wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lyss

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

 

1.     Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

                 

 

a)

A.Sắt và hợp chất của sắt;

b)

C.Cô ban và hợp chất của cô ban; 

c)

  D.Nhôm và hợp chất của nhôm

d)

    B.Niken và hợp chất của niken;

          

2.

    76. Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là

                                        

a)

A.2A  

b)

B.2 mA.    

c)

C.0,2 A.     

d)

   D.20 mA.

3.

     75. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

                                       

a)

A.0,05 (V).   

b)

    B.0,04 (V).  

c)

  C.0,06 (V). 

d)

    D.0,03 (V).   

4.

     74. Đơn vị của hệ số tự cảm là:

                      .        

 

a)

A.Vôn (V).   

b)

   B.Tesla (T). 

c)

  C.Vêbe (Wb)

d)

  D.Henri (H).

5.

 

    73. Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H có dòng điện 200 mA chạy qua. Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này là

                                                       

a)

A.2000 mJ.

b)

B.4 J.  

c)

   C.2 mJ

d)

D.4 mJ

6.

      72. Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. Khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là

          .         

a)

A.đèn lóe sáng rồi tắt.  

b)

       B.đèn tắt ngay  

c)

   C.đèn tối đi ròi lóe sáng liên tục

d)

  D. đèn tắt từ từ.

7.

    71. Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 (A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4 (H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

                      

a)

A.0,8 (V).      

b)

   B.1,6 (V).     

c)

    C.2,4 (V).     

d)

      D.3,2 (V).

8.

    70. Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ số hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là

      

a)

A.1        

b)

                              D.2

c)

  B.4  

d)

C.8

9.

   69. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

   .

                         

a)

A.Sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.  

b)

B.Sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

C.Sự chuyển động của mạch với nam châm.    

d)

   D.Sự biến thiên từ trường Trái Đất.

10.

   68. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

                           

a)

        B. L = Ф.I    

b)

C. L = 4π. 10-7.n2.V                   D.

11.

   

    66. Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

                

 

a)

A.240 mV.   

b)

   B.240 V.        

c)

      C.2,4 V.      

d)

       D.1,2 V.

12.

65. Một khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 2dm2. Cảm ứng từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 1/10s . Suất điện động cảm ứng trong khung dây có giá trị

                               

a)

A.0,6V   

b)

B.60V    

c)

    C.6V       

d)

   D.12V

13.

     64. Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

                      

a)

A.3,46.10-4 (V). 

b)

  B.0,2 (mV).    

c)

    C.4.10-4 (V).       

d)

   D.4 (mV).

14.

      63. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H). Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lượng 0,08 (J). Cường độ dòng điện trong ống dây bằng:

                      

a)

A.2,8 (A).       

b)

  B.8 (A).     

c)

   C. 4 (A).       

d)

  D.16 (A).

15.

      62. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

                            

a)

A.hóa năng.  

b)

  B.cơ năng. 

c)

  C.quang năng.  

d)

     D.nhiệt năng

16.

     61. Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm2) gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là:

               

a)

A.1,5.10-2 (mV).      

b)

B.1,5.10-5 (V). 

c)

  C.0,15 (mV).        

d)

    D.0,15 (μV).

17.

     60. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

                                

a)

A.6 (V).    

b)

B.4 (V).

c)

    C.2 (V).     

d)

  D.1 (V).

18.

     59. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

              

a)

A.diện tích của mạch.  

b)

                     D.tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.       

c)

C.điện trở của mạch.  

d)

     B.độ lớn từ thông qua mạch.

19.

 58. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:

                     

a)

A.Bàn là điện.          

b)

  B.Bếp điện.     

c)

  C.Siêu điện.  

d)

  D.Quạt điện. 

20.

    57. Suất điện động cảm ứng là suất điện động

 

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

21.

     56. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

                    

a)

A.0 Wb.        

b)

  B.0,048 Wb.    

c)

      C.24 Wb.           

d)

D.480 Wb.

22.

     55. Độ biến thiên từ thông Ф qua một khung dây trong khoảng thời gian 0,1 (s). Khi suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 10 V là:

                     

a)

A.0,6 (V).   

b)

B.1,6 (V).   

c)

    C.1 (V).    

d)

   D.2,2(V).

23.

 

    54. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

          

a)

A.hoàn toàn ngẫu nhiên. 

b)

    B.sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

c)

C.sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

d)

D.sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

24.

    53. Một vêbe bằng

                   

a)

A.1 T.m2.      

b)

   B.1 T/m.

c)

    C.1 T.m.

d)

   D.1 T/ m2.

25.

