wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rèn luyện lý thuyết este-chất beo -3

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Este X có mùi thơm của hoa nhài. Biết X có tên gọi là Benzyl axetat. CTPT của X là?

a)

C₆H₅COOCH₃

b)

CH₃COOCH₂C₆H₅

c)

CH₃COOC₆H₅

d)

C₆H₅CH₂COOCH₃

2.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

4.

Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối ?

a)

C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)

b)

CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3.

c)

CH3OOC-COOCH3.

d)

H3COOC6H5 (phenyl axetat).

5.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol. Công thức của metanol là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

H-CHO

6.

Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong. Tên gọi khác của etanol là:

a)

Phenol

b)

Etanal.

c)

Ancol etylic.

d)

Ancol metylic.

7.

Trong phân tử este có chứa nhóm chức

a)

COO

b)

COOH

c)

=C=O

d)

–OH

8.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3CHO

c)

HCOOH

d)

CH3OH

9.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

(HCOO)2C2H4

d)

CH3COOCH=CH2

10.

Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là

a)

metyl butirat.

b)

propyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

isopropyl axetat.

11.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2nO

d)

CnH2n+2O

12.

Trong các chất:CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3, CH3OH, chất ít tan nhất trong nước là:

a)

CH3COOH

b)

CH3OH

c)

CH3CH2OH

d)

HCOOCH3.

13.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH

d)

H2O

14.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại este ?

a)

CH3OOC-COOC2H5

b)

HOOC-CH3

c)

C2H5COOH

d)

CH3OCH3

15.

Công thức cấu tạo của vinyl propionat là

a)

CH2=CHCOOC3H7

b)

CH2=CHCOOC2H5

c)

C2H5COOCH=CH2

d)

D.C3H7COOCH=CH2

16.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

17.

Số đồng phân thuộc loại este ứng với công thứ phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Cho este X (C4H6O2) mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOH

20.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl acrylat trong dung dịch NaOH gồm

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH2 =CHOH

c)

CH3COONa và CH3CHO

d)

CH2=CHCOOH và CH3OH

21.

Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm CH3COONa và CH3CHO ?

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH=CH2

d)

CH3COOCH=CHCH3

22.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1:2 ?

a)

Phenyl axetat

b)

Anlyl fomat

c)

Benzyl axetat

d)

Vinyl fomat

23.

Trong các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

24.

Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường ?

a)

Etyl axetat

b)

Andehit fomic

c)

Natri axetat

d)

Phenol

25.

Khi cho chất X vào nước thu được hỗn hợp bị tách thành hai lớp. Chất X là

a)

Etyl axetat

b)

Axit axetic

c)

Axit fomic

d)

Ancol etylic

26.

Este CH3COOC2H5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa hai chất là

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

C2H5COOH và CH3OH

c)

HCOOH và C3H7OH

d)

CH3COOH và CH3OH

27.

Phát biểu nào sau đay là sai ?

a)

Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài

b)

Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín

c)

Các este rất ít tan trong nước

d)

Một số este được dùng làm chất dẻo

28.

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây

B1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

B2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70 độ

B3: Làm lạnh, sau đó rót 2ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

29.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
30.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
31.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
32.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
33.

Este metyl acrilat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

34.

Este CH2=CHCH2OOCCH3 có tên là

(a)  

35.

Chọn các phát biểu SAI

a)

Tất cả các este đều được điều chế từ phản ứng este hóa

b)

Cho HCOOCH3HCOOCH_3 vào dung dịch AgNO3 AgNO_3\ / NH3NH_3 thì thu được kết tủa màu trắng

c)

CH2=CHCOOC2H5CH_2=CH-COOC_2H_5 có khả năng làm mất màu dung dịch Brom

d)

Este là hợp chất tan nhiều trong nước

e)

Xà phòng hóa este metyl propionat thu được ancol etylic

36.

Este có mùi dầu chuối là

a)

Isoamyl axetat

b)

Benzyl axetat

c)

Etyl propionat

d)

Metyl salixylat

e)

Etyl isovalerat

37.

