wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa giữa kì 1 12

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

CHất nào sau đây thuộc loại ester

a)

CH3OOCC2H5

b)

HOOCCH3

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3CHO

2.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n ≥ 2)

b)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

c)

CnHnO3 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO4 (n ≥ 4)

3.

Tỉ khối hơi của một ester no, đơn chức X so với hydrogen là 30. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C5H10O2

d)

C4H8O2

4.

tên gọi của ester CH3COOC2H5

a)

ethyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl acetate

d)

methyl formate

5.

Vinyl acrtate có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH=CH2

6.

gốc R' trong các ester ở ví dụ sau lần lượt là:

a)

-H và -CH3

b)

-C2H5 và -CH3

c)

-C2H5 và -CH3

d)

-CH3 và -C2H5

7.

ester nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ

a)

Vinyl acetate

b)

methyl acrylate

c)

Isopropyl acetate

d)

Methyl methacrylate

8.

trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất

a)

C3H7OH

b)

C2H5COOH

c)

C2H5COONa

d)

CH3COOCH3

9.

xà phòng hóa hoàn toàn ester có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

CH3COOK và C2H5OH

c)

C2H5COOK và CH3OH

d)

HCOOK và C3H7OH

10.

thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7

11.

đun sôi hỗn hợp gồm ethyl alcohol và acetic acid (có acid H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

ester hóa

d)

xà phòng hóa

12.

thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm:

a)

1 muối và 1 alcohol

b)

2 muối và 2 alcohol

c)

1 muối và 2 alcohol

d)

2 muối và 1 alcohol

13.

chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde

a)

CH3-COO-CH2-CH=CH2

b)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

c)

CH2=CH-COO-CH2-CH3

d)

CH3-COO-CH=CH-CH3

14.

khi thủy phân vinyl acetate trong môi trường acid thu được chất gì

a)

acetate acid và acetaldehyde

b)

acetic acid và

alcohol vinylic

c)

acetic acid và

ethyl alcohol

d)

acetate và

alcohol vinylic

15.

để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là:

a)

0,2

b)

0,1

c)

0,5

d)

0,3

16.

cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH(dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là

a)

16.4 gam

b)

12,3 gam

c)

4,1 gam

d)

8,2 gam

17.

Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau:

- TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2SO4 20%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm trong khoảng 5 phút.

- TN2: Cho một lượng tristearin, vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều. Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 – 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên.

- TN3: Đun nóng triolein (C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó để nguội.

Hiện tượng nào sau đây không đúng?

a)

Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

b)

Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.

c)

Ở TN1, sau khi thêm H2SO4, dung dịch phân thành 2 lớp

d)

Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.

18.

hãy chọn phát biểu đúng về lipid trong các phát biểu sau đây:

a)

lipid là chất béo

b)

lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

c)

lipid là ester của glycerol với các acid béo

d)

lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực

19.

chất béo là triester của acid béo với

a)

methyl alcohol

b)

ethylen glicol

c)

ethyl alcohol

d)

glycerol

20.

công thức của triolein là

a)

(HCOO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(CH3COO)C3H5

21.

thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa

b)

HCOONa

c)

C17H33COONa

d)

C17H35COONa

22.

khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ

a)

bị bay hơi

b)

bị nóng chảy

c)

có mùi khó chịu

d)

có mùi thơm

23.

chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3

a)

b)

c)

d)

24.

để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

a)

cô cạn ở nhiệt độ cao

b)

hydrogen hóa (xt, t⁰, p)

c)

làm lạnh

d)

phản ứng xà phòng hóa

25.

để tẩy xết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất

a)

nước cất

b)

dung dịch sodium hydroxide

c)

dung dịch nước javel

d)

dung dịch xà phòng

26.

thành phần chính của xà phòng là:

a)

muối của acid béo

b)

muối của acid vô cơ

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

muối của sodium hoặc potassium của acid

27.

thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là:

a)

muối sodium, potassium của acid béo

b)

muối sodium của acid vô cơ

c)

muối sodium alkylsulfate

(R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na),...

d)

glycerol và ethylene glycol

28.

nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên

a)

dầu mở

b)

mỡ động vật

c)

gỗ

d)

bồ kết

29.

carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp

30.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glycerol

31.

