wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THẾ ĐIỆN CỰC VÀ PIN ĐIỆN HÓA

Total questions: 68

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hoá là:

a)

Fe2+; Ni2+; Cu2+; Ag+.

b)

Cu2+; Ag+; Ni2+; Fe2+.

c)

Ag+; Fe2+; Cu2+; Ni2+.

d)

Ag+; Cu2+; Ni2+; Fe2+.

2.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.

b)

ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu.

d)

Dòng điện chạy từ Cu sang Zn.

3.

Acquy chì là một loại acquy đơn giản, gồm bản cực dương bằng PbO2, bản cực âm bằng Pb, cả hai điện cực được đặt vào dung dịch H2SO4 loãng. Loại acquy này có thể sạc lại nhiều lần. Đây cũng là loại acquy được sử dụng phổ biến trên các dòng xe máy hiện nay với nhiều ưu điểm vượt trội. Nhược điểm của acquy chì là

a)

dễ sản xuất, giá thành thấp.

b)

 gây ô nhiễm môi trường.

c)

có khả năng trữ một lượng điện lớn trong bình ắc quy.

d)

hoạt động ổn định.

4.

Cho pin điện hóa Zn2+/Zn và Cu2+/ Cu. Cho Tính sức điện động chuẩn của pin.E0 Cu2+/Cu = 0,34 V và E0Zn2+/Zn= -0,76V. Tính suất điện động chuẩn của pin

a)

1,1

b)

-0,42

c)

-1,1

d)

0,42

5.

Trong các kim loại Cu, Ag, Fe, Ni, số kim loại khử được ion H+ trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá - khử?

a)

Cu/Cu2+.

b)

2Cl-/Cl2.

c)

Fe3+/Fe2+.

d)

Cr2+/Cr3+.

7.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hóa có tính oxi hóa …(II)… Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

8.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá– khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là - 0,44V, - 2,713V, +0,799V, - 2,353V, +0,340V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Ag+.

d)

Fe2+.

9.

Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu.

Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4.

b)

Fe vàAl2(SO4)3.

c)

Sn và FeSO4.

d)

Cu và SnSO4.

10.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH -, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:

a)

2H+/H2.

b)

Ag+/Ag.

c)

H2O/H2, OH - .

d)

Mg2+/Mg.

11.

Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:

(1) X + 2Y3+ → X2+ + 2Y2+ và (2) Y + X2+ → Y2+ + X. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+.

b)

X khử được ion Y2+.

c)

Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+.

d)

X có tính khử mạnh hơn Y.

12.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ -> 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.

b)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

c)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

d)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

13.

Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

a)

Fe(NO3)2, H2O.

b)

Fe(NO3)2, AgNO3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

14.

Cho hai phản ứng sau:

Zn(s) + Cu2+(aq) → Zn2+(aq) + Cu(s) (1)

Cu(s) + 2Ag+(aq) → Cu2+(aq) + 2Ag(s) (2)

Số cặp oxi hoá - khử trong hai phản ứng trên là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

15.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

16.

Cho các phản ứng:

(1) 2Al(s) + 3Cu2+(aq) →2Al3+(aq) +3Cu(s)

(2) Fe(s) + Cu2+aq) → Fe2+(aq) + Cu(s)

(3) 3Fe(s) + 2Al3+(aq)→2Al(s) + 3Fe2+(aq)

Ở điều kiện chuẩn, phương trình hoá học nào sau đây đúng?

a)

(1) và (2).

b)

(1).

c)

(1), (2) và (3).

d)

(2).

17.

Pin điện hoá có thể kí hiệu đơn giản: kim loại (anode) - kim loại (cathode). Phản ứng chung trong một pin điện hoá là: X(s) + Y2+(aq) →Y(s) + X2+(aq). Kí hiệu của pin điện hoá đó là

a)

Y-X2+.

b)

X-Y.

c)

X-Y2+.

d)

Y-X.

18.

Dãy điện hoá là dãy các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng…(1)... của cặp oxi hoá - khử. Thông tin phù hợp điền vào (1) là

a)

nguyên tử khối.

b)

tính acid.

c)

thế điện cực chuẩn.

d)

tính khử.

19.

Trong pin Galvani X-Y có phản ứng chung là:

X(s) + Y2+(aq) → Y(s) + X2+(aq)

Quá trình xảy ra tại cathode (hay cực dương) của pin là

a)

X2+(aq) + 2e → X(s). 

b)

Y(s) → Y2+(aq) + 2e.

c)

X(s) → X2+(aq) + 2e. 

d)

Y2+(aq) +2e → Y(s).

20.

Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt. Trong pin nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóa nhiên liệu (hydrogen, carbon monooxide, methanol, ethanol, propane,…) bằng oxi không khí. Pin nhiên liệu phổ biến hiện nay là pin hydrogen. Nhược điểm của pin nhiên liệu là

a)

nhiên liệu được bổ sung liên tục.

b)

thời gian hoạt động của pin không bị hạn chế.

c)

giá thành cao.

d)

không tạo ra các sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.

