Font size
WorksheetsHoa12_Câu hỏi về Polymer
Total questions: 58
Worksheet time: 32mins
Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái
rắn.
lỏng.
khí.
không xác định.
Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
Cao.
thấp.
cố định.
không xác định.
Khi nóng chảy thì các polymer tạo thành
chất lỏng trong suốt.
chất lỏng có độ nhớt cao.
chất lỏng có mùi hôi khó chịu.
chất lỏng và ngay lập tức chuyển thành chất khí.
Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?
Polymer nhiệt rắn.
Polymer có tính đàn hồi.
Polymer nhiệt dẻo.
Polymer hình sợi.
Loại polymer nào dưới đây thích hợp cho việc tái chế?
Polymer nhiệt rắn.
Polymer có tính đàn hồi.
Polymer nhiệt dẻo.
Polymer hình sợi.
Polymer nhiệt dẻo nào dưới đây có nhiều ứng dụng trong đời sống và thích hợp cho việc tái chế?
tinh bột.
tằm.
cao su.
PVC.
Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?
Polymer nhiệt rắn.
Polymer có tính đàn hồi.
Polymer nhiệt dẻo.
Polymer hình sợi.
Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
Tinh bột.
PE.
PP.
Cao su.
Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
cellulose.
PE.
PS.
Cao su.
Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?
cellulose.
PVC.
capron.
tằm.
Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
tằm.
Cellulose.
PVC.
Tinh bột.
Trùng hợp caprolactam thu được polymer nào dưới đây?
PE.
Capron.
PVC.
Cao su.
PE là polyme có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHCl.
CH3CH3.
CH2=CHCH3.
CH2=CH2.
Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CHCl.
CHCl=CHCl.
Nhựa PP (polypropilen) được tổng hợp từ
CH2=CH2.
CH2=CHCN.
CH3CH=CH2.
CH2=CHCl.
Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng
axit- bazơ.
trùng hợp.
trao đổi.
trùng ngưng.
nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp
H2N[CH2]5COOH.
HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2.
HOOC[CH2]4COOH và H[CH2]2OH.
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Vinyl axetat.
Vinyl chloride.
Propilen.
Acrilonitrin.
Vật liệu tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt thường dùng để đệt vải may quần áo ấm hoặc bệt thành sợi (len) đan áo rét. E bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ.Vật liệu X là
nitron.
bông.
tằm.
nylon-6,6.
Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là
nitron.
bông.
tằm.
nylon-6,6.
Vật liệu tổng hợp X là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là
nitron.
bông.
tằm.
Poly (vinylclorua).
Polyme X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
polyacrylonitrin.
poly (methyl metacrylate).
poly (vinyl chloride).
polyethylene.
Phát biểu nào sau đây sai?
Polymer thường không tan trong nước, ancohol, ….
Một polymer số tan được trong dung môi hữu cơ thích hợp.
Một số polymer có tính đàn hồi (cao su).
Các polymer PE, PVC có khả năng dẫn điện.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tinh bột, cellulose, capron có khả năng bị thủy phân cắt mạch.
Mạch polymer có thể bị phân hủy thành mạch ngắn hơn bởi nhiệt.
Mạch polymer có thể bị phân hủy hoàn toàn thành monomer tương ứng bởi nhiệt.
tằm, PE, PP không có phản ứng thủy phân cắt mạch polymer.
Phát biểu nào sau đây sai?
Phản ứng cắt mạch polymer làm giảm mạch polymer.
Phản ứng giữ nguyên mạch carbon không làm thay đổi mạch polymer.
Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với lưu huỳnh.
Phản ứng của poly isoprenee với bromine thuộc loại phản ứng tăng mạch carbon.
Phát biểu nào sau đây đúng?
PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Đa số các polyme dễ tan trong các dung môi thông thường.
Các polyme là các chất rắn hoặc lỏng dễ bay hơi.
Đa số các polyme có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Phát biểu nào sau đây sai?
Sợi bông, tằm đều thuộc loại thiên nhiên.
nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Trùng hợp isoprene thu được cao su buna.
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với styrene có xúc tác thu được cao su buna-S.
Polymer X là chất dẻo trong suốt, cố khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
polyethylene.
poly(methyl methacrylate).
polypropylene.
poly (vinyl chloride).
