NEW
Font size
Worksheetshoá hk1
Total questions: 56
Worksheet time: 29mins
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội
Pt, Cu
Al,Fe
Ag,Fe
Pb,Ag
Phương trình ion rút gọn H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O.
HCl + NaOH NaCl + H2O.
NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O.
Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+ , NH 4 , Al3+, SO 2 4 , OH- , Cl .
Ag+ , Fe3+, H+ , Br , CO 2 3 , NO 3 .
Ca2+, K+ , Cu2+, NO 3 , OH , Cl .
Na+ , Mg2+, NH 4 , SO 2 4 , Cl , NO 3 .
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+ , Mg2+, NO 3 , SO 2 4
Ba2+, Al3+, Cl– , HSO 4 .
Cu2+, Fe3+, SO 2 4 , Cl
K+ , NH 4 , SO4 2– , PO 3
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
amoniac.
axit nitric.
không khí.
amoni nitrat.
Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, dễ bị phân hủy khi chiếu sáng vì vậy người ta đựng nó trong bình tối màu. Trong thực tế bình chứa dung dịch HNO3 đậm đặc thường có màu vàng vì nó có hòa lẫn một ít khí X. Vậy X là khí nào sau đây?Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, dễ bị phân hủy khi chiếu sáng vì vậy người ta đựng nó trong bình tối màu. Trong thực tế bình chứa dung dịch HNO3 đậm đặc thường có màu vàng vì nó có hòa lẫn một ít khí X. Vậy X là khí nào sau đây?
NH3
Cl2
N2O
NO2
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl
NH4NO3
NaNO3
K2CO3
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
1,2,4
1,3
2,3,4
1,2,3
Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.
KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.
. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2
NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3.
KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
Hợp chất nào sau đây nguyên tố cacbon có số oxi hóa cao nhất?
CO
CH4
Al4C3
Na2CO3
Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây?
NaHCO3.
Na2CO3.
CaCO3.
MgCO3.
Kim cương và than chì là các dạng
đồng hình của cacbon.
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon.
đồng phân của cacbon.
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
. CO + FeO 0 t CO2+ Fe.
CO + CuO 0 t CO2 + Cu.
3CO + Al2O3 0 t 2Al + 3CO2.
2CO + O2 0 t 2CO2.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
2
3
5
4
Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây?
Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin
Nhiệt phân NH4NO3
Nhiệt phân AgNO3
Nhiệt phân NH4NO2
Tính chất hóa học của NH3 là:
tính bazơ mạnh, tính khử
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
. tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :
NH3 , N2 , NH4 + , NO , NO2
N2 , NO , NH3 , NO2 - , NO3 -
NH3 , N2O , NO , NO2 - , NO3 -
NO , N2O , NH3 , NO3 - , N2
Thành phần chính của phân đạm ure là
K2SO4.
Ca(H2PO4)2.
KCl.
(NH2)2CO.
Khi nhiệt phân AgNO3 sẽ thu được các chất sau:
Ag, O2 và NO2
Ag và NO2
AgNO2 và O2
Ag2O, NO2 và O2
Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit sau Al2O3, Fe2O3, CuO sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X, thành phần của X gồm
Al2O3,Cu,Fe
Al2O3, Cu, FeO
Al2O3,Fe2O3,Cu
Al,Cu,Fe
: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 nung nóng thu được hỗn hợp rắn A gồm:
Cu, Al, MgO và Pb
Pb, Cu, Al và Al
Cu, Pb, MgO và Al2O3
Al, Pb, Mg và CuO
Thành phần chính của supephotphat kép là:
CaHPO4 và CaSO4
CaHPO4
Ca(H2 PO4 ) 2
Ca(H2 PO4 ) 2 và CaSO4
Khí NH3 bị lẫn hơi nước, để thu được NH3 khan ta dùng
P2O5.
CuSO4 khan.
CaO.
H2SO4 đặc.
Ruột bút chì được sản xuất từ:
Than củi
Than chì.
Chì kim loại
Than đá
Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:
màu đen sẫm
Màu xanh.
màu vàng
. màu trắng sữa.
Các dd sau cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất?
NaOH.
NH4NO3.
H2SO4.
HCl.
Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %
P2O5.
H3PO4.
P
PO4 3- .
Trong dân gian thường lưu truyền kinh nghiệm “mưa rào mà có giong sấm là có thêm đạm trời rất tốt cho cây trồng”. Vậy đạm trời chứa thành nguyên tố dinh dưỡng nào:
Nitơ
Photpho
Kali
Silic
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
ns2np5 .
ns1np5 .
ns2np5nd5 .
ns2np3
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính?
AgNO3, HCl.
