NEW
Font size
Worksheetsđề cương hóa
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Cấu hình e ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là ?
ns1
(n-1)dxnsy
ns2
ns2np1
Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Khối lượng riêng nhỏ
Độ cứng thấp
Độ dẫn nhiệt thấp
Khi nói về kim loại kiềm phát biểu nào sau đây là sai ?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong hóa chất nào ?
Axeton
Ancol etylic
Dầu hỏa
Nước
Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường ?
Be
Na
K
Ba
Kim loại Na tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây ?
Cl2 , CuSO4 , Cu
H2SO4 , CuCl2 , Al
H2O , O2 , Cl2
MgO , KCl , K2CO3
Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na vào dung dịch CuSO4 ?
Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
Bề mặt kim loại có màu đỏ , dung dịch nhạt màu
Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
Bề mặt kim loại có màu đỏ , có kết tủa màu
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl ở cực dương (anot) xảy ra ?
sự khử ion Na+
sự oxi hóa ion Na+
sự khử ion Cl-
sự oxi hóa ion Cl-
Quá trình nào sau đây ion Na+ không bị khử thành Na ?
Điện phân NaCl nóng chảy
Điện phân dung dịch NaCl trong nước
Điện phân NaOH nóng chảy
Điện phân Na2O nóng chảy
Cho từ từ vào các dung dịch sau : CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2 Al(NO3)3 , FeCl2 . hãy cho biết có bao nhiêu trường hợp vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ( biết rằng lượng nước luôn dư )
3
4
5
2
Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối ?
AgNO3 + NaCl
CO2 + NaOH dư
Fe3O4 + HCl
Ca(HCO3)2 + NaOH dư
Nhóm các nguyên tố đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm ?
Na, K, Ba, Ca
K, Ba , Be , Na
Al, Na , K, Ba
Zn, Mg , Ca , Ba
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có ?
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Dung dịch nào dưới đây phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa trắng ?
AlCl3
FeCl3
H2SO4
Ca(HCO3)2
Cho dãy các chất : FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 . Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
1
3
4
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng . Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
Mg(HCO3)2 , CaCl2
Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2
CaSO4 , MgCl2
Ca(HCO3)2 , MgCl2
Để điều chế các kim loại Na , Mg , Ca trong công nghiệp , người ta dùng cách nào sau đây ?
Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn
Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion :
Cu2+ , Fe3+
Ca2+ , Mg2+
Na+ , K+
Al3+ , Fe3+
Một mẫu nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl- . Mẫu nước trên thuộc loại
Nước cứng tạm thời
Nước cứng toàn phần
Nước cứng vĩnh cửu
Nước mềm
Cho các chất sau : HCl , NaOH , Na3PO4 , Na2CO3 , Ca(OH)2. Số chất tối đa có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
3
5
2
4
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây
Muối ăn
Phèn chua
Vôi sống
Thạch cao
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng , bó bột khi gãy xương ?
Đá vôi (CaCO3)
Vôi Sống (CaO)
Thạch cao nung ( CaSO4.H2O)
Thạch cao sống (CaSO4 .2H2O)
Phản ứng nào sau đây chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động ?
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
CaCO3 + H2O + CO2 ⇄ Ca(HCO3)2
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Xesi được dùng làm tế bào quang điện
Hợp kim Li - Al được dùng trong kĩ thuật hàng không
Hợp kim Li - Al dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
Bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z=13) là
3s23p2
3s13p2
3s23p3
3s23p1
Mô tả về tính chất của nhôm không chính xác là
Al là kim loại nhẹ
Al là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe và Cu
Al là kim loại màu trắng bạc dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn Fe và Cu
Nhôm bị thụ động hóa với dung dịch NaOH
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag
Cu
Fe
Al
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
FeO , MgO , CuO
Fe3O4 , SnO , BaO
PbO , K2O , SnO
FeO, CuO, Cr2O3
Chất không có tính chất lưỡng tính là
Cr2O3
AlCl3
Al(OH)3
Al2O3
Oxit Al2O3 phản ứng được với cả 2 dung dịch là
KCl , NaNO3
NaCl , H2SO4
Na2SO4 , KOH
NaOH , HCl
Cho các chất : Al , Fe , Al2O3 , Al2(SO4)3 . Số chất phản ứng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
1
2
3
4
Phèn chua có công thức là
CuSO4 . 5H2O
KFe(SO4)2 . 12H2O
(NH4)2SO4 . Fe2(SO4)3 .12H2O
KAl(SO4)2 .12H2O
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit
quặng boxit
quặng manhetit
quặng đôlômit
Cấu hình e nào sau đây là của ion Fe3+ ?
[Ar] 3d6
[Ar] 3d5
[Ar] 3d4
[Ar] 3d3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
ZnCl2 và FeCl3
HCl và AlCl3
TRong các loại quặng sắt quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit nâu
manhetit
xiderit
hematit đỏ
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là
Fe(NO3)2 , FeCl3
Fe(OH)2 , FeO
Fe2O3 , Fe2(SO4)3
FeO , Fe2O3
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa , vừa có tính khử ?
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là
Fe
Fe2O3
FeCl2
FeO
Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không giải phóng khí NO
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO và Fe3O4
Trong các oxit FeO , Fe2O3 , Fe3O4 chất tác dụng với HNO3 cho ra chất khí là
chỉ có FeO
chỉ có Fe2O3
Chỉ có Fe3O4
FeO và Fe3O4
Phản ứng nào sau đây không đúng ?
