wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I HÓA 12-PHẦN 2

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

2.

Kim loại X tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí H2 và natri aluminat. X là

a)

Ag.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Al.

3.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

a)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. 

b)

K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

c)

(NH4)2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.  

d)

Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

4.

Thành phần chính của các loại đá quý như: saphia, hồng ngọc là

a)

CuO.

b)

Cr2O3.  

c)

MgO.

d)

Al2O3.

5.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al3+  (Z=13)?

a)

1s22s22p63s23p1.  

b)

1s22s22p6.  

c)

1s22s22p63s23p3.  

d)

1s22s22p63s2.

6.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 -> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

7.

Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là

a)

AlF3.

b)

Al(NO3)3.

c)

Al2(SO4)3.

d)

Al2O3.

8.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

HCl đặc, nguội.

b)

HNO3 đặc, nguội.   

c)

NaOH.

d)

CuSO4.

9.

Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo ra AlCl3?

a)

NaCl. 

b)

NaOH. 

c)

NaNO3.  

d)

HCl.

10.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được nhôm?

a)

BaCl2.

b)

KCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

KNO3.

11.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

BaO.  

b)

Al. 

c)

Ca(OH)2.

d)

Mg(OH)2.

12.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm (Z=13)?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s23p1.

c)

Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.  

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3 trong hợp chất

13.

Cho các cặp chất tác dụng với nhau:

(a) Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.              (b) Al tác dụng với CuO nung nóng.

(c) Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.              (d) Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

Phản ứng hoá học nào trên đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

b

b)

a

c)

d

d)

c

14.

Hợp chất nào sau đây của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) tạo sản phẩm NaAlO2?

a)

Al2(SO4)3

b)

Al2O3.  

c)

Al(NO33.

d)

Al(OH)3.

15.

Hoà tan hết m gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

2,7.

b)

5,4. 

c)

8,1.

d)

6,75.

16.

Cho các chất: NH4Cl, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2, Al2O3. Số chất có tính chất lưỡng tính là A. 3.                          B. 5.                                 C. 2.                            D. 4.

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

17.

Trộn 8,1 (g) bột Al với 48g bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm khối lượng chất rắn thu được là

a)

61,5 g

b)

56,1 g.   

c)

65,1g.  

d)

51,6 g.

18.

Hòa tan hoàn toàn 8,16 gam Al2O3 trong lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

13,35. 

b)

21,36

c)

5,34.

d)

10,68.

19.

Hòa tan hết 3,24 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

1,344. 

b)

2,688. 

c)

4,032. 

d)

5,376.

20.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

AlCl3 và Al. 

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3.

d)

Al(OH)3 và Al2O3.

21.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

không có kết tủa, có khí bay lên.      

b)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.   

d)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

22.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?

a)

Dung dịch vẫn trong suốt.

b)

Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết.

c)

Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan.

d)

Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra.

23.

Để phân biệt 3 dung dịch: MgCl2, AlCl3 và KCl ta dùng dung dịch

a)

NaNO3.    

b)

NaOH. 

c)

HCl.

d)

H2SO4.

24.

Cho các chất sau: dd NaOH, dd H2SO4(loang), Cl2, O2, và dd Mg(NO3)2. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trên?  

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

25.

Sắt (III) oxit là

a)

chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước.    

b)

chất rắn màu đỏ nâu, tan nhiều trong nước.

c)

chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.    

d)

chất rắn màu đen, không tan trong nước.

26.

Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.   

b)

NaOH.

c)

HNO3 đặc nguội.   

d)

H2SO4 loãng.

27.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

a)

Fe2O3

b)

FeCl2.   

c)

Fe.

d)

FeO.

28.

Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?

a)

Ca2+.            

b)

Na+

c)

Cu2+.   

d)

Al3+.

29.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch

a)

HNO3 đặc, nóng. 

b)

H2SO4 đặc, nóng. 

c)

HNO3 đặc, nguội. 

d)

H2SO4 loãng.

30.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Fe?

a)

Ag.

b)

Au.    

c)

Al. 

d)

Cu.

31.

Cho Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra chất nào sau đây?

a)

H2. 

b)

FeO.  

c)

FeCl3.   

d)

FeCl2.

32.

Chất X có công thức là FeO. X có tính khử khi tác dụng với

a)

HNO3 loãng. 

b)

cacbon monooxit.     

c)

nhôm.  

d)

dung dịch HCl.

33.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Fe (Z=26)?  

a)

[Ar] 4s23d6.   

b)

[Ar]3d64s2.  

c)

[Ar]3d8.

d)

[Ar]3d74s1.

34.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ (Z=26)?                       

a)

[Ar]3d6.

b)

[Ar]3d5.  

c)

[Ar]3d4.   

d)

[Ar]3d3.

35.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

H2SO4

b)

HNO3.    

c)

FeCl3

d)

HCl.

36.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe(NO3)3 -> X -> FeCl3. Chất X là

a)

FeCl2.    

b)

Fe3O4.   

c)

Fe(OH)2.     

d)

Fe2O3.

37.

Cho các phản ứng hoá học sau:

(a) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 -> 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

  (b) 2FeCl2 + Cl2 ->2FeCl3

Vai trò của ion Fe2+ trong phản ứng (a) và (b) là

a)

chất oxi hoá. 

b)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

c)

chất bị oxi hóa.   

d)

chất bị khử.

38.

Phản ứng nào sau đây sai?

a)

Fe2O3 + 6H2SO4 đặc nóng  → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

b)

Fe + 4HNO3 loãng \rightarrow  Fe(NO3)3 + NO+ 2H2O.

c)

Fe(NO3)2 + AgNO3 \rightarrow   Fe(NO3)3 + Ag.   

d)

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3.