NaNO3; H2SO4 đặc.
N2 và H2.
. NaNO3, N2, H2, HCl.
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
Zn và HNO3.
B. không khí.
NH3 và O2.
NH4NO2.
Khi dẫn từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng nào sau đây mô tả là đúng nhất?
Lúc đầu có kết tủa trắng, sau đó tan ra thành dung dịch đồng nhất.
Lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó xuất hiện kết tủa trắng
Có kết tủa trắng và không bị tan.
Không có hiện tượng gì.
: Công thức hoá học của magie photphua là
Mg2P2O7
Mg2P3
Mg3P2
Mg3(PO4)2
Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
AgNO3, Hg(NO3)2.
Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.
AgNO3, Cu(NO3)2.
Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào sau đây
Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc.
CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, Na2O.
Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng
NaOH và H2SO4 đặc.
Na2CO3 và P2O5
H2SO4 đặc và KOH
NaHCO3 và P2O5.
: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
đồng(II) oxit và mangan oxit
đồng(II) oxit và magie oxit.
đồng(II) oxit và than hoạt tính.
than hoạt tính.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng?
Đồng phân.
Đồng vị.
Đồng đẳng.
Đồng khối
Cho các chất sau: CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2); CH3CH=C(CH3)2 (3); CH3CH=CHCH=CH2 (4); CH2=CHCH=CH2 (5); CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hóa học?
2, 4, 5, 6.
4, 6.
2, 4, 6.
1, 3, 4
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
C2H5OH, CH3OCH3
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
CH3OCH3, CH3CHO.
C4H10, C6H6.
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO2, CaCO3
CH3Cl, C6H5Br.
NaHCO3, NaCN
CO, CaC2.
Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
(1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
(2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
(3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
(4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
(5) Dễ bay hơi, khó cháy.
(6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
Nhóm các ý đúng là
(4), (5), (6).
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
(2), (4), (6).
Các công thức cấu tạo khác nhau của C4H10 là
CH3–CH2–CH2–CH3 và CH3–CH(CH3)–CH3
CH3–CH2–CH2–CH3 và CH2(CH3)–CH2–CH3.
CH3–CH2–CH2–CH3 và CH3–CH2(Cl)–CH3.
CH3–[CH2]2–CH3 và CH3–CH2(CH3)–CH2Cl.
Cặp chất nào sau đây là thuộc cùng một dãy đồng đẳng?
CH3–OH và HCH=O.
. CH3OH và
CH3–O–CH3.
C2H5OH và CH3COOH.
CH3CH=O và HCH=O.
Các chất gồm C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng là
Y, T.
X, Z, T.
X, Z.
Y, Z.
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.
X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có O.
X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.
X luôn có chứa C, H và có thể không có N.
X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.
Cấu tạo hóa học là
số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
số lượng các nguyên tử trong phân tử.
. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Chọn sơ đồ đúng để điều chế HNO3 Trong Công nghiệp
NH3→NO→NO2→ HNO3
N2→ NO→ NO2→HNO3
N2→ NO→ N2O5→ HNO3
NH3→NO→ N2O5→HNO3
Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2SO
(NH2)2CO
Cho các phát biểu sau, số phát biểu sai khi nói về axit nitric
(1) Axit nitric là 1 axit mạnh
(2 Axit nitric tan vô hạn trong nước
(3) Axit nitric có tính oxi hóa mạnh
(4) Axit nitric có thể hòa tan tất cả mọi kim loại
(5) Axit nitric là chất điện li mạnh
Số các phát biểu sai là
1
2
3
4
Cacbon có oxi hoá +2, +4, -4 do đó trong các phản ứng C vừa thể hiện tính oxi oxi hoá, vừa thể hiện tính khử. Trong các phản ứng sau đây, Phản ứng nào C thể hiện tính khử?
(1) C + O2 ¦ CO2.
(3) 3C + Fe2O3 ¦ 2Fe + 3CO.
(2) C + 2H2 ¦ CH4
(4) 2C + Ca ¦ CaC2
Phản ứng 1,2.
Phản ứng 3,4.
Phản ứng 2,3
Phản ứng 1,3
Tính chất hoá học của CO
Tính khử
Tính phi kim.
Tính oxi hoá.
Tính khử hoặc tính oxi hoá.
Axit cacbonic là axit
1 NẤC
2 NẤC
3 NẤC
4 NẤC
Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí CO qua CuO nung nóng đỏ
Chất rắn màu đen chuyển dần sang màu đỏ đồng.
Chất rắn màu đen chuyển dần sang màu đỏ gạch
Chất rắn màu đỏ chuyển dần sang màu xanh.
Màu của chất rắn không thay đổi.
