wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bachtuyet10diem

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát

a)

CnH2nO2 n>=2

b)

CnH2N-2O2 n>=2

c)

CnH2N+2O2 n>=2

d)

CnH2nO N>=2

2.

công thức tổng quát của este no đơn chức CnH2n+1COOCmH2m+1 giá trijcuar m n lần lượt là

a)

n>=1 m>=1

b)

n>=0 m>=0

c)

n>=0 m>=1

d)

n>=1 m>=0

3.

tổng số chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

4.

số đồng phân của este đơn chức có ctpt C4H8O2 tác dụng với dung dịch Agno3 Nh3 sinh ra Ag là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

5.

số đồng phân đơn chức tác dụng với đá vôi ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

6.

số đồng phân đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH không tác dụng với Na ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4h8o2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

este no đơn chức đơn vòng có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 n>=2

b)

CnH2n-2O2 n>=3

c)

CnH2n+2O2 n>=2

d)

CnH2nO n>=2

9.

este etyl fomat có công thức

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

10.

este vinyl axetat có công thức

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

11.

cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có cùng công thức c2h4o2 xảy xa với na naoh ....

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

12.

Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

a)

A. Metyl acrylat.           

b)

B. Metyl metacrylat

c)

C. Metyl metacrylic

d)

D. Metyl acrylic

13.

Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là:

a)

A. C6H5COOC2H5          

b)

B. C2H5COOC6H5       

c)

C. C6H5COOCH3          

d)

D. CH3COOC6H5

14.

Este nào sau đây có mùi chuối chín:

a)

A. Etyl butirat

b)

B. Benzen axetat        

c)

C. Etyl propionat

d)

D. Iso amyl axetat

15.

CH3COOCH=CH2 có tên gọi là:

a)

A. Metyl acrylat        

b)

b. Vinyl axetat               

c)

C. Metyl propionat

d)

D. Vinyl fomat

16.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là       

a)

A. etyl axetat

b)

B. metyl propionat

c)

C. metyl axetat

d)

D. propyl axetat

17.

Công thức phân tử của metylmetacrylat là

a)

C5H10O2

b)

B. C4H8O2

c)

C. C5H8O2

d)

D. C4H6O2

18.

Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

A. CH3-COO-C6H5

b)

B. C6H5-COO-CH3

c)

C. C6H5-CH2-COO-CH3

d)

D. CH3-COO-CH2-C6H5

19.

Etyl axetat có ct cấu tạo là

a)

A. CH3COOC2H5

b)

B. CH3CH2OH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC2H5

20.

Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc:

a)

A. Vinyl axetat

b)

B. Etyl axetat

c)

C. Metyl axetat

d)

D. Vinyl fomat

21.

Câu 22. Este C4H8O2 mạch thẳng tham gia phản ứng tráng gương có tên gọi là:

a)

A. Etyl axetat        

b)

B. iso-propyl fomat      

c)

C. Vinyl axetat                

d)

D. propyl fomat

22.

Câu 23. Chất vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:

a)

A. Metyl fomat

b)

B. Iso amyl axetat

c)

C. Metyl axetat

d)

D. Etyl axetat

23.

Câu 24. Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este:

a)

A. Metyl fomiat

b)

B. Etyl axetat

c)

C. Metyl etylat     

d)

D. Etyl fomiat

24.

Câu 25: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

a)

A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

 

c)

C. cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững

d)

D. cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.

25.

Câu 26: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

A. CH3COOC2H5

b)

B. C4H9OH

c)

C. C6H5OH

d)

D. C3H7COOH

26.

Câu 27: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3OH

b)

B. HCOOC3H7

c)

C. CH3COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

27.

28 Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

A. (1) ; (2) ; (3).           

b)

B. (3) ; (1) ; (2).

c)

C. (2) ; (3) ; (1).              

d)

D. (2) ; (1) ; (3).

28.

Câu 29. Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây

a)

    A. HCOOCH3 < HCOOH < CH3OH  

b)

B. HCOOCH3 < CH3OH < HCOOH

c)

C. HCOOH < CH3OH < HCOOCH3

d)

D. CH3OH < HCOOCH3 < HCOOH

29.

Câu 30. Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

a)

A. Etyl axetat, ancol etylic, axit butiric   

b)

B. Etyl axetat, axit axetic, ancol etylic

c)

C. Ancol etylic, etyl axetat, axit butiric

d)

D. Ancol etylic, axit butiric, etyl axetat

30.

Câu 31. Hai chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng este hóa?

a)

A. CH3COOH và C6H5NH2                    

b)

 B. CH3COONa và C6H5OH

c)

C. CH3COOH và C2H5CHO            

d)

D. CH3COOH và C2H5OH

31.

