wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12_ÔN TẬP CACBOHIDRAT

Total questions: 65

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

tinh bột

2.

Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C18H32O16

d)

C12H22O11

4.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

AgNO3 trong NH3

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2.

d)

H2.

5.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

6.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong các loại nước tăng lực ?

a)

fructozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

glucozơ.

d)

saccarozơ.

7.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

8.

Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

a)

khử glucozơ bằng H2/Ni, to.

b)

oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/ NH3

c)

lên men ancol etylic.

d)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

9.

Đun nóng dd chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

16,2 gam.

b)

10,8 gam.

c)

21,6 gam.

d)

32,4 gam.

10.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

b)

glucozơ có trong máu người với nồng độ 0.01%

c)

chất rắn không màu, tan tốt trong nước

d)

chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng

11.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

12.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

13.

Để phân biệt glucozơ với saccarozơ có thể sử dụng dung dịch nào?

a)

AgNO3/NH3

b)

HCl

c)

H2SO4 đặc

d)

NaOH

14.

Sản phẩm thu được khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit là

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

α\alpha  glucozơ và β\beta  fructozơ.

d)

  β\beta  glucozơ và   α\alpha  fructozơ.

15.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

16.

Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

17.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
18.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là :

a)

[C6H7O2(OH)3]

b)

[C6H5O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2 (OH)3]n

d)

[C6H8O2(OH)3]n

19.

Loại quả nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất

a)
b)
c)
d)
20.

Enzym trong nước bọt của con người có tác dụng phân hủy tinh bột có tên là

a)

Proteaza

b)

Lipaza

c)

Amilaza

d)

Hydrolaza

21.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

22.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

23.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

25.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

B. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

c)

C. Kim loại Na.

d)

D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

26.

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 70%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

A. 270

b)

B. 252

c)

C. 514

d)

D. 140

27.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

A. 36,80.

b)

B. 10,35.

c)

C. 27,60.

d)

D. 20,70.

28.

Cho sơ đồ phản ứng: X --> Thuốc súng không khói; X--> Y --> Sobitol. X, Y lần lượt là

a)

Saccarozơ, etanol

b)

Fructozơ, etanol

c)

Xenlulozơ, glucozo

d)

Tinh bột, glucozo

29.

Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dd : glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dd, người ta dùng thuốc thử

a)

Dd iot và dd NaOH

b)

Dd NaOH và dd HCl

c)

Dd iot và dd AgNO3/NH3

d)

Dd HCl và dd iot

30.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

31.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

32.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

34.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

35.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

AgNO3/NH3.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

37.

Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

38.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

39.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

40.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

41.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

42.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,to).

b)

tráng bạc.

c)

thủy phân

d)

với Cu(OH)2.

43.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

Glucozơ.

b)

Chất béo.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

44.

Xenlulozo không tan trong bất kì dung môi nào trừ

a)

dung dịch Svayde

b)

dung dịch NaOH

c)

nước

d)

benzen

45.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

46.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

47.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

48.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

b)

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

c)

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

d)

Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

49.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong mía chứa củ yếu là đường glucozo

b)

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

c)

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

d)

Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

50.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin

d)

saccarozơ

51.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

52.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozo là

a)

đường phèn

b)

mật mía

c)

mật ong

d)

đường thốt nốt

53.

Chất tạo nên vị ngọt sắc cho mật ong hay các loại quả như xoài, dứa ... là

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Tinh bột

d)

Saccarozo

54.

Những nguyên liệu chứa chất nào thường được dùng để sản xuất giấy

a)

xenlulozo

b)

saccarozo

c)

tinh bột

d)

glucozo

55.

Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng.

a)

0,25M

b)

0,05M

c)

1M

d)

số khác

56.

Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.

a)

54

b)

58

c)

84

d)

46

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

58.

Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

a)

29,70.

b)

26,73.

c)

33,00.

d)

25,46.

59.

Tinh bột và xenlulozơ đều có đặc điểm chung là

a)

có phản ứng màu với iot

b)

Tan trong dung dịch SVayde

c)

Có cùng cấu tạo

d)

tham gia phản ứng thủy phân

60.

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 70%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

A. 270

b)

B. 252

c)

C. 514

d)

D. 140

61.

Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc

a)

axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

b)

fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

c)

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

d)

anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

62.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom. Chất X là

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glucozơ

63.

Số nguyên tử Oxi có trong phân tử xenlulozơ trinitrat là

a)

11n

b)

9n

c)

3n

d)

6n

64.

xenlulozơ trinitrat được tạo thành khi

a)

lên men saccarozơ

b)

thủy phân tinh bột

c)

xenlulozơ + HNO3

d)

xenlulozơ + NH3

65.

Nhận định nào không đúng về xenlulozơ?

a)

mạch không phân nhánh

b)

không tan trong nước

c)

chất rắn ở đk thường

d)

không màu