wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phản ứng hóa học và cân bằng hóa học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂

b)

2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃

c)

C₂H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O

d)

2KClO₃ → 2KCl + 3O₂

2.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ như nhau.

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.

3.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

4.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

5.

Cho phản ứng hoá học sau: Br₂(g) + H₂(g) ⇌ 2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là:

a)

Kc = [HBr]² / [Br₂][H₂]

b)

Kc = [HBr] / [Br₂][H₂]

c)

Kc = [Br₂] / [HBr]²[H₂]

d)

Kc = [HBr]² / [Br₂]²[H₂]

6.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng: C(s) + 2H₂(g) ⇌ CH₄(g)?

a)

Kc = [CH₄] / [H₂]²

b)

Kc = [CH₄] / [C][H₂]²

c)

Kc = [CH₄] / [C][H₂]

d)

Kc = [CH₄]² / [H₂]²

7.

Cho các cân bằng hoá học: (1) H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g) (2) 2NO₂(g) ⇌ N₂O₄(g) (3) N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) (4) 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g) Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hoá học nào không bị chuyển dịch?

a)

(4).

b)

(3).

c)

(1).

d)

(2).

8.

Khi thay đổi áp suất, cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch?

a)

N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g)

b)

H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g)

c)

2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g)

d)

2NO₂(g) ⇌ N₂O₄(g)

9.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO₂(g) ⇌ N₂O₄(g). Khi nhiệt độ tăng, cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Không chuyển dịch.

b)

Chiều thuận.

c)

Chiều nghịch.

d)

Không xác định được.

10.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl2 nóng chảy.

c)

NaOH nóng chảy.

d)

HBr hòa tan trong nước.

11.

Theo thuyết Brønsted - Lowry về acid - base, những chất có khả năng cho H+ là:

a)

Acid.

b)

Base.

c)

Lưỡng tính.

d)

Muối.

12.

Môi trường acid có pH:

a)

Lớn hơn 7.

b)

Nhỏ hơn 7.

c)

Bằng 7.

d)

Lớn hơn.

13.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

14.

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết:

a)

Công thức hóa học.

b)

Thể tích.

c)

Nồng độ.

d)

Khối lượng.

15.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là:

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

16.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

17.

Trong những cơn mưa đông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là:

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

18.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hòa tan, tan nhiều trong nước.

d)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực.

19.

Khí ammonia (NH3) tan rất nhiều trong nước là do đặc điểm nào của phân tử NH3?

a)

NH3 là một chất khí không màu.

b)

NH3 nhẹ hơn không khí.

c)

Phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nước.

d)

NH3 là một base yếu.

20.

Tính chất vật lý nào sau đây là của khí ammonia?

a)

Khí có màu vàng lục, mùi khai.

b)

Khí không màu, có mùi trứng thối.

c)

Khí không màu, mùi khai.

d)

Khí không màu, không mùi.

21.

Khí không màu, có mùi khai và xốc là khí nào?

a)

Khí màu nâu đỏ, không mùi.

b)

Khí màu vàng, có mùi hăng.

c)

Khí không màu, có mùi khai và xốc.

d)

Khí màu xanh, không mùi.

22.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là gì?

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

23.

Ammonia đóng vai trò là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O.

b)

NH₃ + HCl → NH₄Cl.

c)

NH₃ + H₂O → NH₄⁺ + OH⁻.

d)

2NH₃ + H₂SO₄ → (NH₄)₂SO₄.

24.

Liên kết trong phân tử NH₃ là liên kết gì?

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

Ion.

c)

kim loại.

d)

cộng hóa trị không cực.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của ammonia?

a)

Trong phân tử ammonia, nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng ba liên kết cộng hóa trị có cực.

b)

Phân tử ammonia có cấu tạo hình chóp với nguyên tử nitơ là đỉnh, đáy là một tam giác mà đỉnh là ba nguyên tử hydrogen.

c)

Trong phân tử ammonia còn một cặp electron hóa trị có thể tham gia liên kết với nguyên tử khác.

d)

Trong phân tử NH₃, số oxi hóa của nitrogen là +3.

26.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ rất cao, khí nitrogen có trong không khí bị oxi hóa được gọi là gì?

a)

NOₓ tức thời.

b)

NOₓ nhiệt.

c)

NOₓ nhiên liệu.

d)

NOₓ tự nhiên.

27.

Ứng dụng nào không phải của HNO₃?

a)

Sản xuất phân bón.

b)

Sản xuất thuốc nổ.

c)

Sản xuất khí NO₂ và N₂H₄.

d)

Sản xuất thuốc nhuộm.

28.

Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho - nhận?

a)

NH₃.

b)

N₂.

c)

HNO₃.

d)

H₂.

29.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O₂ → SO₂.

b)

S + H₂ → H₂S.

c)

S + Fe → FeS.

d)

S + Hg → HgS.

30.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO₂, khí SO₂ mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO₂ là gì?

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

31.

Mưa acid tấn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là gì?

a)

SO₂.

b)

H₂S.

c)

CO₂.

d)

CO.

32.

