Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1,2,3 - HÓA 12 (2023)
Total questions: 60
Worksheet time: 34mins
Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng nào?
Tách nước
Hidro hóa
Tách hidro
Xà phòng hóa.
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic
ancol metylic
etylen glicol
glixerol.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7 COOH
C2H5COOH
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2n-2O2 (n≥2).
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO2 (n≥2).
CnH2nO2 (n≥3).
Khi xà phòng hóa este X trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và ancol metylic. Vậy X là
CH3-COO-CH3.
CH3-COO-CH2-CH3.
H-COO-CH2-CH3.
CH3-CH2-COO-CH3.
Số đồng phân este C4H8O2 là
2
3
4
5
Este nào sau đây tham gia được phản ứng tráng bạc?
CH3-COO-CH=CH2.
CH3-COO-C6H5.
H-COO-CH3
CH3-COO-CH2-CH3.
Este X đơn chức, mạch hở. Cho X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối và 4,8 gam ancol. Vậy X là
metyl propionat.
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl axetat.
Este có mùi dứa là
isoamyl axetat
etyl butirat
etyl axetat
geranyl axctat
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Chất béo không tan trong nước.
Phân tử chất béo chứa nhóm chức este
Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit
Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối ?
C6H5COOC6H5
CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3
CH3OOC-COOCH3
CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là
19,8
21,8
14,2
11,6
Đồng phân của fructozo là :
Glucozo
Saccarozo
Tinh bột
Xenlulozo
Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?
tinh bột.
metyl fomat
saccarozo
Glucozo
Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu % ?
0,001%
0,1%
0,0001%
1%
Đường saccarozơ có thể được điều chế từ :
cây mía
củ cải đườn
hoa thốt nốt
tất cả đều đúng
Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là :
12
22
11
6
Đường X là một loại cacbohiđrat ở thể rắn, không màu, tan trong nước có vị ngọt và ngọt hơn đường nho nhưng không ngọt hơn đường mật ong. Trong phân tử chứa 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. Vậy X là :
Glucozơ.
Mantozơ.
Saccarozơ
Fructozơ
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
Amilozơ.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Amilopectin.
Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
glucozơ, fructozơ và xenlulozơ.
glucozơ, fructozơ và amilozơ.
glucozơ, fructozơ và tinh bột.
glucozơ, fructozơ và saccarozơ
Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
H2O (to, H+).
Cu(OH)2.
O2 (to).
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng tráng bạc
Metyl fomat
Saccarozơ.
Glucozơ.
Fructozơ.
Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
6
Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
Xenlulozơ trinitrat.
Tơ visco.
Tơ axetat.
Xenlulozơ.
Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là
Axit axetic.
Glucozơ.
Saccarozơ
Fructozơ.
Trong các chất sau:
(1) Sobitol (2) glucozơ
(3) fructozơ (4) metyl metacrylat
(5) tripanmitin (6) triolein (7) phenol.
Số chất làm mất màu nước brom là:
2
3
4
5
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
CH3CHO và CH3CH2OH.
CH3CH2OH và CH≡CH.
CH3CH2OH và CH3CHO.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Cho các chất sau: metyl fomat, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là
1
2
3
4
Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
1
2
3
4
Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy:
- X không tráng gương, có một đồng phân
- X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là
Glucozo
tinh bột
Saccarozơ
Fructozơ
Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:
Tinh bột, glucozơ, etyl axat, saccarozơ
Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat
Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ
Xenlulozơ, glixerol, etanol, mantozơ
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
anilin
isopropyl amin
butyl amin
trimetyl amin
Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu
Glyxin
Lysin
Anilin
Valin
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Gly
Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
Cu(OH)2
Br2
NaCl
Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
phân tử trung hoà.
cation.
anion.
ion lưỡng cực.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
CH3CH2CH2NH2.
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
H2NCH2COOH.
C6H5NH2.
Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là
1
2
3
4
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3
C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3
C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?
C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
Phenylamin là amin
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3.
bậc 4.
Cho các phát biểu sau;
a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
b) Muối phenyl amoniclorua tan trong nước.
c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi.
e) Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
f) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.
g) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp α – aminoaxit.
Số phát biểu đúng là
6
4
5
3
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
phản ứng thủy phân của protein.
phản ứng màu của protein.
sự đông tụ của lipit.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
10,85 gam Gly-Ala-Ala tác dụng vừa đủ với V(ml) NaOH 1M. Giá trị của V là
150
50
200
100
Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?
1
2
3
4
α- Aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ mấy?