21.

Nguồn điện hoá học nào sau đây không dựa vào các phản ứng hoá học?

a)

Pin Galvani.

b)

Pin nhiên liệu.

c)

Acquy.

d)

Pin mặt trời.

22.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điểu kiện chuẩn. Quá trinh xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là

a)

Fe -> Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e -> Fe

c)

Ag+ + le -> Ag

d)

Ag -> Ag+ + le

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thế điện cực chuẩn của kim loại càng lớn, tính khử càng mạnh.     

b)

Thế điện cực chuẩn của kim loại càng nhỏ, tính oxi hóa càng mạnh.            

c)

Trong pin điện hóa, cặp oxi hóa – khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn đóng vai trò anode.

d)

Trong pin điện hóa, cặp oxi hóa – khử có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn đóng vai trò anode.

24.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử sau:

(1) Ag+ + 1e → Ag                 EoAg+/Ag = 0,799 V

(2) Ni2+ + 2e → Ni                  EoNi2+/Ni = -0,257 V

Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

25.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là?

a)

M → M⁺ + ne.

b)

M⁺ + ne → M.

c)

Mⁿ⁺ → M + ne.

d)

M + ne → M⁺.

26.

Cặp oxi hoá – khử nào sau đây được viết không đúng?

a)

Mg²⁺/Mg.

b)

2H⁺/H₂.

c)

Fe²⁺/Fe.

d)

Al/Al³⁺.

27.

Kí hiệu cặp oxi hoá – khử ứng với quá trình sau: Fe³⁺ + 1e ⇌ Fe²⁺ là?

a)

Fe²⁺/Fe³⁺.

b)

Fe³⁺/Fe²⁺.

c)

Fe²⁺/Fe.

d)

Fe³⁺/Fe.

28.

Bán phản ứng của cặp oxi hoá – khử Na⁺/Na là?

a)

Na + 1e ⇌ Na⁺.

b)

Na⁺ + 1e ⇌ Na.

c)

Na⁺ + 2e ⇌ Na.

d)

Na+ -> Na + 1e

29.

Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

30.

Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính khử của các đơn chất kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

31.

Dãy điện hoá là dãy các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng...(*)... của cặp oxi hoá - khử. Thông tin phù hợp điền vào (*) là?

a)

tính khử.

b)

nguyên tử khối.

c)

thế điện cực chuẩn.

d)

tính acid.

32.

Điện cực kẽm chuẩn gồm một thanh kẽm nhúng trong?

a)

dung dịch HCl 1M.

b)

Dung dịch ZnSO₄ 1M.

c)

Dung dịch ZnSO₄ 0,1M.

d)

Dung dịch ZnSO₄ 1,5M.

33.

Quy ước thế điện cực chuẩn của hydrogen (E° ₂H⁺/H₂) bằng?

a)

0,00 V.

b)

0,10 V.

c)

1,00 V.

d)

100,00 V.

34.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag⁺/Ag.

b)

Na⁺/Na.

c)

Hg²⁺/Hg.

d)

Cu²⁺/Cu.

35.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K⁺/K.

b)

Li⁺/Li.

c)

Ba²⁺/Ba.

d)

Cu²⁺/Cu.

36.

Cho biết: E° Mg²⁺/Mg = -2,356 V, E° Ag⁺/Ag = +0,799 V. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính oxi hoá của magnesium (Mg) lớn hơn tính oxi hoá của silver (Ag).

b)

Tính khử của cation Mg²⁺ lớn hơn tính khử của cation Ag⁺.

c)

Tính oxi hoá của cation Mg²⁺ lớn hơn tính oxi hoá của cation Ag⁺.

d)

Tính khử của magnesium (Mg) lớn hơn tính khử của silver (Ag).

37.

Cho biết: E° Zn²⁺/Zn = -0,762V; E° Li⁺/Li = -3,04V; E° Cu²⁺/Cu = +0,34V. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính oxi hóa của các cation Zn²⁺, Li⁺ và Cu²⁺?

a)

Zn²⁺ > Li⁺ > Cu²⁺.

b)

Cu²⁺ > Zn²⁺ > Li⁺.

c)

Cu²⁺ > Li⁺ > Zn²⁺.

d)

Zn²⁺ > Cu²⁺ > Li⁺.

38.

Cho biết: E°Al³⁺/Al = -1,676V; E°Ag⁺/Ag = +0,799V; E°Fe²⁺/Fe = -0,44V. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính khử của các kim loại Al, Fe và Ag ở điều kiện chuẩn?

a)

Al > Fe > Ag.

b)

Ag > Fe > Al.

c)

Al > Ag > Fe.

d)

Fe > Ag > Al.

39.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa- khử: Fe²⁺/Fe, Na⁺/Na, Ag⁺/Ag, Mg²⁺/Mg, Cu²⁺/Cu lần lượt là -0,44V, -2,713V, +0,799V, -2,353V, +0,34V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na⁺.

b)

Mg²⁺.

c)

Ag⁺.

d)

Fe²⁺.