Cho phản ứng hóa học sau: H₂(g) + Br₂(g) ⇌ 2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là:

a)

Kc = [HBr]² / [Br₂][H₂]

b)

Kc = [H₂][Br₂] / [HBr]²

c)

Kc = [H₂][Br₂]² / [HBr]²

d)

Kc = [HBr]² / 2[Br₂][H₂]

33.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng: C(s) + 2H₂(g) ⇌ CH₄(g)?

a)

Kc = [CH₄] / [H₂]²

b)

Kc = [CH₄] / [C][H₂]²

c)

Kc = [CH₄] / [H₂]

d)

Kc = [CH₄] / [H₂]²

34.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO₂(g) ⇌ CaCO₃(s) là:

a)

Kc = [CaCO₃] / [CaO][CO₂]

b)

Kc = [CaO][CO₂] / [CaCO₃]

c)

Kc = [CO₂]

d)

Kc = 1 / [CO₂]

35.

Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau: CH₃COOH(l) + C₂H₅OH(l) ⇌ CH₃COOC₂H₅(l) + H₂O(l)

a)

Kc = [CH₃COOC₂H₅][H₂O] / [CH₃COOH][C₂H₅OH]

b)

Kc = [CH₃COOH][C₂H₅OH] / [CH₃COOC₂H₅][H₂O]

c)

Kc = [CH₃COOC₂H₅][C₂H₅OH] / [CH₃COOH][H₂O]

d)

Kc = [CH₃COOH][H₂O] / [CH₃COOC₂H₅][C₂H₅OH]

36.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là:

a)

Sự biến đổi chất

b)

Sự dịch chuyển cân bằng

c)

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng

37.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là:

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

38.

Yếu tố nào sau đây luôn **không** làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

39.

Nhận xét nào sau đây **không đúng**?

a)

Trong phản ứng một chiều, chiếc sản phẩm không phản ứng với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

40.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là **sai**?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

41.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là **không đúng**?

a)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ thay đổi là như nhau.

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.

42.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2SO_2(g) + O_2(g) \leftrightarrow 2SO_3(g) Nếu tăng nồng độ SO2(g)SO_2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng $SO_2$ thêm vào.

d)

Không thay đổi.

43.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)? H2(g)+12O2(g)H2O(l)ΔH298=286kJH_2(g) + \frac{1}{2}O_2(g) \leftrightarrow H_2O(l) \, \Delta H_{298} = -286kJ

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

44.

Cân bằng hóa học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g)

b)

C(s) + H₂O(g) ⇌ CO(g) + H₂(g)

c)

PCl₅(g) ⇌ PCl₃(g) + Cl₂(g)

d)

3Fe(s) + 4H₂O(g) ⇌ Fe₃O₄(s) + 4H₂(g)

45.

Cho cân bằng hóa học: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g), ΔH°₂₉₈ < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

Giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

47.

Các dạng dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các gì?

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

48.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl₂.

b)

HNO₃.

c)

MgO.

d)

CH₄.

49.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H₂S.

c)

HNO₃.

d)

C₂H₅OH.

50.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl₂.

b)

Ba(OH)₂.

c)

HClO₃.

d)

C₆H₁₂O₆ (glucose).

51.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch rượu.

c)

Dung dịch muối.

d)

Dung dịch dầu ăn.

52.

Dung dịch chất nào sau đây **không** dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzene).

b)

CH3COONa trong nước.

c)

Ca(OH)2 trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

53.

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

Glucose tan trong nước.

c)

CaCl2 rắn, khan.

d)

HBr hòa tan trong nước.

54.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

55.

Phương trình điện li viết đúng là:

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4²⁻

b)

NaOH ⇌ Na+ + OH⁻

c)

HF ⇌ H+ + F⁻

d)

AlCl3 → Al³⁺ + Cl³⁻

56.

Phương trình điện li nào dưới đây viết **không đúng**?

a)

HCl → H+ + Cl⁻

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO⁻ + H⁺

c)

NaOH ⇌ Na+ + OH⁻

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO4³⁻

57.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là:

a)

NaCl(s) → Na(aq) + Cl(aq)

b)

NaCl(s) → Na+(aq) + Cl⁻(aq)

c)

NaCl(s) → Na+(s) + Cl⁻(s)

d)

NaCl(s) → Na+(g) + Cl⁻(g)

58.

Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là:

a)

Na2CO3(s) → 2Na+(aq) + C(aq) + 3O²⁻(aq)

b)

Na2CO3(s) → 2Na+(aq) + C⁴⁺(aq) + 3O²⁻(aq)

c)

Na2CO3(s) → 2Na+(aq) + CO3²⁻(aq)

d)

Na2CO3(s) → Na+(aq) + CO3²⁻(aq)

59.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào?

a)

H+, NO3-

b)

H+, NO3-, H2O

c)

H+, NO3-, HNO3

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O

60.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phân tử nào?

a)

H+, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-, H2O

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

61.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

62.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

63.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

64.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

65.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

66.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

67.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – Lowry? H2S(aq) + H2O ⇌ HS- (aq) + H3O+ (aq)

a)

H2S và H2O

b)

H2S và H3O+

c)

H2S và HS-

d)

H2O và H3O+

68.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – Lowry? CO2(aq) + H2O ⇌ HCO3- (aq) + OH- (aq)

a)

CO32- và OH-

b)

CO32- và HCO3-

c)

H2O và OH-

d)

H2O và CO32-