wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN9 BÀI 17 DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC

Total questions: 70

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đơn chất kim loại sau đây, chất nào hoạt động hóa học tốt nhất?


a)

Iron (Fe).

b)

Sodium (Na).

c)

Aluminium (Al).

d)

Magnessinum (Mg).

2.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại, ta biết mức độ hoạt động của kim loại


a)

giảm dần từ trái qua phải.

b)

giảm dần từ phải qua trái.

c)

Biết tư duykhông thay đổi từ đầu đến cuối dãy.

d)

biến thiên liên tục.

3.

Kim loại đứng trước Mg trong dãy hoạt động hóa học của kim loại

a)

chỉ tác dụng với nước khi có chất xúc tác.

b)

không tác dụng với nước ở điều kiện thường.

c)

chỉ tác dụng được với nước nóng tạo base và H2.

d)

tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạobase và H2

4.

Phương pháp điện phân nóng chảy được sử dụng để điều chế các kim loại

a)

hoạt động hóa học yếu.

b)

bất kì trong dãy hoạt động hóa học.

c)

hoạt động hóa học trung bình.

d)

hoạt động hóa học mạnh.

5.

Trong phương pháp nhiệt luyện, người ta không sử dụng chất nào để phản ứng với oxide của kim loại cần tách?

a)

CO2.

b)

CO

c)

C

d)

Al.

6.

Vì sao phải bảo quản sodium,potassium bằng cách ngâm trong dầu hỏa?

a)

Vì chúng chỉ ở dạng rắn khi được ngâm trong dầu hỏa.

b)

Vì ngăn phản ứng với hơi nước trong không khí.

c)

Vì ngăn phản ứng với CO2 trong không khí.

d)

Vì ngăn không cho chúng bốc hơi.

7.

Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?

a)

Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba.

b)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.

c)

Mg, K, Fe, Al, Na, Zn.

d)

Zn, K, Mg, Ag, Al, Ba.

8.

Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng CO có thể tách được kim loại nào sau đây ra khỏi oxide của nó?

a)

Fe.

b)

K

c)

Mg

d)

Al

9.

Trong một cuộc thi khoa học, Aria đã được giao nhiệm vụ sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hóa học giảm dần. Các kim loại mà Aria cần sắp xếp là: Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al. Hãy giúp Aria hoàn thành nhiệm vụ này!

a)

Na, Ca, Al, Zn, Fe, Cu, Ag.

b)

Zn, Ag, Al, Ca, Cu, Na, Fe.

c)

Cu, Zn, Ag, Al, Ca, Na, Fe.

d)

Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al.

10.

Kim loại nào sau đây dùng làm sạch dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3?

a)

Cu

b)

Fe

c)

K

d)

Ag

11.

Số phương trình hóa học viết đúng

a. 2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2

b. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

c. Cu + S →CuS

d. Fe2O3 + 3CO →2Fe + 3CO2


a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

12.

Thực hiện thí nghiệm: Cho một mẩu kim loại X, Y, Z vào nước ở điều kiện thường. Kết quả nhận thấy: X phản ứng với nước và có khí thoát ra; Y và Z không phản ứng. Một bạn học sinh phát biểu như sau

a. X hoạt động hoá học mạnh hơn Y.

b.X hoạt động hoá học mạnh hơn Z

c.Y và Z có độ hoạt động hoá học mạnh tương đương nhau.

d.Y và Z đều không phản ứng với HCl trong dung dịch nước.
Theo em bạn phát biểu ý nào đúng

a)

a,b

b)

a,c đúng

c)

b,c sai

d)

c,d sai

13.

Điện phân nóng chảy 1,53 tấn Al2O3 giả thiết hiệu suất 100%. Khối lượng nhôm thu được là bao nhiêu?

a)

800kg

b)

805kg

c)

810kg

d)

815kg

14.

