wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số este đơn chức có chung công thức phân tử C5H10O2 là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

2.

Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được:

a)

axit axetic và ancol vinylic

b)

natri axetat và ancol vinylic

c)

natri axetat và anđehit axetic

d)

axit axetic và anđehit axetic

3.

Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5)

Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

1 , 2 , 4 , 5

b)

1 , 2 , 4

c)

1 , 2 , 3

d)

1 , 2 , 3 , 4 , 5

4.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

a)

CaCO3.

b)

AgNO3.

c)

H2O.

d)

Dung dịch Br2.

5.

Phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

6.

Để điều chế este của phenol, ta có thể dùng phản ứng giữa phenol với:

a)

Axit cacboxylic

b)

Anhiđrit axit

c)

Halogenua axit

d)

Anhiđrit axit hoặc halogenua axit

7.

Cho các nhận định sau:

1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.

2. Lipit gồm các chất béo, sáp, steroid, photpholipit,...

3. Chất béo là chất lỏng

4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.

Số nhận định đúng là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

8.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Natri kim loại

c)

Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac

d)

Dung dịch Na2CO3

9.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

b)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

c)

Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

d)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

10.

Este CH3COOCH=CH2 tác dụng với những chất nào?

a)

H2/Ni

b)

Na

c)

H2O/H+

d)

Cả A, C

11.

Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:

a)

ancol và axit

b)

ancol và muối

c)

muối và nước

d)

axit và nước

12.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C6H5COOH

13.

Dùng những hoá chất nào để nhận biết axit axetic (1), axit acrylic (2), anđehit axetic (3), metyl axetat (4)?

a)

quỳ tím, nước brom, dd AgNO3/NH3

b)

quỳ tím, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3

c)

Quỳ tím, dd NaOH

d)

Cả A, B

14.

Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?

a)

C6H5COOCH2CH=CH2.

b)

CH2=CHCH2COOC6H5.

c)

CH3COOCH=CHC6H5.

d)

C6H5CH2COOCH=CH2.

15.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl propionat

b)

Metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

16.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOCH2CH=CH2.

d)

HCOOCH=CH-CH3.

17.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hidro hóa a xit béo.

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng.

c)

Hidro hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

18.

công thức của tripanmitin là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

19.

(C17H31COO)3C3H5

a)

tripanmitin

b)

tristearin

c)

triolein

d)

trilinolein

20.

Cho 2 axit béo tác dụng với glixerol thì số trieste tối đa thu được là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Các este có mùi thương đặc trưng: isoamyl axetat có mùi________; etyl butirat và etyl propionat có mùi ____; benzyl axetat có mùi _____

(a)  

22.

Axit nào sau đây là axit béo không no?

a)

Axit stearic.

b)

Axit axetic. 

c)

Axit acrylic.

d)

Axit oleic.

23.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

Anđehit

b)

Amin

c)

Ancol.

d)

Xeton

24.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dd NH3 đun nóng.

c)

Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

b)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

d)

Saccarozơ làm mất màu nước brom

26.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozo → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH2=CH2.

c)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

d)

CH3CH2OH và CH3CHO.

27.

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

glixeron, axit axetic, glucozơ

b)

lòng trắng trứng, fructozơ, axeton,

c)

anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic

d)

fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

28.

Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

a)

(3), (4), (5) và (6)

b)

(1), (3), (4) và (6)

c)

(2), (3), (4) và (5)

d)

(1), (2), (3) và (4)

29.

Tinh bột xenlulozơ saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

thủy phân.

b)

hoà tan Cu(OH)2.

c)

tráng gương.

d)

trùng ngưng.

30.

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là

a)

glucozơ saccarozơ

b)

glucozơ sobitol

c)

glucozơ fructozơ

d)

glucozơ etanol

31.

Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:

(1) Saccarozơ tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ fructozơ saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ.

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

32.

Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3)Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit; Phát biểu đúng là

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

1,3

d)

1,3,4

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

b)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni đun nóng) tạo ra sobitol.

c)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng tạo ra fructozơ.

