Font size
Worksheetsai nhanh hơn?ai tài năng hơn?
Total questions: 50
Worksheet time: 31mins
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron.
B. electron và nơtron.
C. proton và nơton.
D. proton và electron.
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton.
B. nơtron.
C. electron.
D. nơtron và electron.
Nguyên tử X có chứa 13 hạt electron và 14 hạt nơtron . Kí hiệu của nguyên tố X là :
Al
Na
C
Mg
Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số proton trong nguyên tử của nguyên tố X là ?
18
17
19
20
Một nguyên tử A có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng 15/8 tổng số hạt mang điện. Nguyên tử A là
Cl
S
P
Si
Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 40. X là
O
Ca
Al
S
Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. M là
Cu
Al
Fe
Zn
Hợp chất vô cơ X có công thức phân tử là AB2. Tổng số hạt trong phân tử X là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của B nhiều hơn của A là 4. Số hạt trong B nhiều hơn số hạt trong A là 6 hạt, Công thức phân tử của X là:
CO2
SO2
NO2
BaO2
Cho a gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Giá trị của a là:
1,6 gam
2,4 gam
3,2 gam
3,6 gam
Cho 2,81 g hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:
A. 5,81 g
B. 5,18 g
C. 6,18 g
D. 6,81 g
Cho 29g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra V lít khí H2 ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,6g muối khan. Giá trị của V là:
A. 6,72 lít
B. 13,44 lít
C. 22,4 lít
D. 4,48 lít
Để tác dụng hết với 20g hỗn hợp gồm Ca và MgO cần V ml dung dịch HCl 2M. Thể tích V đó là:
A. 400 ml
B. 450 ml
C. 500 ml
D. 550 ml
Cho 20 g hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 28g. Khối lượng Mg trong hỗn hợp là:
12g
8g
4g
6g
Để trung hoà 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,3 M và H2SO4 0,1 M cần dùng V lít dung dịch Ba(OH)2 0,2 M. V có giá trị là:
A. 400 ml
B. 500 ml
C. 300 ml
D. 250 ml
Cần điều chế một lượng đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tốn axit sunfuric nhất?
A. H2SO4 tác dụng với Cu
B. H2SO4 tác dụng với CuO
C. H2SO4 tác dụng với Cu(OH)2
D. H2SO4 tác dụng với Cu2O
Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2 , SO2 , H2S . Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất?
A. Nước
B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. Dung dịch CuSO4
D. Dung dịch Ca(OH)2
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại?
A. Vàng
B. Bạc
C. Đồng
D. Nhôm
Chọn câu đúng trong các câu sau?
A. Axit H2SO4 đặc chỉ phản ứng với kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
B. Axit H2SO4 đặc phản ứng với cả kim loại đứng sau hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
C. Axit H2SO4đặc, nóng phản ứng với hầu hết các kim loại trừ Au, Pt
D. Axit H2SO4 đặc phản ứng với kim loại không giải phóng hidro
Cho a g hỗn hợp gồm CaS và FeO tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5 M. Giá trị của a là:
A. 1,4 g
B. 1,6 g
C. 2,6 g
D. 3,6 g
Cho a g CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 thu được 200g dung dịch CuSO4 nồng độ 16%. Giá trị của a là:
A. 12g
B. 14g
C. 15g
D. 16g
Cho 2,24 g hỗn hợp kim loại N, M vào dung dịch HCl, dư, phản ứng xong thu được 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch A. Khối lượng muối trong dung dịch A là:
D.6,5 g
A. 7,2 g
B. 8,4 g
C. 9,6 g
Trong những dãy oxit sau, dãy gồm các chất tác dụng được với nước để tạo ra dung dịch kiềm là
A.CuO,CaO,Na2O,K2O.
B.CaO,Na2O,K2O,BaO.
C.Na2O,BaO,CuO, MnO2.
D.MgO,Fe2O3,ZnO,PbO.
Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl. Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là
A. Fe.
B. CuO .
C. NaOH.
D. Na2O.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4. Dùng kim loại nào sau dây để làm sạch dung dịch trên
A. Fe ;
B. Mg ;
C. Cu ;
D. Zn.
Dãy các kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học giảm dần là
A. Al, Fe, Cu, Ag.
B. Cu, Fe, Ag, Al.
C. Ag, Cu, Al, Fe.
D. Fe, Al, Ag, Cu.
Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?
A. CaSO4 và HCl ;
B. CaSO3 và HCl ;
C. CaSO3 và NaOH ;
D. CaSO3 và NaCl ;
Cho phương trình hoá học sau : ? H2SO4 (đặc, nóng) + ? Cu → ? CuSO4 + ? SO2 + ?H2O
Hệ số thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi trong phương trình hoá học trên lần lượt là
A. 1, 2, 1, 1, 1.
B. 2, 2, 1, 1, 1.
C. 2, 2, 1, 1, 2.
D. 2, 1, 1, 1, 2.
Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ
A. 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH.
B. 1 mol HCl và 1 mol KOH.
C. 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl.
D. 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH.
Nhóm gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là
A. H2, Cl2.
B. CO, CO2.
C. Cl2, CO2 .
D. H2, CO.
Có các khí sau : CO, CO2, H2, Cl2, O2. Nhóm gồm các khí đều cháy được (phản ứng với oxi) là
A. CO, CO2.
B. CO, H2.
C. O2, CO2.
D. H2, CO2.
Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A.Na2CO3, Ca(HCO3)2,Ba(OH)2.
