wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa hk2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

1.Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit gồm CuO, Fe2O3 , ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Chất rắn sau phản ứng là:

a)

A. Cu, Fe, Zn, MgO

b)

B. Cu, Fe, ZnO, MgO

c)

C. Cu, Zn, Mg, Fe

d)

D. Cu, FeO, ZnO, MgO

2.

2. Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là:

a)

A. Cu(OH)

b)

B. Cu

c)

C. CuCl

d)

D. A, B, C đều đúng.

3.

3. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:

a)

A. ns1

b)

B. ns2

c)

C. ns2np1 .

d)

D. ns2np2

4.

4. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

a)

A. Na, Ba, K.

b)

B. Na, Mg, K.

c)

C. Na, Fe, K

d)

D. Be, Na, Ca

5.

5. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

A. Fe và Au.

b)

B. Al và Ag.

c)

C. Na và Hg.

d)

D. Al và Fe.

6.

6. Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

A. Zn + Fe(NO3)2

b)

B. Cu + AgNO3.

c)

C. Fe + Cu(NO3)2

d)

D. Ag + Cu(NO3)2.

7.

7. Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào dưới đây

a)

A. đồng

b)

B. chì

c)

C. kẽm

d)

D. bạc

8.

8. Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây:

a)

A. Nhiệt luyện

b)

B. Thuỷ luyện

c)

C. Điện phân nóng chảy

d)

D. Điện phân dung dịch

9.

9.Để bảo quản natri người ta phải ngâm natri trong:

a)

A. Dầu hỏa

b)

B. Nước

c)

C. Phenol lỏng

d)

D. Ancol etylic

10.

10. Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 . Vậy M+ là

a)

A. Na+ .

b)

B. Rb+ .

c)

C. Li+ .

d)

D. K+

11.

11. Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

A. CaO + CO2 ---> CaCO3.

b)

B. CaCO3 + CO2 + H2O <=====> Ca(HCO3)2.

c)

C. CaCO3 -- tot^o -> CaO + H2O

d)

D. CaCO3 + 2HCl ----> CaCl2 + CO2 + H2O.

12.

12. Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s1 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàncác nguyên tố hoá học :

a)

A. Chu kì 3, nhóm IA, là nguyên tố phi kim

b)

B. Chu kì 4, nhóm IA, là nguyên tố kim loại

c)

C. Chu kì 3, nhóm IA, là nguyên tố kim loại

d)

D. Chu kì 4, nhómVIIA, là nguyên tố phi kim

13.

17. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:

a)

A. Na, Ca, Zn

b)

B. Na, Ca, Al.

c)

C. Fe, Ca, Al.

d)

D. Na, Cu, Al.

14.

20. Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên :

a)

A. Au

b)

B. Na

c)

C. Ne

d)

D. Ag

15.

21. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

A. Vàng.

b)

B. Bạc.

c)

C. Đồng.

d)

D. Nhôm.

16.

22. Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ⎯⎯→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

A. 4.

b)

B. 6.

c)

C. 5.

d)

D. 7.

17.

23. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

A. hematit đỏ.

b)

B. xiđerit.

c)

C. manhetit.

d)

D. hematit nâu.

18.

25. Phèn chua có công thức hoá học là:

a)

A. K2SO4.Al2(SO4)3 . 24H2O

b)

B. K2SO4.Al2(SO4)3 .4H2O

c)

C. K2SO4.Al2(SO4)3 .12H2O

d)

D. K2SO4.Al2(SO4)3 .6H2O

19.

26. Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

a)

A. Khí cacbonic.

b)

B. Khí clo.

c)

C. Khí hidroclorua.

d)

D. Khí cacbon oxit

20.

27. Nung Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. Vậy X là:

a)

A. Fe3O4

b)

B. Fe2O3

c)

C. FeO

d)

D. Fe

21.

28. Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

a)

A. Zn, Fe

b)

B. Fe, Al

c)

C. Cu, Al

d)

D. Ag, Fe

22.

29. Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là:

a)

A. Al(OH)3, Al2O3

b)

B. AlCl3, Al2O3.

c)

C. Al(OH)3, Al2(SO4)3

d)

D. Al(NO3)3, Al2O3

23.

30. Hai chất nào sau đây đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

a)

A. Ca(OH)2 , Na2CO3

b)

B. HCl, Ca(OH)2

c)

C. NaHCO3 , Na2CO3

d)

D. HCl , Na3PO4

24.

31. Nhôm bền trong môi trường không khí là do:

a)

A. Nhôm không tác dụng với oxi của không khí.

b)

B. Bề mặt nhôm có lớp màng ôxit bảo vệ.

c)

C. Nhôm là kim loại hoạtđộng hoá học kém.

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

25.

35. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ vừa hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C. Hỏi A, B, C lần lượt là những chất gì?

a)

A. CO, CaCO3, Ca(HCO3)2

b)

B. CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3

c)

C. CO, Ca(HCO3)2, Ca(OH)2

d)

D. CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2

26.

36. Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :

a)

A. S

b)

B. Cl2

c)

C. Dung dịch HNO3

d)

D. O2

27.

37. Cho 4 kim loại : Mg, Al, Zn, Cu. Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là

a)

A. Mg, Al

b)

B. Al, Zn

c)

C. Zn, Cu

d)

D. Cu

28.

38. Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3. Tổng số phản ứng hoá học xảy ra

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

29.

39. Dung dịch muối Fe3+ thể hiện tính : (1)Tính oxi hoá (2)Tính khử (3)Vừa khử vừa oxi hoá

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 2,3

30.

40. Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+. Số kim loại phản ứng được là :

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

31.

41. Điện phân dung dịch nào sau đây thì thu được dung dịch bazơ?

a)

A. Na2SO4

b)

B. CuSO4

c)

C. CuCl2

d)

D. NaCl

32.

42. Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :

a)

A. Be

b)

B. Na

c)

C. Ca

d)

D. Sr

33.

43. Nước cứng là nước

a)

A. Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+

b)

B. Chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+

c)

C. Không chứa Ca2+ , Mg2+

d)

D. Chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO − 3

34.

44. Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

A. Ca(NO3 )2 .

b)

B. NaCl.

c)

C. Na2CO3 .

d)

D. CaCl2 .

35.

45. Công thức của thạch cao sống là:

a)

A. CaSO4.2H2O

b)

B. CaSO4.H2O

c)

C. 2CaSO4.H2O

d)

D. CaSO4

36.

46. Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

b)

B. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba đến Be

c)

C. Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì

d)

D. Ca, Sr, Ba đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

37.

47. Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

a)

A. R2O3.

b)

B. R2O.

c)

C. RO.

d)

D. RO2.

38.

48. Thạch cao dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là

a)

A.Thạch cao sống

b)

B. Thạch cao nung

c)

C. Thạch cao khan

d)

D. Thạch cao tự nhiên

39.

49. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

A. kết tủa trắng sau đó tan dần.

b)

B. bọt khí và kết tủa trắng.

c)

C. bọt khí bay ra

d)

D. kết tủa trắng xuất hiện.

40.

50. Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng

a)

A. Dung dịch BaCl2

b)

B. Dung dịch AgNO3.

c)

C. Dung dịch HCl.

d)

D. Dung dịch KOH.

41.

51. Chất không có tính lưỡng tính là

a)

A. NaHCO3

b)

B. AlCl3.

c)

C. Al2O3.

d)

D. Al(OH)3.

42.

52. Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

A. NaOH và HCl.

b)

B. KCl và NaNO3.

c)

C. NaCl và H2SO4.

d)

D. Na2SO4 và KOH.

43.

53. Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là

a)

A. Màu trắng bạc

b)

B. Là kim loại nhẹ

c)

C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

d)

D. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

44.

54. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

B. chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

D. không có kết tủa, có khí bay lên

45.

57. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

a)

A. sự khử ion Na+

b)

B. sự oxi hoá ion Na+

c)

C. sự khử phân tử H2O

d)

D. sự oxi hoá phân tử H2O

46.

58. Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?

a)

A. LiCl

b)

B. NaNO3

c)

C. KHCO3

d)

D. KBr

47.

64. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Nhôm là kim loại lưỡng tính

b)

B. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính

c)

C. Al2O3 là oxit trung tính

d)

D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

48.

65. Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

A. Ag.

b)

B. Au

c)

C. Al.

d)

D. Cu.

49.

68. Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của sắt (II).

a)

A. có tính oxi hoá .

b)

B. có tính khử

c)

C. cả tính oxi hoá và tính khử

d)

D. đáp án khác

50.

69. Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3 - ; 0,02 mol Cl- . Nước trong cốc thuộc loại nào ?

a)

A. Nước cứng có tính cứng tạm thời

b)

B. Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu

c)

C. Nước cứng có tính cứng toàn phần

d)

D. Nước mềm

51.

71. Cho ba phương trình ion rút gọn sau:

a) Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+

b) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

c) Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+

a)

A. Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe

b)

B. Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu

c)

C. Tính oxi hóa của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+

d)

D. Tính oxi hóa của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+

52.

