏ nguyên tử theo mô hình nguyên tử Rutherford Borh

a)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo từng lớp khác nhau tạo thành các lớp electron.

b)

Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 2 electron, các lớp electron khác có chứa tối đa 8 electron hoặc nhiều hơn.

c)

Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 8 electron, các lớp electron khác có chứa tối đa nhiều hơn 8 electron.

d)

Các electron sắp xếp các lớp theo thứ tự từ trong ra ngoài cho đến hết.

60.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford Bohr, số lớp electron của tử đó là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4