B.NaHCO3,Na2SO4,KCl.
C.NaCl,Ca(OH)2,BaCO3.
D.AgNO3,K2CO3,Na2SO4.
1. K2O và CO2
2. NaOH và SO2
3. K2O và H2O
4. CaO và CO2
5. P2O5 và H2O
6. Fe2O3 và H2O
7. CO và K2O
Hãy cho biết những cặp trên, cặp nào tác dụng với nhau
A. 1, 2, 4, 5, 6
B. 2, 3, 4, 6, 7
C. 1, 3, 4, 5, 6
D. 1, 2, 3, 4, 5
Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 khí: O2, H2 và CO2. Chọn phương pháp hóa học để nhận ra các khí trên:
A. Dùng dd KOH và khí O2
B. Dùng dd Ba(OH)2 và dd H2SO4
C. Dùng dd Ca(OH)2 và tàn đóm đỏ
D. Cả 3 phương án trên
Cho 200 ml dung dịch HCl có nồng độ 3,5 mol/lít hòa tan vừa đủ 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3. Khối lượng của mỗi chất trong dung dịch lần lượt là:
A. 4g và 16g
B. 16g và 4g
C. 8g và 12g
D. 12g và 8g
Biết 2,24l khí CO2 ( điều kiện tiêu chuẩn) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm không có H2O sinh ra. Nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng là:
A. 0,3 M
B. 0,4 M
C. 0,25 M
D. 0,7 M
Cho 17,5g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 0,5M, thu được 11,2 lít khí H2 ( điều kiện tiêu chuẩn). Thể tích dung dịch axit tối thiểu phải dùng:
A. 0,5 lít
B. 1,5 lít
C. 1 lít
D. 2lít
Trung hòa 20 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
A. 10g
B. 8g
C. 9g
D. 15g
Cho 10g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư. Dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào 50g dung dịch NaOH 40%. Khối lượng muối cacbonat thu được là:
A. 10,6 g và 6 g
B. 10,6 g
C. 16,6 g và 5 g
D. 12 g
Dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau đây để phân biệt dung dịch Na2SO4 , AgNO3 và Na2CO3 mà chỉ cần 1 lần thử ?
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch Pb(NO3)2
C. Dung dịch AgNO3
D. Dung dịch BaCl2
Cho 8,7 g MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc thu được 1,9 lít khí Cl2 ở (đktc) theo phương trình hóa học: MnO2 + 4 HCl --> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Hiệu suất của phản ứng là:
A. 75 %
B. 84,8 %
C. 80 %
D. 70 %
Có 5 chất bột màu trắng là: NaCl, Ba(HCO3)2, Na2SO4, Na2S, BaSO4. Chỉ dùng thêm một dung dịch nào cho dưới đây là có thể phân biệt các muối trên?
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch BaCl2
D. Dung dịch H2SO4
E. Cả A, D.
Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8g. Một miếng cho tác dụng với Cl2 và một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl
Tổng khối lượng muối clorua thu được là:
A. 14,245 g
B. 16,125 g
C. 12,137 g
D. 14,475 g
Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí Cl2, O2, HCl?
A. Giấy quỳ tím khô
B. Giấy quỳ tím ẩm
C. Que đóm còn than hồng
D. Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein
Dãy kim loại nào sau đây được sắp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?
A. Na, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag
B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Ag, Cu
C. Ag, Pb, Cu, Fe, Zn, Al, Na
D. Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol sắt (III) clorua và 10g quặng hematit chứa 80% Fe2O3 (còn lại là tạp chất không tan) tan hết trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A, kết tủa mang nung đến khối lượng không đổi được m g chất rắn. Giá trị của m là:
A. 22 g
B. 23 g
C. 24 g
D. 25 g
Cho khí CO dư khử hoàn toàn 10g quặng hematit chứa (Fe2O3). Lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong quặng là:
A. 70%
B. 75%
C. 80%
D. 85%
Cho 2,52 g một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,84g muối sunfat. Kim loại đã dùng là kim loại nào?
A. Mg
B. Zn
C. Al
D. Fe
Dùng khí CO dư để khử hoàn toàn 11,6 g một oxit sắt. Khí đi ra sau phản ứng cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư, được 20 g kết tủa. Công thức phân tử của oxit sắt là:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Không xác định được.
Có các chất bột: Mg, Al, Al2O3 . Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết?
A. dung dịch HCl
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch CuSO4
D. dung dịch AgNO3
Có các kim loại: Al, Mg, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết?
A. dung dịch HCl
B. dung dịch H2SO4 loãng
C. dung dịch CuSO4
D. Nước