39.

Nung FeCO3; Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. X là

a)

FeO.

b)

Fe2O3.   

c)

Fe3O4

d)

Fe.

40.

Cho các cặp chất tác dụng với nhau:

(a) FeCl3 + NaOH; (b) Fe2O3 + Al, đun nóng; (c) FeCl3 +H2S; (d) Fe(OH)3 + HNO3 đặc.

Số phản ứng thể hiện tính oxi hoá của hợp chất sắt (III) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hợp chất sắt (III) không thể hiện tính oxi hoá khi cho

a)

Fe2O3 tác dụng với Al, đun nóng. 

b)

Fe tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3

c)

Zn tác dụng với dung dịch FeCl3.  

d)

dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3.

42.

Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là

a)

11,2.   

b)

0,56.         

c)

5,60.    

d)

1,12.

43.

Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?

a)

21,3.

b)

14,2.   

c)

13,2.

d)

23,1.

44.

Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là  

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Fe.

d)

Al.

45.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3.

b)

Fe(NO3)3 và NaNO3.  

c)

Fe(NO3)3.  

d)

Fe(NO3)2.

46.

Dùng khí H2 khử được ion kim loại M ra khỏi oxit ở nhiệt độ. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch H2SO4 loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Cu. 

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Mg.

47.

Cho phản ứng sau: A + HNO3 đặc nóng   \rightarrow  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. A có thể là:

a)

Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3.

b)

FeS2, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4.

c)

FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, FeS.       

d)

Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2.

48.

Hoạt động của động cơ sử dụng nhiên liệu xăng, dầu có sinh ra khí X. Khí X không màu, hóa nâu trong không khí và là một trong những khí gây ra mưa axit. Khí X là

a)

N2.    

b)

O2.  

c)

NO.

d)

SO2.

49.

Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là

a)

CO2.  

b)

H2S.

c)

NO.

d)

NO2.

50.

Tác nhân không gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+

b)

Các anion NO3-, SO42-, PO43- ở nồng độ cao.

c)

Thuốc bảo vệ thực vật. 

d)

CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh).

51.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang nóng lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

SO2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

SO3.

52.

Sau bài thực hành hóa học, một số chất thải dạng dung dịch có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+...Dùng chất nào sau đây có thể xử lý sơ bộ các chất thải trên?

a)

Nước vôi dư. 

b)

HNO3.

c)

Giấm ăn. 

d)

Etanol.

53.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

CO và CH4.  

b)

CH4 và NH3.    

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CO2.

54.

Cho các phát biểu sau:

  (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

  (b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.

  (c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.

  (d) Ngộ độc khí than trong phòng kín chủ yếu là khí CO.

Số phát biểu đúng là 

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

55.

Để ngăn các khí độc: Cl2, H2S, SO2, HCl, NO2 tạo ra trong quá trình làm thí nghiệm, nên nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô;    (b) bông tẩm nước;  (c) bông có tẩm nước vôi trong;      (d) bông tẩm giấm ăn. Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

a)

d

b)

c

c)

b

d)

a

56.

Tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Ion kim loại nặng như As3+, Hg2+, Pb2+.  

b)

H+, OH-, H2O.

c)

Ca2+, Mg2+, Na+.  

d)

Na+, K+, Al3+.

57.

Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ hoá chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4,  NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

a)

Ba(OH)2

b)

NaOH.  

c)

AgNO3.       

d)

BaCl2.

58.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

59.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl.(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

60.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào nước dư.

(b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.

(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước dư.

(d) Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (dư).

(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào H2O (dư).

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Cho dãy các kim loại: Cu, Na, K, Ca, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước tạo dung dịch kiềm ở nhiệt độ thường là A. 4.       B. 1.    C. 2.    D. 3.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe \rightarrow  FeCl3 \rightarrow  Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

HCl, NaOH.

b)

HCl, Al(OH)3.

c)

NaCl, Cu(OH)2.

d)

Cl2, NaOH.

63.

Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) (hình ảnh)

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

a)

FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.     

b)

FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

c)

FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.       

d)

FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2.

64.

Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải:

      (a) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch.

      (b) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.

      (c) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng.

      (d) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu.

Cách làm đúng là

a)

(a) và (b).

b)

(a) và (c).

c)

(c) và (d).

d)

(b) và (d).

65.

Cho kim loại Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch CuCl2 thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl3 thu được dung dịch Y chứa

a)

FeCl3 và CuCl2.  

b)

CuCl2.   

c)

FeCl2

d)

FeCl2 và CuCl2.

66.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Trong nông nghiệp CaCO3 được dùng để khử chua cho đất.

(b) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

    (c) Hợp kim Li – Al siêu nhẹ dùng trong kỹ thuật hàng không.

(d) NaCl được dùng để bảo quản thực phẩm.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Cho m g kim loại Cu tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch AgNO3 1M. Vậy m có giá trị bằng

a)

9,6.

b)

12,8.  

c)

6,4.

d)

19,2.

68.

Có các ứng dụng sau:

(a) Corinđon ở dạng tinh thể trong suốt, không màu, rất rắn, được dùng để chế tạo đá mài, giấy nhám,...

(b) Trong công nghiệp kim loại Na, K được dùng làm thiết bị báo cháy.

(c) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray.

(d) Hợp kim Li – Al siêu nhẹ dùng trong kỹ thuật hàng không.

Số ứng dụng đúng là   

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4NO3, NaCl. Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch

a)

BaCl2.   

b)

NH3. 

c)

NaOH.  

d)

HCl.