wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ 11 (II)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT: CH3-CH2-CH(CH3)2

(a)  

2.

Cho biết tên gọi của hợp chất: CH3-CH=CH-CH3

(a)  

3.

Cho biết tên thay thế của: CH2=CH-CH=CH-CH3

(a)  

4.

Cho biết tên thay thế của: CH3-CCH

(a)  

5.

Chọn những chất có khả năng làm mất màu nước brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

axetilen

d)

isopren

6.

Chọn những chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro

a)

pentan

b)

pent-1-en

c)

propin

d)

buta-1,3-đien

7.

Propen phản ứng với chất nào sau đây thì thu được sản phẩm có CTPT là C3H8O?

a)

H2O

b)

H2

c)

O2

d)

HCl

8.

Axetilen có thể tham gia phản ứng thế với chất nào sau đây?

a)

dung dịch brom

b)

AgNO3/NH3

c)

H2

d)

HCl

9.

Trong công nghiệp, axetilen có thể được điều chế từ những chất nào sau đây?

a)

metan

b)

đất đèn (CaC2)

c)

C2H5OH

d)

CH3COONa

10.

Những chất nào sau đây có thể tạo ra từ phản ứng tách (tách hidro; cracking) của butan?

a)

CH2=CH2

b)

CH4

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

11.

Phản ứng của propen với chất nào sau đây tạo ra hai sản phẩm là đồng phân của nhau?

a)

H2O

b)

Cl2

c)

Br2

d)

H2

12.

Chất nào sau đây khi phản ứng với HCl chỉ thu được một sản phẩm duy nhất?

a)

etilen

b)

propen

c)

but-1-en

d)

pent-2-en

13.

Propin phản ứng với chất nào sau đây trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra propen?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

HCl

d)

H2O

14.

Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

etan và propan

b)

etilen và axetilen

c)

buta-1,3-đien và but-1-in

d)

propen và propan

15.

Công thức phân tử của hidrocacbon mạch hở nào sau đây có thể là của một anken?

a)

C4H8

b)

C2H2

c)

C3H8

d)

C5H8

16.

Công thức phân tử của hợp chất thu được khi tiến hành phản ứng cộng HCl dư (xt) vào một phân tử propin là

a)

C3H6Cl2

b)

C3H8Cl2

c)

C3H5Cl

d)

C3H7Cl

17.

Buta-1,3-đien và but-2-en khi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây sẽ tạo ra cùng một sản phẩm?

a)

H2/Ni, tº

b)

dung dịch Br2

c)

H2O, xt, tº

d)

HCl

18.

Hai hợp chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng đẳng

c)

thù hình

d)

đồng hình

19.

Phản ứng đặc trưng cho các hợp chất anken, ankin và ankađien là phản ứng

a)

cộng

b)

thế

c)

tách

d)

đốt cháy

20.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng thế với chất nào sau đây khi được chiếu sáng?

a)

Cl2

b)

HCl

c)

H2O

d)

H2

21.

Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng với Br2, tº tạo ra nhiều sản phẩm monobrom là đồng phân của nhau?

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

2,2-đimetylpropan

22.

Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

7đồng phân

d)

5 đồng phân

23.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – CH2-CH3

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

25.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en.

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en.

26.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên thay thế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butan-1,3-đien

d)

buta-1,3-đien.

27.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là

a)

CH3–CH(CH3)–CH =CH2

b)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

c)

CH3 – CH = C – CH3

d)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

28.

Khi cho axetilen hợp nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

C2H5OH

d)

HCHO

29.

Hỗn hợp nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

C2H4, SO2, CO2

b)

CH4, SO2, H2S

c)

H2, C2H6, CO2

d)

CO2, C2H2, H2

30.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

a)

But-1-in

b)

Etin

c)

Propin

d)

But-2-in

31.

Chất nào có nhiệt độ sôi sao nhất ?

a)

Eten

b)

Propen

c)

Pent-1-en

d)

But-1-en

32.

Cho các ankin sau: pent-2-in; 3-metylpent-1-in; propin; 2, 5-đimetylhex-3-in. Số ankin tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

33.

Cho hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Thể tích khí bị brom hấp thụ là?

a)

5,6 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

3,36 lít

34.

Vinylaxetilen được tạo ra từ hợp chất nào và trong điều kiện nào sau đây?

a)

Trùng hợp axetilen ở 100oC có xúc tác CuCl, NH4Cl

b)

Trùng hợp axetilen ở 600oC có bột than

c)

Trùng hợp butađien với xúc tác Na kim loại

d)

Trùng hợp isoprene

35.

Cho các câu sau:

1. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.

4. Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n>=3).

Số câu đúng là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

36.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Khi nói về khả năng phản ứng của các chất này thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

b)

có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

c)

có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.

d)

cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

37.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

8 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

64 gam

38.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

39.

Cho các chất sau: axetilen (1); propin (2);

but-1-in (3); but-2-in (4);

pent-1-in (5); buta-1,3-điin (6).

Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

40.

Cho phản ứng sau  ; A là chất nào dưới đây C2H2+H2OAC_2H_2+H_2O\rightarrow A  

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

41.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

42.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

43.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

44.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.

45.

Câu 6: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X gồm metan và axetilen vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và có 1,12 lít khí thoát ra. (Thể tích các khí đo (đktc)). Giá trị của m là

a)

12,0

b)

24,0

c)

13,2

d)

36,0

46.

Câu 7: Cho 3,36 lít Hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

A.C4H4 B. C2H2 C. C4H6 D. C3H4

a)

C4H4

b)

C2H2

c)

C4H6

d)

C3H4

47.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

a)

A. 3,36 lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 6,72 lít

d)

D. 6 lít

48.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

A. But-1-in.

b)

B. But-2-in.

c)

C. Axetilen.

d)

D. Pent-1-in.