wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H12_ÔN GIỮA KỲ 2_TN

Total questions: 60

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

2.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

3.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

5.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

6.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

7.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

8.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

9.

Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch NaOH.

b)

Điện phân nóng chảy NaOH.

c)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O.

10.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

11.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

12.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

40 gam

d)

5 gam

13.

Cho 7,8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là

a)

9,4g

b)

18,8g

c)

14,2g

d)

7,1g

14.

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là:

a)

0,03

b)

0,02

c)

0,01

d)

0,015

15.

Cho một hỗn hợp kim loại Na-Ba tác dụng với nước dư, thu được dung dịch X và 3,36l H2 (đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là bao nhiêu ml?

a)

150

b)

300

c)

200

d)

250

16.

Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:

a)

3.425 gam.

b)

1,644 gam

c)

1,370 gam

d)

2,740 gam

17.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

18.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

19.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO)    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

20.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl  

b)

Ca(HCO3)2.   

c)

KCl   

d)

KNO3.

21.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

22.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

23.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

24.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

25.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

26.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

27.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

28.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

29.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

30.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2

d)

N2.

31.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

32.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

33.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1

d)

Kim loại nhẹ

34.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

35.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

36.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd HCl, dd HNO3 đặc nguội

37.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng:

a)

Không có dấu hiệu phản ứng.

b)

            Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

c)

Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

d)

Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

38.

Không  được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

a)

nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

b)

nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

c)

nhôm đẩy được kim loại  yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

d)

nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

39.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

NaHCO3 và HCl.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

KOH và H2SO4.

d)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

40.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

41.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

42.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

43.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

NaHCO3

d)

AlCl3

44.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

45.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nau đỏ.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

có kết tủa keo trắng.

d)

dung dịch vẫn trong suốt.

46.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không mau. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

NaCl.

47.

Chọn câu sai trong các câu sau đây

a)

Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

b)

Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

c)

Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

d)

Al là nguyên tố kim loại lưỡng tính

48.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ tới dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 là:

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan.

c)

Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần.

d)

Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.

49.

Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường

a)

Ba và Mg

b)

Be và Ba

c)

Ba và Na

d)

Be và Na

50.

Cho phản ứng sau: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2. Phát biểu đúng là :

a)

NaOH là chất oxi hóa

b)

H2O là chất môi trường

c)

Al là chất oxi hóa

d)

H2O là chất oxi hóa

51.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3

b)

AlCl3

c)

BaCO3

d)

CaCO3

52.

Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời :

a)

Phương pháp cất nước

b)

Phương pháp hóa học

c)

Phương pháp trao đổi ion

d)

Phương pháp đun sôi nước

53.

Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

54.

Kim loại M có các tính chất nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là

a)

Cr

b)

Zn

c)

Fe

d)

Al

55.

Chất X phản ứng được với HCl tạo khí và phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là:

a)

KCl

b)

Ba(NO3)2

c)

KHCO3

d)

K2SO4

56.

Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?

a)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

57.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa không tan. Chất X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

NaOH

d)

HCl

58.

Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

a)

CaO

b)

H2

c)

CO

d)

CO2

59.

Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

60.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

BaO

b)

Ca(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Mg