NEW
Font size
WorksheetsKim loại kiềm thổ
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
40,5 gam.
14,62 gam.
24,16 gam
14,26 gam
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
Na
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCl2.
NaCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Na2CO3.
HCl.
H2SO4.
NaHCO3.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Na
Be
K
Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl
Ca(HCO3)2.
KCl
KNO3.
Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
H2SO4.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
4
3
2
1
Thực hiện các pư sau:
(1) X + CO2 = Y (2) 2X + CO2 = Z + H2O
(3) Y + T = Q + X + H2O (4) 2Y + T = Q + Z + 2H2O
Hai chất X, T tương ứng là
Ca(OH)2 và NaOH.
Ca(OH)2 và Na2CO3.
NaOH và NaHCO3.
NaOH và Ca(OH)2.
Cho ba dd X, Y, Z thoả mãn các tính chất sau:
- X td với Y tạo thành kết tủa;
- Y td với Z tạo thành kết tủa;
- X td với Z có khí thoát ra.
Các dd X, Y, Z lần lượt là:
NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.
AlCl3, AgNO3, KHSO4.
KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.
NaHCO3, Ca(OH)2, HCl.
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
MO2
M2O3
MO
M2O
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính axit
Tính bazơ
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
CO2.
O2.
H2.
N2.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao sống
boxit
phèn chua
đá vôi
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
K
Be
Ba
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Nước cứng là nước có chứa nhiều cation
Mg2+, Ca2+
Ba2+, Ca2+
Mg2+, Ba2+
K+, Ca2+
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện
kết tủa trắng.
kết tủa xanh.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.
kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
MgCO3
Natri được bảo quản bằng cách
ngâm trong dầu hỏa
ngâm trong dung dịch HCl
ngâm trong giấm ăn
ngâm trong H2O
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns1
ns2
3s23p1
3s23p2
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.