Cho 4,958 L khí (ở đkc) CO đi qua ống sứ đựng 8 g một oxide kim loại, nung nóng. Sau phản ứng thu được m gam kim loại R và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hydrogen bằng 20. Tính giá trị m và xác định công thức oxide của kim loại R.

a)

m=5,6g, Fe2O3

b)

m=5,6g, FeO

c)

m=5,6g, MgO

d)

m=8g, Fe2O3

15.

Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Ca kim loại hoạt động hóa học yếu nhất là

a)

Fe

b)

Na

c)

Mg

d)

Ca

16.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là


a)

Fe, Al, Mg. 

b)

Al, Mg, Fe.

c)

Fe, Mg, Al.     

d)

Mg, Al, Fe.

17.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

a)
A. Ag
b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

18.

Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

a)

CuSO4, HCl. 

b)

HCl, CaCl2

c)

CuSO4, ZnCl2

d)

MgCl2, FeCl3.

19.

Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl­2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên?


a)

Zn.   

b)

Fe.

c)

Mg.  

d)

Ag.

20.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại không cho biết?


a)

Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái qua phải..

b)

Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành base và giải phóng khí H2.

c)

Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng, …) giải phóng khí H2.

d)

Kim loại đứng trước (trừ Na, K,…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

21.

Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy hoạt động hóa học mạnh nhất là?


a)

Cu.  

b)

Al.

c)

Mg.    

d)

Ag.

22.

Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất

a)

dẫn nhiệt.   

b)

dẫn điện.

c)

tính dẻo.

d)

hoạt động hóa học.

23.

Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe – Cu. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được kim loại Cu từ X?

a)

Dung dịch Fe(NO3)2 dư.      

b)

Dung dịch MgSO4 dư.

c)

Dung dịch Cu(NO3)2 dư.   

d)

Dung dịch Fe(NO3)2 dư.

24.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là bao nhiêu?

(a)  

26.

Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam kim loại Na vào nước, thu được V lít khí H2 ở đkc. Tính giá trị của V?

(a)  

27.

Hòa tan hoàn toàn 2,875 gam kim loại X (hóa trị I) vào nước thu được dung dịch X. Để trung hòa dung dịch X cần 125 ml dung dịch HCl 1M. Xác định kim loại X?


a)
Magie (Mg)
b)
Natri (Na)
c)
Kali (K)
d)
Canxi (Ca)
28.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học, cho biết phản ứng nào sau đây là đúng?

a)

2AgNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + 2Ag.

b)

Be + 2H2O → Be(OH)2 + H2.

c)

2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu.   

d)

Ag + 2HCl → 2AgCl + H2.

29.

Thí nghiệm nào sau đây chứng minh kim loại Al hoạt động hóa học mạnh hơn Fe?


a)

Al và Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí hydrogen.

b)

Al phản ứng được với dung dịch FeCl2.

c)

Al và Fe phản ứng với dung dịch muối CuSO4.

d)

Al, Fe phản ứng mãnh liệt với khí chlorine.

30.

Dãy kim loại tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 tạo ra kim loại Cu là

a)

Al, Fe, Na .  

b)

Al, Mg, Zn.  

c)

Na, Mg, Zn.    

d)

Al, Fe, Ag.

31.

Cho mẫu zinc vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là


a)

Cu(NO3)2

b)

FeCl2

c)

AgNO3.

d)

KNO3.

32.

Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại dẻo nhất là vàng.

(b) Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.

(c) Tất cả các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl.

(d) Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, các kim loại đứng trước Mg tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường.

(e) Tất cả các kim loại mạnh đều đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Có 4 kim loại X, Y, Z, T. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl; T phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường còn Z thì không; Y đẩy được X ra khỏi dung dịch muối của X. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại giảm dần như sau:


a)

X, Y, Z, T.

b)

Z, T, X, Y.

c)

Z, T, X, Y.

d)

T, Z, Y, X.

34.