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
Fe3O4 +8HCl → FeCl2 +2FeCl3 + 4H2O
Fe2O3 +3CO → 2Fe + CO2
Fe3O4 +8HNO3(dư) → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 +4H2O
Cho các chất Cu , Fe , Ag và các dung dịch HCl , CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 . Số cặp chất tối đa có phản ứng với nhau là
2
3
4
5
Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào dưới đây?
Cr
Fe
Cu
Ag
Một tấm kim loại Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt . Có thể loại bỏ lớp Fe bằng lượng dư dung dịch
CuCl2
ZnCl2
FeCl2
FeCl3
Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì
Có kết tủa màu xanh thẫm
Không có hiện tượng
Có kết tủa màu trắng xanh
Có kết tủa màu nâu đỏ
Cho NaOH dư vào dung dịch 2 muối AlCl3 và FeCl3 thu được kết tủa X . Nung X được chất rắn Y . Cho khí CO dư đi qua Y nung nóng được chất rắn Z . Chất rắn Z là
Al2O3 và Fe
Al và Fe
Fe
Al2O3 và FeO
Sắt tác dụng được với dung dịch HCl dư thì thu được một muối sắt X . Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với muối sắt X thì thu được hidroxit Y . Nhiệt phân hoàn toàn Y trong không khí thì thu được oxit Z . Công thức của X , Y , Z lần lượt là
FeCl3 , Fe(OH)3 , Fe2O3
FeCl2 , Fe(OH)2 , FeO
FeCl2 , Fe(OH)2 , Fe2O3
FeCl2 , Fe(OH)3 , Fe2O3
Có thể đựng axit nào sau đây trong bình thép
axit clohidric
axit sulfuric loãng
axit sulfuric đặc nguội
axit nitric đặc nóng
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom (Z=24) sau đây , cấu hình không đúng là
Cr : [Ar] 3d54s1
Cr : [Ar] 3d44s2
Cr2+ : [Ar] 3d4
Cr3+ : [Ar] 3d3
Các số oxi hóa đặc trưng của crom là :
+2 , +4 , +6
+2 , +3 , +6
+1 , +2 , +4 , +6
+3 , +4 , +6
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ?
Fe và Al
Fe và Cr
Al và Cr
Mn và Cr
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl thu được lượng H2 nhiều nhất
Na
Cr
Fe
Al
Oxit nào là oxit axit ?
CrO3
CrO
Cr2O3
CuO
Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 được dung dịch X , sau đó thêm từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch X . Sự chuyển màu của dung dịch là
từ vàng sang da cam , sau đó từ da cam sang vàng
từ không màu sang da cam , sau đó từ da cam sang vàng
từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam
từ không màu sang vàng , sau đó từ vàng sang da cam
Cho các chất : NaHCO3 , Cr2O3 , Al(OH)3 , SiO2 , Fe(OH)3 , HF , Cl2 , NH4Cl , CrO3 , CO2 . Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
4
5
7
3
Hai chất nào sau đây đều là hidroxit lưỡng tính ?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3
Cr(OH)3 và Al(OH)3
NaOH và Al(OH)3
Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Kim loại Fe , Al , Cr không phản ứng được với dung dịch
H2SO4 ( loãng )
HNO3
KOH
HNO3 ( đặc nguội )
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và MgCl2 có thể dùng dung dịch
KOH
H2SO4
KNO3
NaCl
Nhận biết các dung dịch AlCl3 , NaCl , MgSO4 , FeCl3 đựng riêng biệt có thể dùng thêm thuốc thử là dung dịch
AgNO3
NaOH
BaCl2
HNO3
Có 4 dung dịch đựng trong 4 bình mất nhãn NaOH , H2SO4 , HCl , Na2CO3 . Chỉ dùng thêm một hóa chất để phân biệt ?
dung dịch BaCl2
dung dịch HNO3
dung dịch KOH
dung dịch NaCl
Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ mất nhãn chứa NH4Cl , (NH4)2SO4 , MgCl2 , AlCl3 , FeCl2 , FeCl3 . Chỉ dùng một hóa chất có thể phân biệt được các dung dịch trên , đó là dung dịch
Ba(OH)2
NaOH
AgNO3
BaCl2
Để phân biệt các dung dịch : CaCl2 , HCl , Ca(OH)2 dùng dung dịch
NaNO3
NaOH
NaHCO3
NaCl
Để phân biệt MgCO3 và BaCO3 dùng thuốc thử nào ( chỉ xét ở nhiệt độ thường )
dung dịch HCl
dd H2SO4
CO2 + H2O
dd NaOH
Có 5 mẫu kim loại : Ba , Mg , Fe , Ag , Al . Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng có thể nhận biết được những kim loại nào
cả 5 kim loại
Ag , Fe
Ba , Ag
Fe , Ag , Al
Cho ba chất : Mg , Al , Al2O3 . Có thể phân biệt ba chất bằng một thuốc thử là dung dịch
HCl
NaOH
HNO3 loãng
CuSO4
Dung dịch X chứa các ion Na+, Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- . Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ ra khỏi dung dịch X
Na2CO3
NaOH
Na2SO4
AgNO3
