NEW
Font size
Worksheetsgeoguessr
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
A. Lào và Thái Lan.
B. Campuchia và Trung Quốc.
C. Lào và Campuchia.
D. Lào và Trung Quốc.
Câu 2: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở
A. Bắc bộ.
B. Bắc trung bộ
C. Nam trung bộ
D. Nam bộ
Câu 3: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất
A. cận nhiệt đới gió mùa.
B. cận xích đạo gió mùa.
C. nhiệt đới ẩm gió mùa
D. ôn đới gió mùa.
Câu 4: Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.
B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C. Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
D. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng đường kính
phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2016 so với năm 2010?
A. Nhà nước giảm, đầu tư nước ngoài tăng.
B. Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
C. Ngoài Nhà nước tăng, đầu tư nước ngoài giảm.
D. Ngoài Nhà nước giảm, Nhà nước tăng.
Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng các nhóm đất của vùng Đồng bằng sông Hồng so với Trung du và miền núi Bắc Bộ, năm 2015?
A. Đất khác lớn hơn.
B. Đất lâm nghiệp lớn hơn.
C. Đất sản xuất nông nghiệp lớn hơn.
D. Đất chuyên dùng và thổ cư nhỏ hơn.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng của nước ta năm 2015 so với năm 2006?
A. Điện phát ra giảm, than sạch tăng.
B. Than sạch giảm, điện phát ra tăng.
C. Than sạch giảm, dầu thô khai thác tăng.
D. Điện phát ra tăng, dầu thô khai thác tăng.
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2016?
A. Việt Nam cao hơn Thái Lan.
B. Lào cao hơn Phi-lip-pin.
C. Thái Lan thấp hơn Lào.
D. Phi-lip-pin thấp hơn Việt Nam.
Câu 9. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Kon Tum.
B. Mơ Nông.
C. Mộc Châu.
D. Di Linh.
Câu 10. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
A. Pu Si Lung
B. Phu Hoạt
C. Pu Xei Lai Leng
D. Rào Cỏ.
Câu 11. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy con Voi cùng hướng với dãy núi nào sau đây?
A. Tam Điệp
B. Ngân Sơn.
C. Bắc Sơn.
D. Sông Gâm.
Câu 12. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ở miền núi phía Bắc nước ta có sơn nguyên nào sau đây?
A. Mộc Châu.
B. Đồng Văn
C. Sín Chải.
D. Sơn La.
Câu 13. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với hình thể nước ta?
A. Đồng bằng Nam Bộ rộng hơn đồng bằng Bắc Bộ.
B. Dãy núi Trường Sơn có chiều dài lớn nhất nước ta.
C. Cao nguyên tập trung nhiều ở Tây Nguyên, Tây Bắc.
D. Địa hình đoạn bờ biển miền Trung ít có sự đa dạng.
Câu 14. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với hình thể nước ta?
A. Đồng bằng Nam Bộ hẹp hơn đồng bằng Bắc Bộ.
B. Diện tích của khu vực đồi núi nhỏ hơn đồng bằng.
C. Dãy núi Hoàng Liên Sơn đồ sộ, cao nhất nước ta.
D. Lãnh thổ chạy dài theo hướng bắc nam qua nhiều kinh độ.
Câu 15. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?
A. Sông Gâm
B. Ngân Sơn.
C. Bắc Sơn.
D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 16. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Sín Chải.
B. Lâm Viên.
C. Di Linh.
D. Mơ Nông.
Câu 17. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy các cao nguyên rộng lớn chủ yếu tập trung ở vùng núi
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 18. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Đông bắc là
A. các dãy núi đan xen và cắt nhau.
B. có các dãy núi hướng vòng cung.
C. nhiều dãy núi chạy theo hướng Tây - Đông
D. nhiều dãy núi chạy theo hướng TB - ĐN.
Câu 19. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và kiến thức đã học ta thấy địa hình nước ta chủ yếu là
A. núi cao.
B. đồng bằng.
C. cao nguyên.
D. đồi núi thấp
Câu 20. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết địa hình phía tây vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu là
A. núi cao.
B. núi thấp.
C. cao nguyên.
D. trung du.
Câu 21. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây dài nhất nước ta?
A. Trường Sơn.
B. Hoàng Liên Sơn.
C. Pu Sam Sao.
D. Pu Đen Đinh.
Câu 22. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết nơi nào có nhiều vịnh cửa sông đổ ra biển nhất nước ta?
A. ĐB. sông Cửu Long.
B. ĐB. sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Nam Trung Bộ.
Câu 23: Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Trường Sơn Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Tây Bắc.
Câu 24: Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
A. Trường Sơn Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Đông Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 25: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
B. núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
C. có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.
D. có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
Câu 26: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
Câu 27: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 28: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
B. các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam
C. có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.
Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?
A. Nằm ở phía Tây thung lũng sông Hồng.
B. Có 4 dãy núi lớn hướng vòng cung.
C. Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
D. Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp
Câu 30: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
A. gồm các khối núi và cao nguyên.
B. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ.
C. gồm 4 cánh cung lớn.
D. địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 31: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?
A. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
B. Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
C. Có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D. Có các cao nguyên ba dan xếp tầng.
Câu 32: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình
A. phong hóa.
B. bồi tụ.
C. bóc mòn.
D. rửa trôi.
Câu 33: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
A. Sông Hồng và Trung Bộ.
B. Cửu Long và Sông Hồng.
C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
Câu 34: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?
A. Đông Nam Bộ.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 35: Những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?
A. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.
B. Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.
C. Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang.
D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang.
Câu 36: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
Câu 37: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?
A. nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 23C.
B. Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.
C. Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.
D. Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
A. Là biển tương đối kín.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
D. Phía bắc và phía tây là lục địa.
Câu 39: Biển Đông là một vùng biển
A. diện tích không rộng.
B. có đặc tính nóng ẩm.
C. mở rộng ra Thái Bình Dương.
D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Câu 40: Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là
A. Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
B. Phi-lip-pin, Bru-nây.
C. Đông-ti-mo, Mi-an-ma.
D. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
Câu 41: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 42: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
Câu 43: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng
A. lãnh hải.
B. tiếp giáp lãnh hải.
C. đặc quyền về kinh tế.
D. thềm lục địa.
Câu 44: Lãnh hải của nước ta là
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.
C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
Câu 45: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
A. lãnh hải.
B. đặc quyền kinh tế.
C. thềm lục địa.
D. tiếp giáp lãnh hải.
Câu 46: Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
B. các dãy núi Đông Bắc
C. khối núi cực Nam Trung Bộ.
D. dãy Trường Sơn Bắc.
Câu 47: Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
B. biên giới Việt - Lào.
C. biên giới Việt - Trung.
D. các sơn nguyên đá vôi.
Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Là đồng bằng châu thổ rộng lớn.
B. Được bồi đắp phù sa của sông Cửu Long.
C. Trên bề mặt có nhiều đê sông.
D. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
Câu 49: Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
B. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.
C. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
D. Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.
Câu 50: Đồng bằng ven biển miền Trung có
A. bờ biển thấp, phẳng.
B. thềm lục địa mở rộng.
C. vũng, vịnh, đầm phá ven biển.
D. nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.