Cho các kim loại Na, K, Mg, Zn lần lượt phản ứng với nước thu được các phát biểu sau

a. Kim loại Na, K phản ứng mãnh liệt với nước ngay điều kiện thường. 

b. Kim loại Mg, Zn phản ứng với hơi nước đun nóng.  

c. Để bảo quảnn Na, K người ta ngâm trong dầu hỏa.  

d. Dung dịch tạo thành khi cho Na, K tác dụng với nước làm quỳ tím chuyển sang đỏ.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho 1 viên kim loại sodium (Na) vào dung dịch CuSO4. Các nhận định về kết quả phản ứng đúng, sai?

a. Kim loại màu nâu đỏ tạo thành.

  b. Viên sodium tan dần.                              

c. Khí không màu tạo thành.  

d. Dung dịch không đổi màu.

a)

1đúng, 3 sai

b)

2 sai, 2 đúng

c)

3 đúng, 1 sai

d)

4 đúng, 0 sai

36.

Ngâm một đinh sắt sạch trong 200mL dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,16 gam. Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4.

(a)  

37.

Nhúng một thanh kẽm vào 200mL dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, Ag sinh ra bám hết vào thanh kẽm, khối lượng thanh kim loại thu được tăng 1,51 g. Nồng độ dung dịch AgNO3 ban đầu là a (M). Xác định a?

(a)  

38.

Cho 8,4 gam hỗn hợp sắt và đồng tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 1,2395 lít khí (đkc). Tính khối lượng sắt trong hỗn hợp ban đầu.

a)

2,8g

b)

5,6g

c)

4g

d)

4,4g

39.

Dãy các kim loại được sắp xếp đúng theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng dần là

a)

K,Mg,Cu,Al,Fe,Ni,Zn

b)

Cu,Ni,Fe, Zn,Al,Mg,K

c)

Fe,Cu,K, Mg,Al,Ni,Zn

d)

Zn,Ni,K,Mg, Cu,Al, Fe

40.

Một bạn học sinh nhúng một thanh kẽm lần lượt vào 4 lọ chứa dung dịch muối. Trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

Zn+Al(NO3)3

b)

Zn+FeSO4

c)

Zn+MgSO4

d)

Zn+Na2SO4

41.

Kim loại nào sau đây có thể thay thế được Cu trong dung dịch AgNO3?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

42.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa kim loại và axit tạo ra khí H2?

a)

Mg + HCl → MgCl2 + H2

b)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d)

Al + O2 → Al2O3

43.

Dãy kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Mg, Al, Zn

b)

Na, K, Ca

c)

Fe, Cu, Ag

d)

Hg, Pb, Au

44.

Điện phân nóng chảy 1,53 tấn Al2O3 giả thiết hiệu suất 100%. Khối lượng nhôm thu được là bao nhiêu?

(a)  

45.

Ngâm đinh sắt sạch trong 200 ml dd CuSO4. Sau phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra rửa nhẹ và làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Nồng độ CuSO4 ban đầu là bao nhiêu?

(a)  

46.

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại tăng dần từ trái qua phải.

(2) Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen.

(3) Kim loại đứng sau H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng,….) giải phóng khí hydrogen.

(4) Kim loại đứng trước (trừ K, Na, ...) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

Phát biểu nào đúng về ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại?

a)

3,4

b)

2,4

c)

1,4

d)

2,3

47.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe.

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.

c)

K, Mg,Al,Zn,Fe,Cu

d)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

48.

Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

CuSO4.       

b)

Na2SO4

c)

MgSO4.      

d)

K2SO4.

49.

Dung dịch MgSO4 có lẫn tạp chất là FeSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch MgSO4? 

a)

Cu

b)

Mg

c)

Zn

d)

Fe

50.

Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?

a)

Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba

b)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

c)

Mg, K, Fe, Al, Na      

d)

Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba

51.

Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 2,479 lít khí (đkc) và còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

3,2

b)

5,6

c)

6,4

d)

10,0

52.

Phản ứng hóa học nào sau đây không chính xác:

a)

Fe + CuSO4 ->  FeSO4 + Cu.   

b)

Fe + 2AgNO3 ->  Fe(NO3)2 + 2Ag.

c)

Cu + MgSO4 ->  CuSO4 + Mg.       

d)

Cu + 2AgNO3 ->  Cu(NO3)2 + 2Ag.

53.

Kim loại đứng liền trước Al trong dãy hoạt động hóa học của kim loại là: 

a)

K

b)

Mg

c)

Na

d)

Zn

54.

Cho các kim loại Na. Cu, Zn. Fe. Kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc nguội?

(a)  

55.

Nhóm kim loại nào sau đây đều có hóa trị I trong hầu hết các hợp chất

a)

K, Na, Fe

b)

K, Na, Li

c)

K, Na, Li

d)

K, Na, Ca

56.

Dãy kim loại nào đều phản ứng với dung dịch CuSO4?

a)

Na; Al; Cu; Ag

b)

Al;Fe; Mg; Cu.

c)

Na; Al; Fe; K. 

d)

K; Mg; Ag; Fe.

57.

Trong các kim loại sau, kim loại nào hoạt động mạnh nhất:

A.

a)

Al

b)

Pb

c)

Ba

d)

Cu 

58.

Cho hỗn hợp bột gồm: Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

59.

Kim loại X có đặc điểm:

 - Tác dụng với dung dịch HCl, giải phóng H2

 - Muối X(NO3)2 hoà tan được Fe.

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại, chọn câu đúng về vị trí của X:

            

a)

Đứng giữa Fe và Cu   

b)

Đứng giữa Fe và H

c)

Đứng giữa Fe và Zn 

d)

Đứng giữa Al và Fe

60.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm: Nhúng một thanh đồng vào dung dịch AgNO3, sau một lúc nhúng tiếp một thanh sắt vào dung dịch này đến phản ứng hoàn toàn. Sau khi thí nghiệm kết thúc, học sinh đó rút ra các kết luận sau :

(I) Dung dịch thu được sau phản ứng có màu xanh nhạt.

(II) Khối lượng thanh đồng bị giảm sau phản ứng.

(III) Khối lượng thanh sắt tăng lên sau phản ứng.

Kết luận không đúng là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I,II và III

61.

Hiện tượng quan sát được khi ta đổ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là:

a)

uất hiện kết tủa keo trắng đến cực đại, sau đó kết tủa không tan khi cho dư NaOH

b)

Xuất hiện kết tủa keo trắng đến cực đại, sau đó kết tủa tan từ từ đến khi cho dư NaOH, dung dịch thu được trong suôt

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng từ từ đến cực đại.

62.

Một người thợ đã làm lẫn Zn và Fe vào Ag. Để thu được Ag tinh khiết thì người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch AgNO3

b)

Dung dịch Fe(NO3)2

c)

Dung dịch Zn(NO3)2

d)

Cả A, B, C đều đúng

63.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với muối CuCl2 và AlCl3?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

64.

Cho 0,8gam CuO và Cu tác dụng với 20ml dd H2SO4 1M. Dung dịch thu được sau phản ứng

a)

chỉ có CuSO4.

b)

chỉ có H2SO4.

c)

có CuSO4 và H2SO4

d)

có CuSO3 và H2SO4. dư

65.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thì có hiện tượng là:

a)

Có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được không màu

b)

Có xuất hiện kết tủa trắng

c)

Dung dịch đổi màu vàng nâu

D. Không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

66.

Có 4 kim loại là: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Không có kim loại nào

67.

Cho 27,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Ag tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thấy thoát ra 6,1975 lít khí ở đkc. Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

a)

78,26% và 21,74%

b)

21,74% và 78,26%

c)

88, 04% và 11,96%

d)

11,96% và 88, 04%

68.

Hòa tan 12g hỗn hợp gồm Al, Ag vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng kết thúc thu được 14,874 lít khí H2 (đkc) . Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là

a)

70% và 30%

b)

90% và 10%

c)

10% và 90%

d)

30% và 70%

69.

Độ hoạt động hóa học cảu kim loại từ phải sang trái (a)  

70.

KL nào sau dây được dùng để nhận biết cả 3 dd: NaCl, CuCl2, Na2SO4

a)

Ba

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al