Đồng phân của glucose là

a)

saccharose

b)

cellulose

c)

fructose

d)

maltose

32.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

maltose

33.

Công thức nào dưới đây phù hợp với công thức cấu tạo của β-glucose?

a)

b)

c)

d)

34.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

35.

Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là:

a)

13,5

b)

18,0

c)

9,0

d)

16,2

36.

Lên men dung dịch chứa 300 gam glucose thu được 92 gam ethyl alcohol. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ethyl alcohol là :

a)

54%

b)

40%

c)

80%

d)

60%

37.

Cho các phát biểu sau:

(a) Glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch.

(b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với nước bromine.

(d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e) Fructose là hợp chất đa chức.

(g) Có thể điều chế ethyl alcohol từ glucose bằng phương pháp lên men.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

38.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây

a)

Cây đậu nành.

b)

Cây lúa mì.

c)

Cây mía.

d)

Cây cà phê.

39.

một phần tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị

β-fructose

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị

α-fructose

c)

hai đơn vị α-glucose

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị

β-fructose

40.

carbohydrate X là một disacchride có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

maltose, glucose

b)

saccharose, fructose

c)

saccharose, glucose

d)

maltose, fructose

41.

Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

42.

Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Dextrin.

c)

Maltose.

d)

Cellulose nitrate.

43.

Chất nào sau đây có thể thu được khi thuỷ phân không hoàn toàn tinh bột?

a)

Cellulose.

b)

Dextrin.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

44.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là:


a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

saccharose

d)

glicogen

45.

Carbohydrate nào có cấu trúc phân tử được biểu diễn dưới đây?

a)

saccharose

b)

cellulose

c)

maltose

d)

amylose

46.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử cellulose được cấu tạo từ các đơn vị fructose

b)

Fructose không có phản ứng tráng bạc

c)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccharose không tham gia phản ứng thủy phân

47.

Quan sát cấu trúc phân tử carbohydrate X được cho dưới đây:

Phát biểu nào sau đây là đúng về carbohydrate X?

a)

X có nhiều trong trái cây chín.

b)

X chỉ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

c)

X có vị ngọt hơn glucose.

d)

X là thành phần chính của các loại hạt như ngô, gạo, đậu, ...

48.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :

Tinh bột → X → Y → Z → methyl acetate. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

C2H5OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3OH

c)

CH3COOH, C2H5OH

d)

C2H4, CH3COOH

49.

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucose và fructose

(b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructose tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β ).

Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

50.

công thức chung của amino no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là:

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

51.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

52.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

C6H5NH2

b)

(C2H5)3N

c)

(CH3)3N

d)

CH3NHC2H5

53.

Thành phần % khối lượng của nitrogen trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amine bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là:

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

54.

Dung dịch methylamine trong nước làm

a)

quỳ tím không đổi màu

b)

quỳ tím hóa xanh

c)

phenolphtalein hóa xanh

d)

phenolphtalein không đổi màu

55.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt.

b)

dung dịch màu xanh lam.

c)

kết tủa màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

56.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid là

a)

phenolphtalein

b)

quỳ tím

c)

sodium hydroxide

d)

sodium chloride

57.

Khối lượng ethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là

a)

0,31 gam

b)

0,45 gam

c)

0,59 gam

d)

0,90 gam

58.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

59.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

60.

Alanine có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

61.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch:

a)

Na2SO4

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

NaCl

62.

Tính chất hóa học nào sau đây là đặc trưng của amino acid?

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính lưỡng tính

d)

tính acid mạnh

63.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: H2NCH2COOH (1); C2H5COOH (2); C2H5NH2 (3); H2NCH2CH2CH(NH2)COOH (4); C6H5NH2 (5).

Những chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base là:

a)

(1), (2)

b)

(4), (5)

c)

(2), (3)

d)

(1), (4)

64.

Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

65.

Cho 10,68 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

12,88

b)

13,32

c)

11,10

d)

16,65