 Câu 32. Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

A. CH3COOH và C2H5ONa

b)

B. CH3COOH và C2H5OH

c)

C. CH3COONa và C2H5OH                   

d)

D. CH3COONa và C2H5ONa

32.

Câu 39. Một este có công thức C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. Công thức cấu tạo của este:

a)

A. C3H7COOH 

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H7

d)

D. C2H5COOCH3.

33.

Câu 40. Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành sản phẩm nào?

a)

A. C2H5COOH, CH3CHO    

b)

B. C2H5COOH, CH2=CH-OH

c)

C. C2H5COOH, HCHO 

d)

D. C2H5COOH, C2H5OH

34.

Câu 41. Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?

a)

A. CH3COOC2H3

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOCH3

d)

D. C2H5COOCH3

35.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

a)

A. triolein 

b)

  B. tristearin

c)

C. Tripanmitin

d)

D. stearic

36.

Câu 44. Tristearin là chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây:

a)

A. (C17H31COO)3C3H5            

b)

             B (C17H33COO)3C3H5    

c)

                C. (C17H35COO)3C3H5                                                  

d)

                                                   D. (C17H29COO)3C3H5

37.

Câu 45. Triolein có công thức nào sau đây?

a)

A. (C15H31COO)3C3H5

b)

B. (C17H29COO)3C3H5

c)

C. (C17H33COO)3C3H5

d)

D. (C17H35COO)3C3H5

38.

Câu 46. Tripanmin có công thức nào sau đây

a)

A. (C17H35COO)3C3H5

b)

B. (C15H31COO)3C3H5

c)

C. (C17H33COO)3C3H5

d)

D. (C17H29COO)3C3H5

39.

47 Tristerin có công thức phân tử là

a)

A. C57H110O6

b)

B. C57H98O6

c)

C. C57H104O6

d)

D. C51H98O6

40.

Câu 49. Triolein có công thức phân tử là

a)

A. C57H98O6

b)

B. C57H110O6   

c)

C. C51H98O6

d)

D. C57H104O6

41.

Câu 50. Các axit panmitic và stearic trộn với parafin để làm nến. Công thức phân tử 2 axit trên là:

a)

A. C17H29COOH và C15H31COOH

b)

B. C15H31COOH và C17H35COOH

c)

    C. C17H29COOH và C17H25COOH

d)

D. C15H31COOH và C17H33COOH

42.

Câu 51: Axit nào sau đây là axit béo?

a)

A. Axit axetic

b)

B. Axit glutamic

c)

C. Axit stearic

d)

D. Axit ađipic

43.

Câu 52. Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là

a)

A. C17H29COONa và glixerol               

b)

B. C15H31COONa và glixerol

c)

C. C17H33COONa và glixerol            

d)

D. C17H35COONa và glixerol

44.

Câu 54. Đun chất béo tristearin với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm phản ứng thu được có tên gọi là:

a)

A. Axit oleic

b)

B. Axit stearic

c)

C. Axit panmitic

d)

D. Axit lioleic

45.

Câu 55. Khi xà phòng hóa tristeroylglixerol thu được sản phẩm là:

a)

A. Natri stearat

b)

B. Natri axetat

c)

C. Natri oleic

d)

D. Natri panmitit

46.

Câu 53. Khi xà phòng hóa triolein, thu được sản phẩm là:

a)

A. C17H33COONa và glixerol         

b)

b C17H29COONa và glixerol

c)

C. C17H35COONa và glixerol

d)

D. C15H31COONa và glixerol

47.

 Câu 48. Tripanmin có công thức phân tử là

a)

A. C57H104O6  

b)

B. C57H98O6   

c)

C. C51H98O6

d)

D. C57H110O6

48.

Câu 42. Chất nào sau đây có sản phẩm thủy phân có thể tham gia phản ứng tráng gương?

a)

A. CH3COOCH3

b)

B. C2H5COOC2H5

c)

C. CH3COOC2H3  

d)

D. CH3COOC2H5

49.

Câu 33. Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng với nhau?

a)

A. C2H5COOCH3 và dung dịch NaNO3         

b)

        B. CH3COOC2H5 và NaOH

c)

C. C2H6 và CH3CHO

d)

D. dung dịch CH3COOC2H5 và NaCl

50.

Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không phải là của phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic?

a)

A. Cần đun nóng     

b)

B. Cần xúc tác H2SO4 đặc

c)

   C. Nhiệt độ thường

d)

D. Thuận nghịch

51.