40.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Na.

41.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H⁺ thành H₂?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

42.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Al.

43.

Trong các ion sau: Ag⁺, Cu²⁺, Fe²⁺, Au³⁺. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag⁺.

b)

Cu²⁺.

c)

Fe²⁺.

d)

Au³⁺.

44.

Cho dãy các ion: Fe²⁺, Ni²⁺, Cu²⁺, Sn²⁺. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất trong dãy là:

a)

Fe²⁺.

b)

Cu²⁺.

c)

Sn²⁺.

d)

Ni²⁺.

45.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO₄.

b)

MgCl₂.

c)

FeCl₃.

d)

AgNO₃.

46.

Cho phản ứng hóa học: Cu + 2Fe³⁺ ⟶ Cu²⁺ + 2Fe²⁺. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên sai?

a)

Cu bị Fe³⁺ oxi hóa thành Cu²⁺.

b)

Cu²⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe²⁺.

c)

Fe²⁺ bị Cu khử thành Fe³⁺.

d)

Cu là chất khử, Fe³⁺ là chất oxi hóa.

47.

Có bốn dung dịch muối không màu (AgNO₃, Pb(NO₃)₂, Zn(NO₃)₂ và Ni(NO₃)₂) được đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt. Cho thêm vào 4 ống nghiệm này một sợi dây đồng. Sau một thời gian, dung dịch nào chuyển xanh?

a)

AgNO₃.

b)

Pb(NO₃)₂.

c)

Zn(NO₃)₂.

d)

Ni(NO₃)₂.

48.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO₄ ⟶ FeSO₄ + Cu. Trong phản ứng này xảy ra

a)

sự khử Fe²⁺ và sự khử Cu²⁺.

b)

sự khử Fe²⁺ và sự oxi hóa Cu.

c)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu²⁺.

d)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

49.

Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe₂(SO₄)₃ là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Al.

50.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch HCl, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO₃)₃. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

Ag, Mg.

b)

Cu, Fe.

c)

Fe, Cu.

d)

Mg, Ag.

51.

Phản ứng xảy ra trong pin điện hóa là phản ứng

a)

trao đổi.

b)

oxi hóa-khử.

c)

thế.

d)

trung hòa.

52.

Pin điện hóa có

a)

hai cực là hai vật dẫn cùng chất.

b)

hai cực là hai vật dẫn khác chất.

c)

một cực là vật dẫn và cực kia là vật cách điện.

d)

hai cực đều là các vật cách điện.

53.

Hai điện cực kim loại trong pin điện hóa phải là hai kim loại

a)

có cùng kích thước

b)

khác nhau về bản chất hóa học

c)

có cùng khối lượng

d)

có cùng bản chất

54.

Trong pin điện hóa, điện cực âm là

a)

anode.

b)

cathode.

c)

ion âm.

d)

ion dương.

55.

Trong pin điện hóa, điện cực dương là

a)

anode.

b)

cathode.

c)

ion âm.

d)

ion dương.

56.

Trong một pin điện hóa, cực có thế điện cực lớn hơn đóng vai trò là

a)

anode.

b)

cathode.

c)

cầu muối.

d)

dát điện li.

57.

Trong cầu muối của pin điện hóa Zn–Cu có sự di chuyển của

a)

các ion.

b)

các electron.

c)

các nguyên tử Zn.

d)

các nguyên tử Cu.

58.

Vai trò của cầu muối trong pin điện hóa là?

a)

Duy trì dòng điện trong quá trình hoạt động của pin

b)

Chuyển các electron vào pin.

c)

Tăng nồng độ của ion đã nhường electron

d)

Giảm nồng độ của ion đã nhường electron

59.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn-Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

60.

Trong Pin điện hoá, quá trình oxi hoá

a)

Chỉ xảy ra ở cực dương

b)

Chỉ xảy ra ở cực âm

c)

Xảy ra ở cả hai cực

d)

Không xảy ra ở cả hai cực

61.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

62.

Khi pin điện hoá hoạt động thì

a)

quá trình khử xảy ra tại cực âm.

b)

quá trình oxi hóa xảy ra tại cực dương.

c)

không phát sinh dòng điện.

d)

dòng electron chuyển từ cực âm sang cực dương.

63.

Trong pin điện hoá Zn-Cu, phần ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá - khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn2+ và Cu2+.

d)

Zn và Cu+.

64.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn-Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

65.

Cho pin điện hoá Zn-Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là

a)

Zn2+ + 2e → Zn.

b)

Cu2+ + 2e → Cu.

c)

Zn → Zn2+ + 2e.

d)

Cu → Cu2+ + 2e.

66.

Trong quá trình hoạt động của pin Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

67.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu-Ag, điện cực đồng

a)

là điện cực dương.

b)

là cathode.

c)

là điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

là nơi xảy ra quá trình khử.

68.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO₄ và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO₄. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.