WorksheetsÔn tập kim loại
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p5
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là
các ion kim loại.
trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
các electron tự do trong mạng tinh thể
các electron hóa trị.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Ca
Cu
Mg
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba2+
Fe3+
Cu2+
Pb2+
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Cho nguyên tố có kí hiệu là 12X. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Nhóm IIA, chu kì 3
Nhóm IA, chu kì 3
Nhóm IIIA, chu kì 2
Nhóm IA, chu kì 2
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Ánh kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn điện và dẫn nhiệt
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Crom
Sắt
Đồng
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Fe
Ag
Li
Os
Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Ag, Cu, Fe, Al, Au
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Al, Fe, Cu, Ag, Au
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường bazơ là
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là
5
3
6
4
Muốn làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng chất nào?
NaOH
Na2CO3
HCl
Cả NaOH và Na2CO3
Muối Natri hidrocacbonat có thể?
Phản ứng với dung dịch HCl
phản ứng với dung dịch NaOH
Tạo dung dịch có tính bazo
Tất cả đều đúng
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kim loại kiềm trong
H2O
Dầu hỏa
Dung dịch NH3
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Một loại nước có chưa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
Nước mềm
Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na, K, Fe
K, Na, Ca
Na, Ca, Zn
K, Na, Mg
Công dụng nào sau đây không phải của Na2CO3?
Sản xuất thủy tinh
Sản xuất xà phòng
Sản xuất nhiều loại muối qua trọng khác
Nạp vào bia để tạo gas
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?
Tính khử mạnh
Tính khử yếu
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yếu
Thành phần của thạch cao sống là?
CaSO4.2H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.0,5H2O
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:
1
2
3
4
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
Na
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là
N2O
N2
NH3
NO2
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Fe2O3
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe(OH)3
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Fe2O3
Fe3O4
Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là
FeSO4
FeS
Fe2(SO3)3
Fe2(SO4)3
Thành phần chính của quặng xiđêrit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Al2O3
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
FeCl3 có thể được điều chế bằng cách
cho Fe tác dụng với NaCl.
cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.
cho Fe tác dụng với khí Cl2.
cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch chứa 1 muối duy nhất. Muối đó là
Fe(NO3)2.
NH4NO3.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3 hoặc Fe(NO3)2.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
