wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập trắc nghiệm Hoá

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu hạt cơ bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong nguyên tử hạt mang điện là

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Neutron và Electron

3.

Trong nguyên tử , loại hạt nào có số lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Neutron và electron

4.

So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử , nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng electron bằng khoảng 1/1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tử

b)

Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử

c)

Một cách gần đúng, trong các tính toán về khối lượng nguyên tử , người ta bỏ quá khối lượng của các electron

d)

Xanh cây và vàng

5.

Chọn phát biểu sai:

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton

b)

Chỉ có hạt hân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron

c)

Nguyên tử oxygen có số e bằng số p

d)

Lớp e ngoài cùng của nguyên tử oxygen có 6 e

6.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

Số p trong nguyên tử bằng số n

c)

Số p trong hạt nhân bằng số e ở lớp vỏ nguyên tử

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt p và số neutron

7.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số p và n 1:1

b)

Chỉ có trong nguyên tử magnesium mới có 12 e

c)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có 12 p

d)

Nguyên tử magnesium mới có 3 lớp e

8.

Khi nói về số khối , điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử số khối

a)

Bằng nguyên tử khối

b)

Bằng tổng số hạt p,n,e

c)

Bằng tổng số hạt p và n

d)

Bằng tổng khối lượng các hạt p và n

9.

Nguyên tử fluorine có 9p ,9e,

10 n . Số khối của nguyên tử fluorine là

a)

19

b)

10

c)

9

d)

28

10.

Một ion có 3p , 4n và 2e . Ion này có điện tích là:

a)

1+

b)

2-

c)

3+

d)

-3

11.

Một ion có 13 p , 14 n và 10 e . Ion này có điện tích

a)

3-

b)

3+

c)

1-

d)

1+

12.

Một ion có 8p , 8n và 10e. Ion này có điện tích là

a)

2-

b)

2+

c)

0

d)

8+

13.

Ion M2+ có số e là 18 , điện tích hạt nhân là:

a)

18

b)

20

c)

18+

d)

20+

14.

Ion X2- có

a)

Số p - số e = 2

b)

Số e - số p = 2

c)

Số e - số n = 2

d)

Số e - ( số p + số n) = 2

15.

Số ion X- có 10e , hạt nhân có 10n . Số khối của X là :

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

16.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố , có số p bằng nhau nhưng khác nhau về số

a)

Electron

b)

Neutron

c)

Proton

d)

Obitan

17.

Nguyên tử có số hiệu Z=24 số Neutron 28 , có

a)

Số khối bằng 52

b)

Số e = 28

c)

điện tích hạt nhân bằng 24

d)

Xanh và vàng

18.

Có 3 nguyên tử số p đều là 12 , số khối lần lượt là 24,25,26 . Chọn câu sai

a)

Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố

b)

Các nguyên tủe trên đều có 12 e

c)

Chúng có số n lần lượt là : 12 , 13 ,14

d)

Số thứ tự là 24,25,26 trong bảng HTTH

19.

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử có cùng

a)

Số khối

b)

Điện tích hạt nhân

c)

Số e

d)

Tổng số p và n

20.

Obitan nguyên tử là

a)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm

b)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2e cùng một lúc

c)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó có khả năng có mặt e là lớn nhất

d)

Khu vực không gian xung quang hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số 8 nổi

21.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp N

22.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp e , theo thứ tự từ phái gần hạt nhân là : K , L , M , N . Trong nguyên tủe đã cho , e thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp N

23.

Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử , điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Các e ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

b)

Các lớp e ở ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất

c)

Các lớp e ở lớp K có mức năng lượng cao nhất

d)

Các e ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau

24.

Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

26.

Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

27.

phân lớp s , p , d , f đầy điện tử ( bão hoà ) khi có số e là

a)

2,6,10,16

b)

2,6,10,14

c)

4,6,10,14

d)

2,8,10,14

28.

số e tối đa trong lớp thứ n là:

a)

2n

b)

n+1

c)

n2

d)

2n2

29.

cấu hình của electron của nguyên tử biểu diễn

a)

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng

b)

Sự phân bố e trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

c)

Thứ tự các lớp và phân lớp e

d)

Sử chuyển động của e trong nguyên tử

30.

So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử , nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng electron bằng khoảng 1/1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tử

b)

Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử

c)

Một cách gần đúng, trong các tính toán về khối lượng nguyên tử , người ta bỏ quá khối lượng của các electron

d)

Xanh cây và vàng

31.

nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s2 4p5. Nguyên tố X là

a)

Flourine

b)

Bromine

c)

Chclorine

d)

Iodine

32.

Nguyên tố sulfur nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn . Biết rằng các electron của nguyên tử sulfur được phân bố trên 3 lớp (K,L,M) . Số e ở lớp L trong nguyên tử sulfur là

a)

6

b)

8

c)

10

d)

2

33.

Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp s là 6 và tổng số e ở lớp ngoài cùng cũng là 6 , cho biết X là nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

O ( Z = 8 )

b)

S ( Z = 16 )

c)

Fe ( Z = 26 )

d)

Cr ( Z = 24 )

34.

Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

35.

Cấu hingf e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s2 2s2 2p5

a)

Kim loại kiềm

b)

Halogen

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại kiềm thổ

36.

Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 4e , nguyên tố tương úng là?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Kim loại chuyển tiếp

d)

Kim loại hoặc phi kim

37.

Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

38.

Cho biết cấu hình của X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 của Y là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

39.

Nguyên tử của nguyên tố X có e ở mức năng lượng cao nhất là 3p . Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có e ở mức năng lượng 3p và có một e ở lớp mgoaif cùng . Nguyên tử X và Y có số e home kém nhau là 2 . Nguyên tố X , Y làn lượt là

a)

Khí hiếm và kim loại

b)

Kim loại và kim loại

c)

Phi kim và kim loại

d)

Kim loại và khí hiếm

40.

Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

9

41.

Ở trạng thái cơ bản , tổng số e trong các obitan s của nguyên tử nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử Z = 13 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

42.

Có bao nhuêu e trong các obitan p của nguyên tử Cl ( Z = 17)

a)

10

b)

9

c)

11

d)

8

43.

Cấu hình của nguyên tử 24Cr là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5

44.

Một nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 , nguyên tủe đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Cu , Cr , K

b)

K , Ca , Cu

c)

Cr , K , Ca

d)

Cu , Mg , K

45.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d2 4s2. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là :

a)

65 và 4

b)

64 và 4

c)

65 và 3

d)

64 và 3

46.

hình vễ nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli khi điền e vào AO

a)

a

b)

b

c)

a và b

d)

c và d

47.

Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli

a)

1s2 2s2 2p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

48.

Trong nguyên tử carbon, hai electron ở phân lớp p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu diễn bằng hai mũi tên cùng chiều. Nguyên lí hay quy tắc được áp dụng ở đây là :

a)

Nguyên lí Pauli

b)

Quy tắc Hun

c)

Quy tắc Kleskopski

d)

Cả 3 phương án trên

49.

Cấu hình e của các nguyên tử có số hiệu Z = 3 , Z = 11 , Z = 19 có đặc điểm nào chung ?

a)

Có 1 e lớp ngoài

b)

Có 2 e lớp ngoài

c)

Có 3 e lớp ngoài

d)

Phương án khác

50.

Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, Neutron bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện. Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Nguyên tử có cấu hình e với phân lớpbp có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

Ne

c)

Na

d)

Mg

52.

Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp K , L , M . Lớp nào trong số đó có thể có các e độc thân

a)

K

b)

M

c)

L

d)

L và M

53.

Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20 . Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có 2e độc thân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Trong các nguyên tử từ Z = 22 đến Z = 30 . Nguyên tử nào có nhiều e độc thân nhất

a)

Z = 22

b)

Z = 24

c)

Z = 25

d)

Z = 26

55.

Trong nguyên tử , các e quyết định tính chất phi kim , kim loại hay khí hiếm là

a)

Các e lớp K

b)

Các e lớp ngoài cùng

c)

Các e ở lớp L

d)

Các e lớp M

56.

Trong nguyên tử , e hoá trị e

a)

Độc thân

b)

Ở phân lớp ngoài cùng

c)

Ở obitan ngoài cùng

d)

Tham gia toạ liên kết hoá học

57.

Số e hoá trí của nguyên tử có số hiệu nguyên tử là Z= 7 là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

58.

Số e hoá trị trong nguyên tử chlorine là

a)

5

b)

7

c)

3

d)

1

59.

Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân là z = 13 có số e hoá trị là

a)

13

b)

3

c)

5

d)

14

60.

Số e hoá trị trong nguyên tử chromium là

a)

1

b)

3

c)

6

d)

4

61.

Nguyên tử có số hiệu 13 có khuynh hướng mất bao nhiêu e ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Nguyên tử Ca có số hiệu nguyên tử là z = 20. Lhi Ca tham gia phản ứng tạo hợp chất ion , ion Ca 2+ có cấu hìn e là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p2

63.

Nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 20 khi tham gia phản ứng hoá học sẽ

a)

Mất 2 e toạ thành ion có điện tích 2+

b)

Nhận 2 e tạo thành ion có điện tích 2-

c)

Góp chung 2 e tạo thành 2 cặp e chung

d)

Góp chung 1 e tạo thành 1 cặp e chung

64.

Nguyên tố ở ô thứ 17 trong bản tuần hoàn , cấu hình ion của ion Cl- là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s3 3p2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

65.

Các ion 8O2- , 12Mg2+ , 13Al3+ bằng nhau về

a)

Số khối

b)

Số e

c)

Số p

d)

Số n

66.

Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p6 cấu hình e của nguyên tử M là

a)

1s2 2s2 2p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p4

67.

Một ion N 2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 hãy cho biết ở trạng thái cơ bản , nguyên tử N có bao nhiêu e độc thân?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

6

68.

Cation X3+ và anion y2- đều có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng 2p6 . Kí hiệu của nguyên tố X , Y là

a)

Al và O

b)

Mg và O

c)

Al và F

d)

Mg và F

69.

Dẫy gồn các ion X+ , Y- và nguyên tủe Z đều có cầu hình e là 1s2 2s2 2p6

a)

K+ , Cl- , Ar

b)

Na+ , F- , Ne

c)

Na + , Cl- , Ar

70.

Một cation Rn+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 . Cấu hình eboer phân lớp ngóuf cùng của nguyên tử R có thề ?

a)

3s2

b)

3p1

c)

3s1

d)

Cả 3 ý trên