wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2_21-22

Total questions: 60

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2.

b)

ns2np4.

c)

ns2np3.

d)

ns2np5.

2.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào ở trạng thái lỏng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

3.

Khuynh hướng chính của oxi là

a)

nhường 2e, có tính khử mạnh.

b)

nhường thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh.

c)

nhận thêm 2e, có tính khử mạnh.

d)

nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh.

4.

Khí X có tác dụng diệt khuẩn, dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. Một lượng nhỏ khí X làm không khí trong lành nhưng X không được sử dụng cho việc hô hấp của con người. X là

a)

O2

b)

O3

c)

N2

d)

H2

5.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

a)

rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước.

b)

rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.

c)

rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc.

d)

rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc.

6.

Trong phản ứng: Cl2 + H2O = HCl + HClO. Clo đóng vai trò:

a)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

b)

là chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

là chất khử.

7.

Phản ứng nào không thể xảy ra được?

a)

KI + Cl2.

b)

KBr + Cl2.

c)

NaI + Br2.

d)

KBr + I2.

8.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng:

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch chứa ion Ba2+.

c)

dung dịch chứa ion Na+.

d)

dung dịch chứa ion K+.

9.

Có bốn ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch không màu gồm: KF, KCl, KBr, KI. Nếu chỉ dùng dung dịch AgNO3 có thể nhận biết tối đa mấy dung dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

O2 tác dụng được với dãy kim loại nào dưới đây:

a)

Au, Ag, Pt.

b)

Al, Fe, Zn.

c)

Cu, Mg, Pt.

d)

Hg, Fe, Pt.

11.

Người ta thường dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt SO2 và CO2?

a)

Nước brom.

b)

Dung dịch Ba(OH).

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

12.

Tính chất nào sau đây không thuộc về axit H2SO4 đặc nóng?

a)

Tính khử mạnh.

b)

Tính háo nước.

c)

Tính oxi hóa mạnh.

d)

Tính axit mạnh.

13.

Cho các chất: Zn, Cu, FeO, Fe2O3, Fe3O4 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nóng. Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử xảy ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Người ta thường dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt SO2 và CO2?

a)

Nước brom.

b)

Dung dịch Ba(OH).

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

15.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

FLO

b)

CLO

c)

BROM

d)

IOT

16.

Cồn iot được dùng làm thuốc sát trùng vết thương, sát khuẩn trước khi phẫu thuật. Trong y tế loại cồn iot thường dùng có hàm lượng iot là bao nhiêu?

a)

3%

b)

5%

c)

2%

d)

4%

17.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

a)

bột lưu huỳnh.

b)

bột cacbon.

c)

bột photpho.

d)

tinh bột.

18.

Nước máy, nước sinh hoạt, nước ở bể bơi thường được tiệt trùng bởi

a)

ozon.

b)

flo.

c)

nước clo.

d)

dung dịch iot.

19.

Chất chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit là

a)

SO2

b)

CO

c)

CO2

d)

H2S

20.

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ.

Hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch không màu, có khí mùi hắc thoát ra.

b)

dung dịch có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.

c)

dung dịch có màu xanh, có khí không màu, không mùi thoát ra.

d)

dung dịch không màu, có khí không mùi thoát ra.

21.

Chất chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính là:

a)

CO.

b)

CO2.

c)

NO.

d)

NO2.

22.

Nước muối sinh lí là dung dịch nước muối natri clorid có nồng độ

a)

1,0%

b)

0,1%

c)

9,0%

d)

0,9%

23.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng.

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Không có hiện tượng xảy ra.

c)

Dung dịch H2S từ không màu chuyển sang màu đen.

d)

Bị vẩn đục, màu vàng.

24.

Axit sunfuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Zn

b)

Al

c)

Ca

d)

Cu

25.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Na, Au, Zn.

b)

Ba, Ag, Fe, Ca.

c)

Al, Mg, Fe, Zn.

d)

Zn, Au, Pt, K.

26.

Thuốc thử để nhận biết axit HCl và muối clorua là

a)

dd NaOH

b)

dd Ba(OH)2

c)

dd HCl

d)

dd AgNO3

27.

Đơn chất halogen nào sau đây “thăng hoa” khi đun nóng?

a)

FLO

b)

CLO

c)

BROM

d)

IOT

28.

Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảngtuần hoàn hóa học là

a)

ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA

b)

ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

d)

ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

29.

Trong các hợp chất hóa học số oxi hóa thường gặp của lưu huỳnh là

a)

-2, +4, +6.

b)

+1, +2, +6.

c)

-1, 0, +1, +3, +5, +7.

d)

-2, 0, +2, +4, +6.

30.

Khi đốt cháy khí hiđro sunfua trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm thu là

a)

H2O và SO3.

b)

H2O và SO2.

c)

H2O và S.

d)

H2S và SO2.