 

    52. Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là

                      

 

a)

A.60 mWb.   

b)

    B.15 mWb.           

c)

C.120 mWb.  

d)

   D.7,5 mWb.

26.

    51. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

a)

A.6 (V).  

b)

   B.4 (V).    

c)

  C.2 (V).      

d)

                        D.1 (V).

27.

 

    50. Đơn vị của từ thông là:

                          

a)

A.Tesla (T).   

b)

B.Ampe (A). 

c)

    C.Vêbe (Wb).   

d)

D.Vôn (V).

28.

     49. Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

          

a)

A.6.10-7 (Wb).    

b)

   B.3.10-7 (Wb).    

c)

     C.5,2.10-7(Wb).     

d)

         D.3.10-3 (Wb).

29.

     48.Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

                  

a)

A.tăng 2 lần.  

b)

       B.tăng 4 lần.  

c)

C.bằng 0.   

d)

 D.giảm 2 lần.

30.

    47. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

             

a)

A.Ф = BS.sinα

b)

   B.Ф = BS.cosα

c)

         C.Ф = BS.tanα

d)

   D.Ф = BS.ctanα

31.

 

    46. Dòng điện cảm ứng trong một mạch kín (C) không xuất hiện khi :

                  

      

a)

A.Đưa nam châm lại gần nó

b)

C.Đặt nó nằm gần một nam châm        

c)

D.Đưa nó lại gần một nam châm

d)

     B.Nam châm đi xuyên qua nó

32.

    45. Một điện tích bay vào một từ trường đều với vận tốc 2.105 m/s thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn là 10 mN. Nếu điện tích đó giữ nguyên hướng và bay với vận tốc 5.105 m/s vào thì độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

                                        

 

a)

A.25 mN.     

b)

    B.4 mN.     

c)

  C.5 mN.       

d)

D.10 mN.

33.

 

    44. Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

                                    

a)

A.1 N.              

b)

      B.104 N.   

c)

   C.0,1 N.  

d)

D.0 N.

34.

    43. Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

.               

 

a)

A.từ dưới lên trên

b)

    B.từ trên xuống dưới.     

c)

C.từ trong ra ngoài. 

d)

  D.từ trái sang

35.

 

    42. Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

                      

                       

a)

A.giá trị của điện tích.    

b)

C.độ lớn cảm ứng từ. 

c)

B.độ lớn vận tốc của điện tích.   

d)

   D.khối lượng của điện tích.

36.

   41. Một điện tích 10-6 C bay với vận tốc 104 m/s  xiên góc 300  so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

                                       

a)

A.2,5 mN.        

b)

    B.25 mN.   

c)

C.25 N. 

d)

D.2,5 N.

37.

    40. Phương của lực Lo – ren – xơ không có đực điểm

 

a)

A.vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.         

b)

   B.vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

D.vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

d)

   C.vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ.

38.

    39. Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích  cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

    .                             

 

a)

A.tăng 4 lần.  

b)

    B.tăng 2 lần

c)

C.không đổi.   

d)

D.giảm 2 lần.

39.

    38. Lực Lo – ren – xơ là

                      

a)

A.lực Trái Đất tác dụng lên vật. 

b)

   B.lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

  C.lực từ tác dụng lên dòng điện. 

d)

  D.lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

40.

 

    37. Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là

.                                 

 

a)

A.0,1 T

b)

              B.0,2 T.       

c)

    C.0,05 T.      

d)

   D.0,4 T.

41.

   36. Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cánh nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị

                          

a)

A.0.      

b)

   B.2.10-7.I/a.      

c)

C.4.10-7I/a.       

d)

        D.8.10-7I/ a.

42.

 

    35. Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

                 

                

a)

A.chiều dài ống dây.

b)

B. số vòng dây của ống.

c)

C.đường kính ống.

d)

    D.số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

43.

      34. Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

                                            

a)

A.4 mT.   

b)

  B.8 mT. 

c)

C.8 π mT.    

d)

D.4 π mT.

44.

    33. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm

                     

a)

A.4.10-6 T.     

b)

   B.2.10-7/5 T.                

c)

C.5.10-7 T.    

d)

D.3.10-7 T.

45.

 

    32. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

                

a)

A. không đổi. 

b)

   B.tăng 2 lần.            

c)

  C.tăng 4 lần.         

d)

               D.giảm 2 lần.

46.

      31. Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Số vòng dây trên một mét chiều dài ống là

                                                

a)

A.1000.       

b)

   B.2000.    

c)

C.5000.      

d)

D.chưa đủ dữ kiện để xác định

47.

1.     Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

                             

a)

A.tăng 4 lần.     

b)

B.không đổi.     

c)

  C.tăng 2 lần.   

d)

  D.giảm 4 lần.

