wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A1- TC17

Total questions: 69

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

2.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

3.

Cho phản ứng sau: a C2H4 + b KMnO4 + c H2O ---> d C2H4(OH)2 + e MnO2 + f KOH. Tổng hệ số của các chất (là các số nguyên, tối giản) trong phản ứng trên là

a)

9

b)

14

c)

16

d)

18

4.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

5.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

6.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

7.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

8.

Dãy gồm các chất khi cháy cho nCO2 = nH2O

a)

Etilen, propilen, butilen

b)

Etilen, etan, etin

c)

Etan, propan, butan

d)

Axetilen, etilen, propan

9.

polime dùng chế tạo bịch xốp dùng trong đời sống hàng ngày

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

10.

Thể tích (ml) dung dịch brom 0.8M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 5.6 lít khí propen (đkc)

a)

312.5

b)

213.5

c)

132.5

d)

321.5

11.

Đun 92 gam ancol etylic ở 170 độ C, H2SO4 đặc làm xúc tác. Tính khối lượng etilen thu được biết hiệu suất phản ứng là 75%

a)

44.8

b)

56

c)

4.48

d)

42

12.

Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được 1 sản phẩm duy nhất là 2-brombutan. Vậy X là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

butan

d)

isobutan

13.

Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được sản phẩm chính là 2-brombutan. Vậy X là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

butan

d)

isobutan

14.

PP được trùng hợp từ

a)

propilen

b)

polipropilen

c)

propan

d)

etilen

15.

Điều chế polietilen bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

đồng trùng hợp

d)

đồng trùng ngưng

16.

để thu được 1 tấn PE cần bao nhiêu lít khí etilen (đkc). Biết hiệu suất phản ứng là 63%

a)

1587301.6

b)

1563437.9

c)

123425775

d)

333245.87

17.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

2-metylpropan

18.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

3,4

d)

2,3,4

20.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

21.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

22.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

23.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

24.

Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dd brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 g. Vậy CTPT của A là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

25.

Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

26.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

27.

Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch thuốc tím KMnO4.

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.

28.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:
a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
29.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

30.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
31.

Cho các chất sau: C2H4, C3H6, C4H8 chúng là

a)

đồng đẳng của nhau.

b)

những hidrocacbon no

c)

đồng phân của nhau

d)

dãy đồng đẳng của metan

32.

Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?

a)

C5H8

b)

C5H10

c)

C5H12

d)

C4H8

33.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là

a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

2-etylbut-2-en

d)

3-metylpent-2-en

34.

Số đồng phân mạch hở của C4H8

(a)  

35.

but-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là:

a)

3-clobutan

b)

2-clobut-1-en

c)

1-clobutan

d)

2-clobutan

36.

trùng hợp propilen thu được :

a)

(-CH2=CH(CH3)-)n

b)

(-CH2–CH(CH3)-)n

c)

(-CH2–CH2-)n

d)

(-CH2-CH(CH3)-)

37.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?

a)

Butan

b)

Isobutan

c)

But-1-en

d)

Pentan

38.

Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)

a)

HCl

b)

H2

c)

Br2

d)

KCl

39.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

40.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

41.

Anken là hợp chất:

a)

Hidrocacbon mạch hở, không no

b)

Có liên kết đôi C=C trong phân tử

c)

Có đồng phân hình học.

d)

Hidrocacbon mạch hở và có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.

42.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là

a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

2-etylbut-2-en

d)

3-metylpent-2-en

43.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

but-1-en

b)

but-2-en.

c)

1,2-dicloetan

d)

2-clopropen

44.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – C(CH3)2.

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

45.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

46.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

47.

Điều kiện để một anken có đồng phân cis-trans là

a)

A. Phân tử anken phải có cấu tạo đối xứng.

b)

B. Phân tử anken phải nằm toàn bộ trong một mặt phẳng.

c)

C. phải là một ank – 2 – en.

d)

D. Mỗi nguyên tử cacbon mang nối đôi sẽ liên kết với hai nhóm chức khác nhau.

48.

Etilen không tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Br2.

d)

KMnO4.

49.

Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là

a)

CH3CHClCH3

b)

CH3CH2CH2Cl

c)

CH2ClCH2CH3.

d)

ClCH2CH2CH3

50.

Nhóm gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất là

a)

Etilen và but-1-en.

b)

Etilen và but-2-en.

c)

Etilen và propen

d)

Etilen và 2-metylpropen.

51.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

52.

Thể tích (ml) dung dịch brom 0.8M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 5.6 lít khí propen (đkc)

a)

312.5

b)

213.5

c)

132.5

d)

321.5

53.

Anken X có tỉ khối đối với hiđro là 21. Tên gọi của X là

a)

eten.

b)

but-1-en.

c)

propen.

d)

but-2-en.

54.

Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hơi anken X thu được 16,8 lít CO2 (thể tích khí và hơi đo ở đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H4.

b)

C4H8.

c)

C5H10.

d)

C3H6.

55.

Cho hỗn hợp hai anken đi qua bình đựng dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ 32 gam brom. Tổng số mol của hai anken là

a)

0,1.

b)

0,5.

c)

0,2.

d)

0,4.

56.

Số liên kết σ\sigma  và liên kết π\pi   trong phân tử etilen lần lượt là

a)

1 và 4.

b)

5 và 2.

c)

4 và 2.

d)

5 và 1. 

57.

Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp etilen và metan qua bình nước brom dư thấy có 8 gam brom phản ứng. Số mol của metan trong hỗn hợp đó là

a)

0,05.

b)

0,20.

c)

0,30.

d)

0,25.

58.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

59.

Anken có tên gọi khác là

a)

parafin

b)

olefin

c)

prafin

d)

caboxyl

60.

Tính chất hóa học đặc trưng của hiđrocacbon không no là

a)

phản ứng oxi hóa

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng với oxi

d)

phản ứng thế

61.

Chất X có công thức CH3 – CH2 - CH2 - CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylpent-3-en

b)

pent-2-en

c)

2-metylpent -2-en

d)

pent-1-en

62.

Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là

a)

25% và 75%.

b)

33,33% và 66,67%.

c)

40% và 60%.

d)

35% và 65%.

63.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. CTPT của X là

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C3H8

64.

4,2 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 12 gam Br2. A tác dụng HBr chỉ thu được một sản phẩm duy nhất. A có tên là:

a)

etilen.

b)

but - 2-en.

c)

hex- 2-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

65.

Dẫn từ từ 5,6 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là

a)

8

b)

12

c)

16

d)

20

66.

Cho 6,72 lít hỗn hợp metan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 5,6 gam. Số mol metan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

a)

0,1 và 0,2

b)

0,05 và 0,25

c)

0,2 và 0,1

d)

0,15 và 0,25

67.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

68.

m gam hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

3,36.

b)

2,24.

c)

4,48.

d)

1,12.

69.

Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

a)

0,1

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,2