31.

Muối nào sau đây được dùng làm muối ăn và bảo quản thực phẩm

a)

KCl

b)

NaCl

c)

AlCl3

d)

BaCl2

32.

Hiđrosunfua (H2S) là chất có

a)

tính khử yếu

b)

tính oxi hóa mạnh

c)

tính axit yếu

d)

tính bazơ mạnh

33.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1

b)

cách 1 + 2

c)

cách 2

d)

cách 3

34.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

35.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

b)

chất xúc tác, thời gian, nhiệt độ, nồng độ

c)

áp suất, nhiệt độ, thể tích, thời gian

d)

nồng độ, chất xúc tác, thể tích, diện tích tiếp xúc, nhiệt độ

36.

Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng nửa tốc độ phản ứng nghịch

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

c)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

d)

tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch

37.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là

a)

nhận thêm 1e, có tính oxi hóa yếu

b)

nhận thêm 1e, có tính oxi hóa mạnh

c)

nhường 1e, có tính khử yếu

d)

nhường 1e, có tính khử mạnh

38.

Cho khí clo tác dụng với sắt, sản phẩm sinh ra là

a)

FeCl3

b)

Fe2O3

c)

FeCl2

d)

FeCl2 và FeCl3

39.

Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua là

a)

HBr < HI < HCl < HF

b)

HCl < HF < HBr < HI

c)

HF < HCl < HBr < HI

d)

HI < HBr < HCl < HF

40.

Phản ứng nào sau đây S là chất khử?

a)

S + Mg   \rightarrow  MgS

b)

S + Hg \rightarrow  HgS

c)

S + O2 \rightarrow  SO2

d)

S + Fe \rightarrow   FeS

41.

Cho phản ứng: 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O. Trong phản ứng này, vai trò của SO2

a)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

b)

chất bị khử

c)

chất bị oxi hoá

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

42.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc đều thu được cùng một loại muối?

a)

Cu

b)

Fe2O3

c)

Fe

d)

FeO

43.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

 

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

44.

Cho cân bằng sau: N2 (k) + O2 (k) \leftrightarrow   2NO (k); ∆H > 0. Cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng?

a)

Chất xúc tác và nhiệt độ

b)

Nhiệt độ và chất xúc tác

c)

Nhiệt độ và nồng độ

d)

Áp suất và nồng độ

45.

Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4   \rightarrow  cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a:b là

a)

1:2

b)

1:3

c)

2:3

d)

1:1

46.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

b)

Fe2O3, KMnO4, Cu

c)

Fe, CuO, Ba(OH)2

d)

AgNO3, MgCO3, Ag

47.

Trong các chất sau đây, chất chỉ có tính khử mà không có tính oxi hóa là

a)

H2SO4

b)

S

c)

H2S

d)

SO2

48.

Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là

a)

FeSO4, SO2, H2O

b)

FeSO4, H2O

c)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3, H2O

49.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:

a)

Khối lượng sản phẩm

b)

Thể tích chất tham gia phản ứng

c)

Tốc độ phản ứng

d)

Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

50.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

một chiều

b)

không thuận nghịch

c)

thuận nghịch

d)

oxi hóa – khử

51.

Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanh ke (trong sản xuất xi măng), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Áp suất

b)

Nhiệt độ

c)

Tăng diện tích bề mặt

d)

Nồng độ

52.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào ở trạng thái rắn?

a)

F2

b)

Cl2

c)

I2

d)

Br2

53.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội

a)

Cu

b)

Zn

c)

Fe

d)

Mg

54.

Khí hiđro clorua là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohidric. Trong thí nghiệm thử tính tan của khí hiđroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả dưới đây.

Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là

a)

Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình

b)

Do HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình

c)

Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước

d)

Do HCl là khí nặng hơn không khí nhưng dễ bay hơi

55.

Cho hình vẽ về thí nghiệm điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm như sau:

a)

dung dịch NaClO

b)

dung dịch KClO3

c)

dung dịch HCl đặc

d)

dung dịch NaCl loãng

56.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí:

Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là

a)

2+3

b)

1+2

c)

3+4

d)

1+3

57.

. Dùng một chất thông thường dễ kiếm nào để hủy hết lượng brom lỏng chẳng may đổ ra môi trường?

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

HCl

58.

Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ

a)

Axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric

b)

Axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric

c)

Có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

d)

Có phản ứng oxi hóa khử xảy ra

59.

Cặp chât nào dưới đây được gọi là dạng thù hình của nhau?

a)

Oxi và ozon

b)

Oxi lỏng và khí oxi

c)

Nitơ lỏng và khí nitơ

d)

Iot tinh thể và hơi iot

60.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

c)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

d)

Chất xúc tác