wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10 -giữa kỳ I sách CTST

Total questions: 68

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

2.

Nguyên tử oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

3.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

4.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học.

a)

Rơ-dơ-pho

b)

Chat-uých

c)

Zom-mơ-phen

d)

Men-đê-lê-ép

6.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

7.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

8.

                           Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

Thứ tự tăng dần số hạt neutron.

9.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 10. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 10, chu kì 3, nhóm X

b)

ô số 10, chu kì 2, nhóm VIII

c)

ô số 10, chu kì 8, nhóm II

d)

ô số 10, chu kì 3, nhóm VIII

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếo theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Trong chu kì, các nguyên tử có số lớp e bằng nhau

c)

Trong nhóm, các nguyên tử có số lớp e ngoài cùng bằng nhau

d)

Hầu hết các chu kì đều mở đầu là kim loại điển hình, cuối là phi kim điển hình, kết thúc là khí hiếm

11.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì

b)

A, M thuộc chu kì 3

c)

M, Q thuộc chu kì 4

d)

Q thuộc chu kì 3

12.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô là

a)

Số khối

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Số hiệu nguyên tử

13.

Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Số lớp electron

14.

Chu kì nhỏ là các chu kì nào

a)

1,2,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3,4

d)

1,2,3

15.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

16.

Nguyên tử B có cấu hình electron sau:

B : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 

a)

Ô 19, chu kì 3

b)

Ô 18, chu kì 3

c)

Ô 19 , chu kì 4.

d)

Ô 19, chu kì 3.

17.

Trong BTH nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố R là nguyên tố p.

c)

Nguyên tử của của nguyên tố R có 16 electron.

d)

Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron.

18.

Nguyên tố A ở ô số 3 , chu kỳ 2, nhóm I. Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A là:

a)

Điện tích hạt nhân +3, có 2e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

b)

Điện tích hạt nhân +2, 3 e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

c)

Điện tích hat nhân +1, 2 lớp e , 3 e lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân +3, 2 lớp e , 1e lớp ngoài cùng.

19.

Nguyên tử X có  8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài cùng .Vậy vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

X ở ô số 6 .chu kỳ 2 , nhóm VIIIA

b)

X ở ô số 8 , chu kỳ 6, nhóm IIA

c)

X ở ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

X ở ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIIIA.

20.

Nguyên tử của các tiền tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

số điện tích hạt nhân

b)

số e phân lớp ngoài cùng

c)

số e hóa trị

d)

số lớp electron

21.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số e hóa trị là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Cho các nhận định sau:

(a) Proton là hạt mang điện tích dương

(b) Nơtron là hạt không mang điện

(c) Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số

(d) Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn bằng số nơ Tron

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

Proton và electron

b)

Nơtron và proton

c)

Proton, electron và nơtron

d)

Nơtron và electron

24.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

nơtron và electron

b)

proton và electron

c)

nơtron và proton

d)

proton, electron và nơtron

25.

Những điều khẳng định nào sau đây không phải bao giờ cũng đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na (Z=11) mới có 11 proton

b)

Trong nguyên tử số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ

c)

Trong nguyên tử số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron

26.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Về trị số có thể coi nguyên tử khối bằng số khối

b)

Các đồng vị của cùng 1 nguyên hóa học luôn có khối lượng nguyên tử giống nhau

c)

Đường kính của hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn nhiều so với đường kính của nguyên tử.

d)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

27.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử R là 52. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số nơtron của nguyên tử R là

a)

35

b)

17

c)

16

d)

18

28.

Lớp M có số phân lớp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Nguyên tử của nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

30.

Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị 79Br và 81Br. Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91. Thành phần % về số nguyên tử của đồng vị 81Br là

a)

54,5%

b)

45,5%

c)

27,3%

d)

72,7%

31.

Nhận xét nào say đây không đúng

a)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có cấu hình là 3s23p4 thì X là phi kim

b)

Nguyên tử luôn trung hòa về điện

c)

Các đồng vị của 1 nguyên tố hóa học thì nguyên tử có cấu hình electron khác nhau.

d)

Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d104s1

32.

Phân lớp nào sau đây có mức năng lượng thấp nhất?

a)

4p

b)

4s

c)

3p

d)

3d

33.

Nguyên tố sau đây thuộc nguyên tố s?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2

34.

Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X không thể là:

a)

29

b)

19

c)

24

d)

30

35.

Lớp electron nào sau đây ở xa hạt nhân nhất?

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

36.

Số electron tối đa của lớp M là

a)

8

b)

18

c)

32

d)

16

37.

Cho 3 nguyên tố X (Z=2), Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

b)

Y là khí hiếm, X và T là kim loại.

c)

X là kim loại, Y và T phi kim.

d)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.

38.

Số electron tối đa trong lớp thứ n là

a)

2n.

b)

n+1.

c)

n2.

d)

2n2.

39.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

40.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

41.

Số phân lớp electron trên lớp L bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Cho cấu hình electron nguyên tử X như sau: 1s22s22p63s2. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

10.

b)

6.

c)

3.

d)

12.

43.

Oxi có số hiệu nguyên tử (Z) là 8. Cấu hình electron của nguyên tử oxi là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s6.

c)

1s22s23p4.

d)

1s21p6.

44.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

45.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

46.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

47.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

48.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

49.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

50.

Nguyên tử có tổng số electron là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

3s2 3p2

b)

3s2 3p1

c)

2s2 2p1

d)

3p1 4s2

51.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

52.

Chọn mệnh đề đúng. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử:

a)

Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố thường giảm dần

b)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần

c)

Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố thường tăng dần

d)

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố nói chung tăng dần

53.

Nguyên tử khối trung bình của LiLi  bằng 6,925. Biết trong tự nhiên, LiLi  có 2 đồng vị là 36Li_3^6Li  và 37Li_3^7Li . Tìm phần trăm nguyên tử của 37Li_3^7Li ?

a)

7,5 %

b)

92,5 %

c)

15 %

d)

75,25 %

54.

Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

a)

Tính kim loại, phi kim

b)

Nguyên tử khối

c)

Bán kính nguyên tử

d)

Hóa trị cao nhất với oxi

55.

Cấu hình electron nào sau đây là sai:

(1) : 1s22s22p43s23p61s^22s^22p^43s^23p^6   (2) : 1s22s32p63s21s^22s^32p^63s^2  

(3) : 1s22s23s23p64s21s^22s^23s^23p^64s^2   (4) : 1s22s22p31s^22s^22p^3  

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

1, 2, 3

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Hidro ( 11H_1^1H ) và Đơteri ( 12H_1^2H ) là 2 đồng vị của nhau

b)

Số khối A = Z + N

c)

Khối lượng của một nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử đó

d)

Có thể coi nguyên tử khối xấp xỉ với khối lượng nguyên tử

57.

Tìm câu sai trong các câu sau đây:

a)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ. Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

b)

Chu kỳ 2 có 8 nguyên tố

c)

Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

d)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm

58.

Hợp chất với Hydro của nguyên tố X có công thức XH3XH_3 . Biết % về khối lượng của Oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. X là ? 

a)

N

b)

S

c)

As

d)

P

59.

Sắp xếp các bazơ: Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2 , Mg(OH)2Mg\left(OH\right)_2 , NaOHNaOH theo độ mạnh tính bazơ tăng dần ?

a)

NaOH<Ca(OH)2<Mg(OH)2NaOH<Ca\left(OH\right)_2<Mg\left(OH\right)_2  

b)

Mg(OH)2<Ca(OH)2<NaOHMg\left(OH\right)_2<Ca\left(OH\right)_2<NaOH  

c)

NaOH<Mg(OH)2<Ca(OH)2NaOH<Mg\left(OH\right)_2<Ca\left(OH\right)_2  

d)

Ca(OH)2<Mg(OH)2<NaOHCa\left(OH\right)_2<Mg\left(OH\right)_2<NaOH  

60.

Nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VIIA thì nguyên tử của nguyên tố có ?

a)

16 electron, lớp ngoài cùng có 7 electron

b)

15 electron, lớp ngoài cùng có 5 electron

c)

17 electron, lớp ngoài cùng có 7 electron

d)

15 electron, lớp ngoài cùng có 6 electron

61.

R là nguyên tố ở nhóm IVA. Công thức hợp chất oxit và hợp chất khí với hydro của R lần lượt là ?

a)

R2O5, RH3R_2O_5,\ RH_3  

b)

RO2, RH4RO_2,\ RH_4  

c)

RO3, RH2RO_3,\ RH_2  

d)

R2O3, RH3R_2O_3,\ RH_3  

62.

Cho các nguyên tố sau: S (Z = 16) ; P (Z = 15) ; O (Z = 6) ; F (Z = 7). Dãy được sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim là ?

a)

F > O > S > P

b)

P > S > O > F

c)

P > O > S > F

d)

F > O > P > S

63.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt cơ bản là 46. Trong hạt nhân của nguyên tử trên số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện 1 hạt. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử trên là ?

a)

15

b)

30

c)

31

d)

16

64.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. X thuộc loại:

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

65.

Tưởng tượng hạt nhân nguyên tử là quả bóng bàn có đường kính 4cm thì đường kính nguyên tử là bao nhiêu?

a)

4m

b)

40m

c)

400m

d)

4000m

66.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào dưới đây?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

67.

Nguyên tử nguyên tố calcium (Canxi) có 20 electron. Ở trạng thái cơ bản calcium có số orbital chứa electron là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

68.

Trong nguyên tử, hệ thống giữa electron và proton số là:

a)

Bằng nhau

b)

Electron số lớn hơn proton hạt số

c)

Electron số nhỏ hơn proton hạt số

d)

Cannot so sánh các hạt này rất nhỏ