Tên gọi của  CH3CH(CH3)CH2OCOCH3CH_3-CH\left(CH_3\right)-CH_2-OCO-CH_3 

a)

metyl isovalerat

b)

secbutyl axetat

c)

isobutyl axetat

d)

metyl valerat

38.

Trùng hợp este nào sau đây thu được thủy tinh hữu cơ?

a)

Vinyl axetat

b)

Metyl metacrylat

c)

Metyl acrylat

d)

Không phải là các este trên

39.

Số đồng phân của C5H10O2

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Phản ứng nào sau đây KHÔNG tạo ra este (nhiệt độ, xúc tác đầy đủ)?

a)

Axit axetic + Etin

b)

Axit propanoic + Ancol etylic

c)

Axit oxalic + Metanol

d)

Phenol + Axit fomic

41.

Dãy chất nào sau đây là este?

a)

CH3OCOH, C2H5COOCH3, HCOOC2H5

b)

HCOOCH=CH2, C2H5OH, CH3OOC-COOCH3

c)

HOOCCH3, CH3COOCH3, CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC(CH3)=CH2, CH3CHO, C6H5COOC6H5

42.

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

CH3COOCH3

43.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH2CH3

b)

CH3COOCH2CH3

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH2COOCH3

44.

Hợp chất X : CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

45.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5NH2.

d)

HCOOH và NaOH.

46.

Cho các chất có cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3, (2) CH3OOCCH3, (3) HCOOC2H5, (4) CH3COOH, (5) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3, (6) HOOC- CH2-CH2-OH, (7) CH3-OOC-COO-C2H5. Những chất thuộc loại este là

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,2,3,5,7

c)

1,2,4,6,7

d)

1,2,3,6,7

47.

Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là

a)

HCOOH < CH3COOH < C2H5OH<CH3CHO.

b)

CH3CHO < HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.

c)

CH3CHO < CH3OH < CH3COOH < C6H5OH.

d)

CH3CHO < HCOOH < CH3OH < CH3COOH.

48.

Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?

a)

Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.

b)

Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.

c)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.

d)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axetic và ancol vinylic.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

b)

Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

c)

Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.

d)

Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ OH trong nhóm COOH của axit và H trong nhóm OH của ancol.

50.

Cho dãy các chất: Phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là

a)

C6H5-OOC-CH3.

b)

C6H5-COO-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-COO-C6H5.

d)

CH3-COO-C6H5.

53.

Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3.

d)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

54.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, lắp dụng cụ như hình vẽ trên. Hãy cho biết hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

axit axetic, etanol và axit H2SO4 đặc.

b)

Axit axetic và etanol.

c)

axit axetic và metanol.

d)

Axit axetic, metanol và axit H2SO4 đặc.

55.

Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:

Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.

Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.

Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.

(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.

(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.

(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.

(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

57.

Chất nào sau đây là este?

a)

C6H5CHO

b)

CH3COONH4

c)

CH3COOC6H5

d)

CH3COOH

58.

Este E được điều chế từ ancol etylic và axit propionic. Công thức cấu tạo của E là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOC2H5

59.

Cho 4 chất: HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3. Chất ít tan trong nước nhất là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

60.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

Y

b)

X

c)

Z

d)

T

61.

Thủy phân hoàn toàn một este nào sau đây bằng dung dịch NaOH dư người ta thu được 2 muối hữu cơ?

a)

Metyl benzoat

b)

Phenyl fomat

c)

Etyl axetat

d)

Metyl benzoat

62.

Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là

a)

HCOOCH2CH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

63.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC3H5

64.

một chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8O2 có thể tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng được với Na. vậy số đồng phân có thể có là:

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

65.

Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

a)

C2H5COOH, CH2=CH-OH

b)

C2H5COOH, HCHO

c)

C2H5COOH, CH3CHO

d)

C2H5COOH, CH3CH2OH

66.

Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

a)

C2H5COOH, CH2=CH-OH

b)

C2H5COOH, HCHO

c)

C2H5COOH, CH3CHO

d)

C2H5COOH, CH3CH2OH

67.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch KOH nóng, vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

3,84

b)

9,84

c)

15,60

d)

11,76

68.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH3COONa và CH2=CHOH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

69.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

HCOONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.