48.

1.     Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là

                                

a)

A.10 A.   

b)

    B.6 A.     

c)

     C.1 A.             

d)

D.0,06 A.

49.

 

1.     Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

                              

a)

A.giảm 2 lần.   

b)

    B.tăng 2 lần.

c)

  C.không đổi.    

d)

D.tăng 4 lần.

50.

1.     Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

                                              

     

a)

A.vuông góc với dây dẫn;  

b)

B.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;

c)

C.tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;  

d)

   D.tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

51.

1.     Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

                       

 

a)

A.0,4 T.     

b)

       B.0,8 T.          

c)

   C.1,2 T.                 

d)

    D.0,1 T.

52.

1.     Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

                                                 

 

a)

A.0,4 T.    

b)

B.0,8 T.     

c)

      C.1,2 T.    

d)

D.0,1 T.

53.

1.     Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

                                      

       

a)

A.bán kính dây         

b)

 B.bán kính vòng dây.   

c)

 C.cường độ dòng điện chạy trong dây. 

d)

   D.môi trường xung quanh.

54.

1.     Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

            

         

a)

A.phụ thuộc bản chất dây dẫn;   

b)

  B.phụ thuộc môi trường xung quanh;

c)

C.phụ thuộc hình dạng dây dẫn;   

d)

  D.phụ thuộc độ lớn dòng điện

55.

 

1.     Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

                     

a)

A.tăng thêm 4,5 A.     

b)

B.tăng thêm 6 A.

c)

C.giảm bớt 4,5   

d)

  D.giảm bớt 6 A.

56.

1.     Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

A.0,5 N.        

b)

B.2 N.      

c)

  C.4 N.      

d)

                                                   D.32 N.

57.

1.     Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

                           

a)

A.18 N.    

b)

  B.1,8 N.      

c)

   C.1800 N.    

d)

   D.0 N.

58.

1.     Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện  không có đặc điểm nào sau đây?

    

a)

A.Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện; 

b)

C.Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;  

c)

D. Song song với các đường sức từ.

d)

             B.Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

59.

1.     Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

                               

a)

A.độ lớn cảm ứng từ.     

b)

C.chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

c)

  D.điện trở dây dẫn.

d)

  B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

         

60.

1.     Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

                        

a)

A.0,50.   

b)

    B.300.   

c)

  C.450.  

d)

   D.600.

61.

 

1.     Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

         

a)

A.tăng 2 lần. 

b)

      B.tăng 4 lần. 

c)

C.không đổi.          

d)

D.giảm 2 lần.

62.

 

1.     Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

   

 

a)

A.từ trái sang phải.      

b)

    B.từ trên xuống dưới.

c)

    C.từ trong ra ngoài. 

d)

      D.từ ngoài vào trong.

63.

 

1.     Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

            

      

a)

A.Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ; 

b)

C.Trùng với hướng của từ trường;

c)

B.Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;         

d)

D.Có đơn vị là Tesla.

64.

1.     Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

                  

a)

A.19,2 N.       

b)

       B.1920 N.              

c)

                 C.1,92 N. 

d)

D.0 N.

65.

1.     Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

                 

a)

A.vẫn không đổi. 

b)

      B.tăng 2 lần.   

c)

      B.tăng 2 lần.   

d)

  D.giảm 2 lần.

66.

1.     Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

         

 

a)

A.từ phải sang trái.

b)

      B.từ phải sang trái. 

c)

  C.từ trên xuống dưới.    

d)

  D.từ dưới lên trên.

67.

1.     Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

                    

a)

A. thẳng.  

b)

B.song song.

c)

 C. thẳng song song.  

d)

  D.thẳng song song và cách đều nhau.

68.

1.     Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

                                 

   

a)

A.tác dụng lực hút lên các vật.     

b)

C.tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.       

c)

 B.tác dụng lực điện lên điện tích.

d)

    D.tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

69.

1.     Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

                

a)

A.hút nhau.  

b)

  B.đẩy nhau.       

c)

C.không tương tác.  

d)

D.đều dao động.

70.

1.     Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

 

a)

A.Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

b)

B.Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

c)

C.Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;

d)

D.Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

71.

1.     Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

 

a)

A.pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

B.tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

C.pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

D.tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

72.

1.     Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

    

a)

A.Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam;

b)

B.Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau;

c)

C.Mọi nam châm đều hút được sắt;            

d)

D.Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

73.

1.     Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

        

 

a)

A.Các đường sức là các đường tròn;

b)

  B.Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

C.Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;

d)

D.Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện

74.

1.     Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

A.Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng;          

b)

B.Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;

c)

C.Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện;

d)

D.Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.