72. Tìm cấu hình electron đúng của Fe2+ .

a)

A.1s22s22p63s23p63d64s2 .

b)

B. [Ar]3d6 .

c)

C. 1s22s22p63s23p64s23d4

d)

D. [Ar]d5 .

53.

73. Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+ .

a)

A. S

b)

B. Br2

c)

C. AgNO3

d)

D.H2SO4.

54.

74. Oxit Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy có khí thoát ra. Oxit Fe là: (1) FeO (2) Fe2O3 (3). Fe3O4.

a)

A. (1).

b)

B. (2).

c)

C. (3).

d)

D.(1), (2), (3).

55.

75. Quặng nào sau đây có hàm lượng Fe cao nhất

a)

A.Hematit đỏ ( Fe2O3).

b)

C. Manhetit ( Fe3O4).

c)

B. Pirit. ( FeS2)

d)

D. Xederit ( FeCO3).

56.

76. Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất.

a)

A. Tóc.

b)

B. Xương.

c)

C. Máu

d)

D. Da

57.

77. Tìm phản ứng hoá học chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử.

a)

A.FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl

b)

B.Fe(OH)2 + 2 HCl → FeCl2 + 2 H2O.

c)

C.3 FeO + 10 HNO3 → 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO

d)

D.FeO + CO o ⎯⎯→t Fe + CO2.

58.

78. Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa.

a)

A. Fe3O4 + 4H2 o ⎯⎯→t 3 Fe + 4 H2O

b)

B. FeCl3 + 3 AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.

c)

C. Fe2O3 + 6 HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3 H2O.

d)

D. không có phản ứng nào.

59.

83. Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra :

2FeCl3 + Mg → MgCl2 + FeCl2 (1)

3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe (2)

Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe (3)

2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 (4)

a)

A. (1) ,(3) và (4)

b)

B. (2) và (4)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (1) và (4)

60.

86. cho sơ đồ phản ứng: Fe + A → FeCl2 ; FeCl2 +B → FeCl3 ; FeCl3 +C → FeCl2. Các chất A, B, C lần lượt là;

a)

A. Cl2, Fe, HCl

b)

B. HCl, Cl2, Fe

c)

C. CuCl2, HCl, Cu

d)

D. HCl, Cu, Fe

61.

87. Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ Fe có tính khử yếu hơn Al;

a)

A. H2O

b)

B. HNO3

c)

C. ZnSO4

d)

D. CuCl2.

62.

88 . Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

a)

A. H2

b)

B. HCl

c)

C. HNO3

d)

D. H2SO4 đặC

63.

89. A. Phản ứng nào sau đây là đúng;

a)

A. 2Fe+ 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

b)

B. 2Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2.

c)

C. 2Fe + 3CuCl2 → 2FeCl3 + 3Cu

d)

D. Fe + H2O → FeO + H2.

64.

90. Phản ứng nào sau đây đã viết sai;

a)

A. 4FeO + O2 → 2Fe2O3

b)

B. 2FeO + 4 H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

c)

C. FeO + 2HNO3 loãng → Fe(NO3)2 + H2O

d)

D. FeO + 4HNO3 đặc → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.

65.

91. Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

a)

A. AgNO3

b)

B. HCl, O2

c)

C. FeCl3

d)

D. HNO3.

66.

92. Để chuyển FeCl3 → FeCl2 ta có thể sử dùng nhóm chất nào sau đây.

a)

A. Fe, Cu, Na

b)

B. HCl, Cl2, Fe

c)

C. Fe, Cu, Mg

d)

D. Cl2, Cu, Ag.

67.

94. Cho dung dịch FeCl2, AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung khan trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

a)

A. FeO, Al2O3

b)

B. Fe2O3, Al2O3

c)

C. Fe2O3

d)

D. FeO

68.

95. Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

d)

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

69.

96. Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

a)

A. Fe(NO3)2, H2O

b)

B. Fe(NO3)3, AgNO3 dư

c)

C. Fe(NO3)2, AgNO3 dư

d)

D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư

70.

97. Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?

a)

A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

b)

B. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

c)

C. Khối lượng riêng rất lớn.

d)

D. Có khả năng nhiễm từ

71.

98. Cho các kim loại: Cu, Al, Fe, Au, Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của kim loại (tư trái sang phải) là:

a)

A. Fe, Au, Al, Cu, Ag

b)

B. Fe, Al, Au, Cu, Ag

c)

C. Fe, Al, Cu, Ag, Au

d)

D. Al, Fe, Au, Ag, Cu

72.

99. Muốn khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+ ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+ ?

a)

A. Zn

b)

B. Na

c)

C. Cu

d)

D. Ag

73.

100. Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3

b)

B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2

c)

C. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3

d)

D. Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe.