Font size
WorksheetsHÓA CUỐI KÌ 2 12
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành oxit?
O
Cl
H2O
S
Phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?
O
Cl
H2O
S
Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
1
2
3
4
Phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành muối sunfua?
O
Cl
H2O
S
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
ns2np2
Natri tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo thành kết tủa?
KNO3
BaCl2
Na2SO4
CuSO4
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ba tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
O2
Cl2
HCl (dd)
H2O
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Mg tác dụng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch muối?
O2
Cl2
HCl (dd)
H2O
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
Al
Fe
Ca
K
Kim loại kiềm phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
O
Cl
H2O
S
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Li
Ba
Ag
Mg
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước
Dầu hỏa
Giấm ăn
Ancol etylic
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA
IB
IIB
Canxi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
O2
Cl2
HCl (dd)
H2O
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ba
Al
Fe
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?
Na (Z=11)
K (Z=19)
Ca (Z=20)
Mg (Z=12)
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K
Ca
Al
Mg
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
Fe
Na
Mg
Al
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?
Na (Z=11)
K (Z=19)
Ca (Z=20)
Mg (Z=12)
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
K
Fe
Cu
Ag
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Na
Fe
Cu
Ag
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion A. Ca2+, Mg2+. B. 3HCO,Cl-. C. 24
A. Ca2+, Mg2+.
B. HCO(3-),Cl-.
C. CL-, SO4(2-)
D. Ba2+, Mg2+
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
D. Ba(OH)2.
C. HCl.
. BaCl2.
A. NaOH
Kim loại có số oxi hóa +3 duy nhất là
Al
Fe
Ca
Na
Thành phần chính của đá vôi là A. CaCO3. B. BaCO3. C. MgCO3. D. FeCO3.
CaCO3
BaCO3
MgCO3
FeCO3
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Ba(OH)2
NaOH
HCl
Na2CO3
Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi? A. CaO. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. Ca(HCO3)2.
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
Ca(HCO3)2
Cho Ba vào dung dịch chất X, thu được kết tủa. Chất X là A. HCl. B. HNO3. C. NaCl. D. Fe(NO3)3.
HCl
HNO3
NaCl
Fe(NO3)3
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
KOH
NaCl
HCl
Al(OH)3
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
KOH
NaOH
HCl
K2CO3
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Fe2(SO4)3
CuSO4
HCl
MgCl2
Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
Al
Ag
Cu
Fe
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns2np1
ns1
ns2
ns2np2
Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa? A. NaOH. B. KOH. C. Ba(OH)2. D. HCl.
NaOH
KOH
Ba(OH)2
HCl
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl hoặc Cl2 tạo thành hai muối khác nhau là
Mg
Fe
Al
Zn
Cho Ba vào dung dịch chất X, không thu được kết tủa. Chất X là A. NaHCO3. B. NaNO3. C. CuSO4. D. Fe(NO3)3.
NaHCO3
NaNO3
CuSO4
Fe(NO3)3
Cho từng lượng nhỏ kim loại X vào dung dịch HCl, thấy giải phóng khí và thu được dung dịch Y làm xanh giấy quỳ tím. Kim loại X không thể là A. Ca. B. Ba. C. Na. D. Mg.
Ca
Ba
Na
Mg
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?
Na2O
BaO
MgO
Fe2O3
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, tạo thành kết tủa và giải phóng khí H2? A. Ba. B. K. C. Na. D. Mg.
Ba
K
Na
Mg
Chất X phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí. X phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 tạo thành kết tủa. X là A. Ca(HCO3)2. B. BaCl2. C. CaCO3. D. AlCl3.
Ca(HCO3)2
BaCl2
CaCO3
AlCl3
Chất X phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí. X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa. X là A. NaCl. B. NaHCO3. C. K2SO4. D. Na2S.
NaCl
NaHCO3
K2SO4
Na2S
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Ca(OH)2
NaCl
H2SO4
Fe(OH)2
Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là A. HNO3. B. HCl. C. H2SO4. D. KHSO4.
HNO3
HCl
H2SO4
KHSO4
Ở điều kiện thường, kim loại X tác dụng với dung dịch Na2CO3, giải phóng khí và tạo thành kết tủa. Kim loại X là A. Fe. B. Ca. C. Na. D. Mg.
Fe
Ca
Na
Mg
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: 322 Al(OHX(dd)KAlOHO
B. K2CO3.
. KHSO4
C. KCl.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. X là
A. NaNO3.
Fe(NO3)2.
AlCl3
KAlO2
Muối kali aluminat có công thức là
KAlO2
KCl
K2SO4
KNO3
Công thức của nhôm oxit là
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
Ba(AlO2)2
Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong. X là
thủy tinh
sắt
nhôm
nhựa
Công thức của nhôm hiđroxit là
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
Ba(AlO2)2
Kim loại sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất sắt(III)?
HCl (đặc)
CuSO4 (dd)
HNO3 (loãng)
S (to)
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nguội
Cu(NO3)2
HCl
NaOH
Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
Na2SO4
NaHSO4
NaNO3
MgCl2
X là kim loại hoạt động mạnh, không thể điều chế X bằng cách điện nóng chảy muối halogenua của nó. X là
Al
Na
Ca
Ba
Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa trắng keo. X là
NH3
NaOH
HCl
Ba(OH)2
8: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. X là
AgNO3
NaOH
AlCl3
KAlO2
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước, nhưng tan trong dung dịch kiềm. X là
Al
Mg
Ca
Na
Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
Cl2
HNO3 loãng
S
Br2
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc
H2SO4 đặc
H2SO4 loãng
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
Al
Na
Cu
Fe
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
MgO
Fe3O4
CuO
Cr2O3
Chất nào sau đây tác dụng với sắt, tạo thành sắt(III) clorua?
Cl2
HCl
AgNO3
HNO3
Chất nào sau đây tác dụng với sắt, tạo thành sắt(II) bromua?
HBr (dd)
Br2
KNO3 (dd)
H2SO4 (dd)
Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là
Mg
Fe
Al
Zn
Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
+1
+2
+3
+4
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
A. O2.
B. H2O.
C. CO2
D. O2 và H2O
