NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA 12-TÍNH CHẤT KIM LOẠI
Total questions: 60
Worksheet time: 1hrs 11mins
Name
Class
Date
1.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm thổ (thuộc nhóm IIA) là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
R2O3.
b)
R2O
c)
RO.
d)
RO2.
3.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)
1s22s22p6 3s23p1.
b)
1s22s2 2p6 3s2.
c)
1s22s22p63s1.
d)
1s22s2 2p6.
4.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
Sr, K.
b)
Be, Al.
c)
Ca, Ba.
d)
Na, Ba.
5.
Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
a)
[Ar ] 3d6 4s2.
b)
[Ar ] 4s13d7.
c)
[Ar ] 3d7 4s1.
d)
[Ar ] 4s23d6.
6.
Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là
a)
[Ar ] 3d9 4s2.
b)
[Ar ] 3d10 4s1.
c)
[Ar ] 4s13d10.
d)
[Ar ] 4s23d9.
7.
Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
a)
[Ar ] 3d4 4s2.
b)
[Ar ] 4s23d4.
c)
[Ar ] 4s13d5.
d)
[Ar ] 3d5 4s1.
8.
Hãy cho biết các cấu hình electron dưới đây ứng với nguyên tử của các nguyên tố nào:
1) 1s22s22p63s2;
2) 1s22s22p63s23p64s1;
3) 1s22s1
1) 1s22s22p63s2;
2) 1s22s22p63s23p64s1;
3) 1s22s1
a)
12Mg; 20Ca; 3Li
b)
12Mg; 19K; 3Li
c)
19K; 3Li; 12Mg
d)
11Na; 20Ca; 3Li
9.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Ag
b)
Au
c)
Al
d)
Cu
10.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Ag
b)
Au
c)
Al
d)
Cu
11.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Cr
b)
Cs
c)
Fe
d)
W
12.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Cr
b)
Cu
c)
Fe
d)
W
13.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
a)
Cs
b)
Li
c)
K
d)
Na
14.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
a)
Os
b)
Li
c)
K
d)
Cs
15.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
tính bazơ.
b)
tính oxi hóa.
c)
tính khử.
d)
tính axit.
16.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
a)
Na, Ba, Ca.
b)
Be, Na, Ca.
c)
Na, Fe, K.
d)
Na, Cr, K.
17.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Cs, Mg. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
18.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
a)
Na+.
b)
Rb+.
c)
K+.
d)
Li+.
19.
Dãy nguyên tử và ion nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p6
a)
K+ (Z=19)
Cl- (Z=17)
Ar (Z=18)
Cl- (Z=17)
Ar (Z=18)
b)
Al3+(Z=13)
Ne (Z=10)
Mg2+ (Z=12)
Ne (Z=10)
Mg2+ (Z=12)
c)
Na+ (Z=11)
Ar (Z=18)
F- (Z=9)
Ar (Z=18)
F- (Z=9)
d)
Ne (Z=10)
Cl (Z=17)
Li+ (Z=3)
Cl (Z=17)
Li+ (Z=3)
20.
Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử M là
a)
Na (Z=11)
b)
F (Z=9)
c)
K (Z=19)
d)
Cl (Z=17)
21.
Cho phản ứng:
aAl+bHNO3→cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
aAl+bHNO3→cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
22.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
a)
H2SO4 loãng
b)
HCl.
c)
HNO3 loãng.
d)
NaOH loãng
23.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
a)
FeSO4.
b)
AgNO3.
c)
KNO3.
d)
HCl.
24.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
a)
Zn.
b)
Fe.
c)
Cu.
d)
Ag.
25.
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
a)
Pb(NO3)2.
b)
Cu(NO3)2.
c)
Fe(NO3)2.
d)
Ni(NO3)2.
26.
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
a)
HNO3 loãng.
b)
H2SO4 loãng.
c)
HCl.
d)
KOH.
27.
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
a)
CuSO4 và HCl.
b)
CuSO4 và ZnCl2.
c)
HCl và CaCl2.
d)
MgCl2 và FeCl3.
28.
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn. Số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
Fe
b)
Na
c)
K
d)
Ag
30.
Để khử ion Ni2+ trong dung dịch NiSO4 có thể dùng kim loại
a)
Zn
b)
Cu
c)
K
d)
Ag
31.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
Kim loại Cu
b)
Kim loại Ag
c)
Kim loại Ba
d)
Kim loại Mg
32.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
Al
b)
Ag
c)
Cu
d)
Au
33.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
34.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
a)
Mg, Fe, Al.
b)
Fe, Al, Mg.
c)
Fe, Mg, Al.
d)
Al, Mg, Fe.
35.
Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
a)
Fe
b)
Mg
c)
Zn
d)
Ag
36.
Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
a)
H2SO4 đặc, nóng.
b)
HCl.
c)
H2SO4 loãng.
d)
FeSO4.
37.
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Na
b)
Al
c)
Fe
d)
Mg
38.
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
a)
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
b)
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
c)
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
d)
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
39.
Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
a)
Mn2+, H+, Fe3+, Ag+.
b)
Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.
c)
Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+
d)
Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
40.
Cho các ion : Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ và các kim loại : Fe, Cu, Ag. Chọn dãy điện hoá gồm các cặp oxi hoá- khử xếp theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại tăng, tính khử của kim loại giảm
a)
Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag
b)
Fe2+/ Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+
c)
Ag+/Ag, Fe3+/ Fe2+, Cu2+/ Cu, Fe2+/ Fe.
d)
Ag+/ Ag, Fe2+/ Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu.
41.
Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau
a)
Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+.
b)
Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+.
c)
Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+.
d)
Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+.
42.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Fe + Cu(NO3)2.
b)
Cu + AgNO3.
c)
Zn + Fe(NO3)2.
d)
Ag + Cu(NO3)2.
43.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
a)
Zn, Cu, Mg
b)
Al, Fe, CuO
c)
Fe, Ni, Sn
d)
Hg, Na, Ca
44.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
a)
Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
b)
Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
c)
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
d)
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
45.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
a)
Cu + dung dịch FeCl3.
b)
Fe + dung dịch FeCl3.
c)
Cu + dung dịch FeCl2.
d)
Fe + dung dịch HCl.
46.
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
a)
Fe
b)
Mg
c)
Zn
d)
Al
47.
Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Cu và dung dịch FeCl3
b)
Fe và dung dịch CuCl2
c)
Fe và dung dịch FeCl3
d)
dung dịch FeCl2 và CuCl2
48.
Cho các cặp oxi hoá- khử :
Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag.
Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag.
Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
a)
Fe3+, Ag+.
b)
Fe3+, Fe2+.
c)
Fe2+, Ag+.
d)
Al3+, Fe2
49.
Cho 4 kim loại Al, Na, Mn, Cu và 4 dung dịch muối ZnCl2, AgNO3, Cu(NO3)2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch muối?
a)
Na
b)
Al
c)
Mn
d)
Cu
50.
Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:
Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:
a)
Zn, Ag+.
b)
Ag, Cu2+.
c)
Ag, Fe3+.
d)
Zn, Cu2+.
51.
Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3. Ni khử được các ion kim loại
a)
Mg2+, Ag+, Cu2+.
b)
Na+, Ag+, Cu2+.
c)
Pb2+, Ag+, Cu2+.
d)
Al3+, Ag+, Cu2+.
52.
Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại khử được ion Fe3+ thành Fe là:
a)
Fe
b)
Al
c)
Cu
d)
Ca
53.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
a)
Fe, Cu.
b)
Cu, Fe.
c)
Ag, Mg.
d)
Mg, Ag.
54.
Có 6 dung dịch, mỗi dung dịch chỉ có một loại ion: Ag+, Ni2+, Fe2+, Ca2+, Cu2+, Mg2+ và 6 kim loại là: Al, Ni, Fe, Cu, Ag, Hg. Có mấy phản ứng xảy ra khi cho mỗi kim loại lần lượt vào các dung dịch chứa các ion trên
a)
10
b)
9
c)
15
d)
13
55.
Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hoá học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2
Y + XCl2 → YCl2 + X.
Phát biểu đúng là
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2
Y + XCl2 → YCl2 + X.
Phát biểu đúng là
a)
ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
b)
Kim loại X khử được ion Y2-
c)
Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
d)
ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
56.
Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch A. Sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch A thu được dung dịch B. dung dịch B gồm:
a)
Fe(NO3)2.
b)
Fe(NO3)3.
c)
Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
d)
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3
57.
Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :
a)
Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
b)
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
c)
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3
d)
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 và Ag
58.
Cho hỗn hợp bột Mg và Al vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Phản ứng xong thu được 2 kim loại và dung dịch gồm 2 muối là:
a)
Mg(NO3)2 và AgNO3.
b)
Al(NO3)3 và Cu(NO3)2
c)
Al(NO3)3 và Mg(NO3)2
d)
Al(NO3)3 và AgNO3.
59.
Cho hỗn hợp bột Zn và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Phản ứng xong thu được 2 kim loại và dung dịch gồm 2 muối. Hai kim loại là:
a)
Cu và Ag
b)
Ag và Fe
c)
Cu và Zn
d)
Fe và Zn
60.
Hỗn hợp bột A chứa 3 kim loại Fe, Ag, Cu. Cho A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy đều cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. Dung dịch B là
a)
dung dịch FeSO4
b)
Dung dịch Fe2(SO4)3
c)
Cu(NO3)2
d)
AgNO3
Reset