Polymer nào sau đây được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp?
poly(vinyl chloride)
polysaccharide.
poly (phenol formaldehyde)
nylon- 6,6
Tên gọi của polymer có công thức -(CH2-CH2)-n là
poly (methyl methacrylate).
poly (vinyl chloride)
polyethylene
polystyrene.
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?
poly (vinyl chloride)
Poly (vinyl cyanide).
Poly (hexamethylene adipamide).
Poly (ethylene terephthalate).
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
Polyacrylonitrile.
Poly (phenol formaldehyde)
Polyisoprene.
Poly (ethylene terephthalate).
Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
Polyethylene; tơ tằm; nhựa Resole.
Polyethylene; cao su thiên nhiên; PVA.
Polyethylene; đất sét ướt; PVC.
Polyethylene; polystyrene; bakelit.
Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
Poly (methyl methacrylate).
Poly (vinyl chloride).
Polyethylene.
Teflon.
Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?
Poly (vinyl chloride).
Poly (methyl methacrylate).
Polyacrylonitrile.
Polyethylene.
Chất dẻo nào dưới đây chứa nguyên tố halogen?
PE.
PVC.
cao su buna.
tơ olon.
Nhựa PP được tổng hợp từ
CH2=CH2.
CH2=CH-CN.
CH3-CH=CH2.
C6H5OH và HCHO.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, ... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
Acrylonitrile.
Vinyl chloride.
Vinyl acetate.
Propylene.
Vật liệu composite là vật liệu
được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền
có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét
có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian
có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó
Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là
Polystyrene.
Polyisoprene.
Polyethylene.
Poly(buta-1,3-diene).
Cao su buna-S được sử dụng phổ biến làm lắp xe, băng tải,... Cao su buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?
CH2=CH2 và C6H5-CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2 và lưu huỳnh.
CH2=CH-CH2-CH3 và C6H5-CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2.
Cao su thiên nhiên có những tính chất nào sau đây?
Đàn hồi, dẫn nhiệt, dẫn điện, không tan trong nước, xăng.
Đàn hồi, không dẫn nhiệt, không tan trong nước.
Đàn hồi, không dẫn điện, tan trong xăng.
Đàn hồi, không dẫn nhiệt, dẫn điện, tan trong nước, xăng.
Cao su Buna-N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1, 3-diene với
N2.
C6H5-CH=CH2.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-COO-CH3.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ nylon-6,6.
Tơ nylon-6.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
Tơ visco.
Poly(vinylchloride).
Polyethylene.
Cellulose.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Tinh bột.
Poly(vinylchloride).
Cellulose.
Tơ visco.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ enang, những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ nylon-6,6 và tơ capron.
Tơ visco và tơ nylon-6,6.
Tơ visco và tơ acetate.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ cellulose acetate.
Tơ visco.
Tơ nitron.
Tơ nylon-6,6.
Tơ nào sau đây phân tử chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N?
Tơ nitron.
Tơ nylon-6, 6.
Tơ lapsan.
Tơ nylon-6.
Tơ nào sau đây phân tử chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N?
Tơ nitron.
Tơ nylon-6, 6.
Tơ lapsan.
Tơ nylon-6.
Cây bông là cây trồng lấy sợi quan trọng ở các nước nhiệt đới. Sợi bông là nguyên liệu chủ yếu trong công nghiệp dệt với các đặc tính tự nhiên như cách nhiệt, mềm mại, co giãn, thoáng khí. Thành phần chủ yếu của sợi bông là
protein.
cellulose.
polyisoprene.
polyacrylonitrile.
Trong các ứng dụng sau của các loại polymer, ứng dụng nào không đúng?
Polybuta-1,3-diene được dùng làm cao su.
Poly(methyl methacrylate) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
Tơ nylon-6,6 được dùng làm túi nylon.
Poly(vinyl chloride) được dùng làm ống nước.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ polyamide kém bền trong môi trường acid.
Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polybutadiene.
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nylon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
121 và 114.
121 và 152.
113 và 152.
113 và 114.
Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
2,55
2,8
2,52
3,6
Một đoạn mạch polyisoprenee có phân tử khối là 544 000 amu chứa bao nhiêu mắt xích?
(a)
Khối lượng phân tử của capron là 15000 amu. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại này là bao nhiêu?
(a)