Câu 35. Đặc điểm không phải của este trong môi trường kiềm?   

a)

A. Không thuận nghịch

b)

B. Cần xúc tác NaOH

c)

C. Cần đun nóng

d)

D. Thuận nghịch

52.

Câu 36. Đun nóng một este no, đơn chức với dung dịch axit loãng thì trong dung dịch sau phản ứng có những sản phẩm nào?    

a)

A. Este, axit và ancol

b)

B. Este và nước

c)

C. Este, nước, axit và ancol

d)

D. Este, ancol và nước

53.

Câu 37. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là

a)

A. Cracking

b)

B. Hiđrat hóa

c)

C. Xà phòng hóa

d)

D. Sự lên men

54.

Câu 38. Khi thủy phân etyl propionat trong môi trường axit thu được những chất gì?

a)

A. Axit propionic và ancol metylic             

b)

B. Axit propionic và ancol etylic

c)

    C. Axit axetic và ancol metylic                 

d)

D. Axit axetic và ancol etylic

55.

Este metyl acrilat có công thức là

a)

A. CH3COOCH3.          

b)

b CH3COOCH=CH2

c)

C. CH2=CHCOOCH3.             

d)

 D. HCOOCH3

56.

Câu 56. Khi xà phòng hóa tripanmitoylglixerol thu được sản phẩm là

a)

A. Natri stearic

b)

B. Natri panmitat 

c)

C. Natri axetat

d)

D. Natri oleic

57.

Câu 58. Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng của chất béo với:

a)

A. HCl                                                     

b)

B. H2O

c)

C. NaOH                   

d)

  D. Ca(OH)2

58.

Câu 59. Phản ứng hóa học nào sau đây có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?

a)

A. Phản ứng trùng hợp       

b)

B. Phản ứng oxi hóa hữu hạn      

c)

       C. Phản ứng cộng H2               

d)

D. Phản ứng cộng Br2

59.

Câu 60. Khi thủy phân chất nào sẽ thu được glyxerin?

a)

A. Etyl axetat                                       

b)

B. Muối   

c)

C. Este đơn chức      

d)

D. Chất béo

60.

Câu 61: Cho glixerol phản ứng  với hỗn hợp  axits béo gồm  C17H35COOH và C15H31COOH . số loại tri este  tạo ra tối đa là bao nhiêu

a)

A. 10.                    

b)

B. 6.                 .

c)

C. 4.                  

d)

D. 2

61.

Câu 62: Cho glixerol phản ứng  với hỗn hợp  axits béo gồm  C17H35COOH và C15H31COOH C17H33COOH  . thì tạo ra bao nhiêu loại chất béo

a)

  A. 18.                                             

b)

B. 6.  

c)

C. 16.

d)

  D. 17

62.

Câu 63: Cho glixerol phản ứng  với hỗn hợp  axits béo gồm . C17H35COOH và C15H31COOH C17H33COOH  . thì tạo ra bao nhiêu loại chất béo   chứa 1 gốc axit  

a)

A. 2.             

b)

B. 3.  

c)

c 4

d)

D. 5

63.

Câu 64: Cho glixerol phản ứng  với hỗn hợp  axits béo gồm . C17H35COOH và C15H31COOH . số loại tri este  chứa hai gốc axit là bao nhiêu

a)

A. 4.                   

b)

  B. 6.                

c)

c 16

d)

D. 17.

64.

Câu 65: Cho glixerol phản ứng  với hỗn hợp  axits béo gồm . C17H35COOH và C15H31COOH . số loại tri este  chứa 1 gốc axit là bao nhiêu

a)

 

 A. 4.                    

b)

b 6

c)

C. 2.                   

d)

D. 8

65.

Câu 66: Cho glixerol phản ứng  với hỗn hợp  axits béo gồm . C17H35COOH và C15H31COOH C17H33COOH  . thì tạo ra bao nhiêu loại chất béo   chứa 2 gốc axit

a)

A. 6.              .

b)

B. 8.  

c)

  C. 10. 

d)

D. 12

66.

Câu 67: Cho glixerol phản ứng  với hỗn hợp  axits béo gồm . C17H35COOH và C15H31COOH C17H33COOH  . thì tạo ra bao nhiêu loại chất béo   chứa 3 gốc axitA

a)

A. 3.         .

b)

B. 6. 

c)

C. 9.   

d)

D. 12

67.

Câu 68: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là   

a)

A. 3.                    

b)

B. 2.                .          

c)

C. 1

d)

D. 4. 

68.

Câu 57: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

A. phenol

b)

B. glixerol

c)

C. ancol đơn chức.           

d)

D. este đơn chức