NEW
Font size
WorksheetsÔn thi HK1 - Hóa 12XH
Total questions: 60
Worksheet time: 25mins
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat.
propyl axetat.
etyl axetat.
metyl propionat.
Tên gọi của HCOOC2H5 là:
Etyl fomat.
Etyl axetat.
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Este etyl axetat có công thức là
CH3CHO.
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
CH3CH2OH.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3OH.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa.
C2H5COONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
6,8.
3,4.
4,6.
9,2.
Chất thuộc loại polisaccarit là
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Tinh bột.
Fructozơ.
Chất nào sau đây là monosaccarit
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Amilozơ.
Fructozơ.
Một loại cacbohidrat có nhiều trong thực vật và là thành phần chủ yếu của đường mía (từ cây mía); đường củ cải (từ củ cải đường); đường thốt nốt (từ cụm hoa thốt nốt). Cacbohiđrat đó là
saccarozơ.
fructozơ.
glucozơ.
tinh bột.
Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C2H4O2.
C12H22O11.
Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ sản phẩm thu được là
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ.
fructozơ.
glucozơ.
Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Chất béo.
Glucozơ.
Chất dùng để tráng gương, tráng ruột phích
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
C2H4O2.
Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm?
1,0.
0,01.
0,0001.
0,1.
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
8,1.
9,0.
18,0.
4,5.
Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị m là
16,2.
10,8.
5,4.
18.
Anilin có công thức là
CH3COOH.
C6H5OH.
C6H5NH2.
CH3OH.
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Phenylamin.
Metylamin.
Đimetylamin.
Trimetylamin.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
C2H5–NH2.
(CH3)3N.
CH3–NH–CH3.
CH3–NH2.
Trong các chất dưới đây, chất có lực bazơ mạnh nhất là
C6H5NH2.
C2H5NH2.
NH3.
C6H5CH2NH2.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N–CH2-CH2–COOH.
H2N-CH2-COOH.
CH3–CH(NH2)–COOH.
HOOC-CH2CH(NH2)COOH.
Alanin (Ala) có công thức là
C6H5-NH2.
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-COOH.
H2N-CH2-CH2-COOH.
Amino axit nhiên nhiên là amino axit nào?
α-aminoaxit.
b-aminoaxit.
γ-aminoaxit.
ε-aminoaxit.
a - amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy
4.
3.
2.
1.
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là
1.
2.
3.
4.
Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử Alanin là
4.
3.
2.
1.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic.
benzen.
anilin.
axit axetic.
Để phân biệt 3 dung dịch H2N-CH(CH3)-COOH, CH3COOH và CH3NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
Quỳ tím.
Dung dịch HCl.
Natri kim loại.
Dung dịch NaOH.
Trong môi trường kiềm, anbumin tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
vàng.
tím.
xanh.
đỏ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic.
Glyxin.
Alanin.
Valin.
Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
2.
3.
4.
Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là
8,15 gam.
16,3 gam.
9,65 gam.
11,6 gam.
Chỉ ra monome dùng để điều chế tơ nilon-6
NH2-(CH2)6-COOH.
NH2-CH2-COOH.
NH2-(CH2)5-COOH.
NH2-CH2-CH2-COOH.
Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ
CH2=CH2.
CH2=CH-CN.
C6H5OH và HCHO.
CH3-CH=CH2.
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
polietilen.
polipropilen.
polistiren.
poli(vinyl clorua).
Tên gọi của polime có công thức ( NH–[CH2]6–CO ) n là
tơ nilon-6.
tơ nilon-7.
tơ nilon-6,6.
tơ olon.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
tơ tằm.
tơ visco.
PE.
cao su buna.
Polime nào sau đây thuộc loại chất dẻo?
tơ tằm.
tơ visco.
PE.
cao su buna.
Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ metylmetacrylat bằng phản ứng
Axit - bazơ.
Trao đổi.
Trùng ngưng.
Trùng hợp.
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
12000.
13000.
17000.
15000.
Khối lượng phân tử của tơ capron là 13334 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là
113.
118.
145.
133.
Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy thấp, được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W.
Cr.
Hg.
Pb.
Kim loại nào dưới đây là cứng nhất?
Đồng.
Sắt.
Crom.
Nhôm.
Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại là
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại có tính dẫn điện kém nhất trong tất cả các kim loại là
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Đồng.
Bạc.
Nhôm.
Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi
các electron tự do.
các hạt proton.
các ion kim loại.
các hạt nơtron.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Al.
W.
Fe.
Hg.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Mg.
Na.
Al.
Cu.
Kim loại Fe không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
AgNO3.
MgCl2.
CuSO4.
FeCl3.
Dãy các kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ?
Mg, Cu, Zn.
Ca, Na, Ba.
Cr, Sn, Na.
Al, Ca, K.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hóa.
tính khử.
tính bazơ.
tính axit.
Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
K+.
Ag+.
Cu2+.
Fe2+.
Cho 3,25 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
2,8.
1,12.
4,2.
5,6.
Hoà tan hoàn toàn m gam Fe bằng dd HCl dư thu được 4,48 lít khí (đkc). Giá trị của m là
11,2.
5,6.
2,8.
8,4.
Cho 12 gam hỗn hợp (Al, Zn, Fe) tác dụng dung dịch HCl dư thoát ra 0,8 gam H2 và được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
40,4.
42,6.
43,8.
44,2.
Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được 31,7 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị V là
1,12.
3,36.
4,48.
6,72.
