Font size
WorksheetsPOLIME-HÓA 12-LTĐH
Total questions: 60
Worksheet time: 57mins
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Gợi ý: chất có sẵn trong tự nhiên gồm :tinh bột, sợi bông, sợi đay, xenlulozo, tơ tằm, protein, Amilozo, Amilopectin, cao su thiên nhiên(poliIsopren)
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
Gợi ý: mạng không gian: có 2 chất là Cao su lưu hóa và Bakelit
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
Gợi ý: Cao su là trùng hợp hoặc đồng trùng hợp Ankadien(có 2 nối đôi), thường gặp Cao su Thiên nhiên (poliIsopren), Cao su Buna (CH2=CH-CH=CH2), Buna-S, Buna-N
CH3– CH = CH – CH3
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3– C(CH3)=C=CH2
CH3– CH2 – C ≡ CH
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Gợi ý: tơ có nguồn gốc xen gồm:sợi bông, sợi đay, visco và tơ axetat
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Gợi ý: Mạch nhánh có 2 chất là Amilopectin và glicozen
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Nilon–6,6 là một loại
Gợi ý: tơ nilon(poliAmit)có liên kết CO-NH gồm 4 chất: nilon-6, nilon-6,6, nilon-7(tơ enang), tơ capron,
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?
CH2=C(CH3)COOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH – CH=CH2.
CH2=CHCl.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là:
Cao su Buna - S.
Cao su Buna.
Cao su Buna - N.
Cao su lưu hóa.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Gợi ý: chất dẻo gồm PE,PP,PVC,PS, Teflon, PVA, PPF, Thủy tinh hữu cơ(Plexiglas)
Poliacrilonitrin.
Poli vinylclorua.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
Gợi ý: có 2 polime nhân tạo hay bán tổng hợp là tơ visco và tơ axetat
1
2
3
4
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
Gợi ý: Nilon-6,6 đồng trùng ngưng 2 chất H2N(CH2)6NH2+HOOC-(CH2)4-COOH
axit ađipic và glixerol
axit ađipic và hexametylenđiamin
etylen glicol và hexametylenđiamin
axit ađipic và etylen glicol
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tử nitơ?
Gợi ý: Polime chứa N gồm: nilon-6, nilon-6,6, nilon-7 (tơ enang), tơ capron, tơ nitron(tơ olon=poliAcrilonitrin CH2=Ch-CN)
Poli(vinylclorua)
Polibutađien
Polietilen.
Nilon–6,6.
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon–6, tơ nitron, những polime nào có nguồn gốc từ xenlulozo là:
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
tơ visco và tơ nilon–6.
sợi bông và tơ visco
sợi bông, tơ visco và tơ nilon–6.
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là:
Gợi ý: điều kiện trùng hợp là chất có liên kết đôi C=C
CH3CH3
CH3CH2CH3
CH2=CHCH3
CH3CH2Cl
Cho các phát biểu sau:
1) Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng.
2) Đa số polime hòa tan trong các dung môi thông thường.
3) Polime khi nóng chảy cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt rắn.
4) Polime không nóng chảy mà khi đun bị phân hủy gọi là chất nhiệt dẻo.
5) Polibutađien phản ứng với nước brom.
Số phát biểu đúng:
2
3
4
5
Polime nào sau đây dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa, túi đựng (túi nilon)?
Poli (metylmetacrylat)
PE
PVC
Nilon-7
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
Gợi ý: có 2 chât mạng không gian là nhựa Bakelit và Cao su Lưu hóa
Amilopectin
PE
PVC
Cao su lưu hóa
Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon–7, tơ visco, tơ nilon–6,6. Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ poliamit?
Gợi ý: PoliAmit có liên kết CO-NH gồm
(1)nilon-6 trùng ngừng axit ϵ -AminoCaproic H2N-(CH2)5-COOH
(2) nilon-7 trùng ngưng axit ω -AminoEnangtoic H2N-(CH2)6-COOH
(3) Nilon-6,6 đồng trùng ngưng Axit adipic HOOC-(CH2)4-COOH và hexaMetylen diamin H2N-(CH2)6-NH2
(4) Tơ capron bằng cách trùng hợp vòng caprolactam hoặc trùng ngưng ϵ -AminoCaproic
(5) Tơ nitron=tơ olon=poliAcrilonitrin CH2=CH-CN
3
2
1
4
Hợp chất có CTCT: (−NH−[CH2 ]6 − CO−)n có tên là
tơ enang.
tơ capron.
tơ nitron.
tơ lapsan.
Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Poli(metyl metacrylat).
Polietylen.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
saccarozơ
glicogen
xenlulozơ
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
PE
PVC
cao su buna
tơ olon
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
Xenlulozơ
Polistiren
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n.
Tơ thuộc loại sợi poliamit là
1) Polietilen;
2) Polistiren;
3) Polibutadien:
Cho các polime: polietylen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6. Những phân tử có cấu tạo mạch không phân nhánh là
Gợi ý: DÙng loại suy
(1) mạch phân nhánh gồm 2 chất Amilopectin và glicozen
(2) mạng không gian: gồm Cao su lưu hóa và bakelit
xenlulozơ, amilozo, polietylen
amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6
amilopectin, poli(vinyl clorua), polietylen
amilopectin, xenlulozơ.
Polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
1. polietylen; 2. đất sét ướt;
3. polimetylmetacrylat;
4. nhựa phenolfomanđehit;
5. polistiren; 6. Caosu?
Nilon-6,6 là polime được điều chế từ phản ứng
Gợi ý:
(1) đồng trùng hợp (2 chất phản ứng đều có nối đôi)
ví dụ:Buta-1,3-dien+Stiren C6H5-CH=CH2 ->tạo buna-S
Butadien+Acrilonitrin CH2=CH-CN tạo BUna-N
(2) đồng trùng ngưng(2 chất tách H2O đều có 2 nhóm chức)
Ví dụ: Axit adipic HOOC(CH2)4COOH+etilenGlicol HO-C2H4-OH->tạo tơ lapsan=poli(etylen-terephtalat)
Axit Terephtalic HOOC-C6H4-COOH+ hexaMetylen điamin -> tạo Nilon-6,6=poli(hexaMetylen-adipAmit)
đồng trùng ngưng
đồng trùng hợp
trùng ngưng
trùng hợp
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Gợi ý: điều kiện là có liên kết đôi C=C
propen
isopren
toluen
stiren
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?
Tơ nilon – 6,6.
Tơ nilon – 6.
Tơ nilon – 7.
Cao su Buna.
Sợi bông thuộc loại
polime tổng hợp.
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime trùng hợp.
Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CN.
Tơ axetat (sợi visco) thuộc loại
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime tổng hợp.
polime trùng hợp.
1. Chất nào không phải là polime :
Lipit.
Xenlulozơ.
Amilozơ.
Thủy tinh hữu cơ