34.

Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(b) Ở điều kiện thường glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn dễ tan trong nước.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

35.

Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

a)

với axit H2SO4

b)

với kiềm.

c)

với dung dịch iot.

d)

thuỷ phân

36.

Cho các chất sau: (1) CH3NH2, (2) C2H5NH2, (3) C6H5NHC6H5, (4) C6H5NH2 và (5) NH3. Lực bazơ của các chất trên tăng dần theo thứ tự (từ trái sang phải) là

a)

3,4,5,1,2

b)

3,4,5,2,1

c)

4,3,5,1,2

d)

3,4,1,5,2

37.

Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

38.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

phenylamin

b)

metylamin

c)

đimetylamin

d)

trimetylamin

39.

Có ba chất lỏng: benzen, anilin và stiren đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn. Thuốc thử để nhận biết ba chất lỏng trên là:

a)

Nước brom

b)

Giấy quỳ tím

c)

Dung dịch phenolphtalein

d)

Dung dịch NaOH

40.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Trong phân từ đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân,

c)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

d)

Protein đorn giản được tạo thành từ các gốc a-amino axit.

41.

Để phân biệt 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch: glixerol, lòng trắng trứng, tinh bột và xà phòng, có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch iot, HNO3 đậm đặc và Cu(OH)2

b)

HNO3 đậm đặc và Cu(OH)2

c)

Dung dịch iot và Cu(OH)2

d)

Dung dịch NaOH và Cu(OH)2

42.

Cho các chất sau:Amoniac, Anilin, P – Nitroanilin, P – Metylanilin, Metylamin, Đimetylamin

Tính bazơ tăng dần của các chất được xếp theo dãy nào sau đây?

a)

(5) < (4) < (2) < (1) < (3) < (6)

b)

(6) < (5) < (1) < (4) < (2) < (3)

c)

(3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6)

d)

(3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

43.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol:(1) H2NCH2COOH,(2)CH3COOH,(3)CH3CH2NH2.

Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

1,2,3

b)

3,2,1

c)

2,3,1

d)

2,1,3

44.

Số đồng phân cấu tạo của amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

45.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

dung dịch alanin

b)

dung dịch glyxin

c)

dung dịch lysin

d)

dung dịch valin

46.

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt,

c)

Amino axit thuộc loại họp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các p-amino axit.

47.

Peptit có CTCT như sau: H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCHCH(CH3)2COOH. Tên gọi đúng của peptit trên là

a)

Ala-Ala-Val.

b)

Ala-Gly-Val.

c)

Gly-Ala-Gly.

d)

Gly-Val-Ala.

48.

Sau khi đựng anilin, có thể chọn cách rửa nào sau đây để có dụng cụ thủy tinh sạch ?

a)

Rửa bằng nước sau đó tráng bằng dung dịch kiềm.

b)

Rửa bằng dung dịch axit sau đó tráng bằng nước.

c)

Rửa bằng dung dịch kiềm sau đó tráng bằng nước.

d)

Rửa bằng nước sau đó tráng bằng dung dịch axit.

49.

Để tách phenol ra khỏi hh phenol, anilin, benzen, người ta cần dùng lần lượt các hóa chất nào sau đây (không kể các phương pháp vật lí)

a)

HCl, NaOH.

b)

Br2, HCl.    

c)

H2O, CO2.

d)

NaOH, HCl.  

50.

Cho 3 hoặc 4 giọt chất lỏng X tinh khiết vào một ống nghiệm có sẵn 1 - 2ml nước, lắc đều thu được một chất lỏng trắng đục, để yên một thời gian thấy xuất hiện hai lớp chất lỏng phân cách. Cho 1 ml dung dịch HCl vào và lắc mạnh lại thu được một dung dịch đồng nhất. Cho tiếp vào đó vài giọt dung dịch NaOH thấy xuất hiện hai lớp chất lỏng phân cách. Chất X là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Anilin

c)

Phenol lỏng

d)

Lòng trắng trứng

51.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

a)

Có 0,1% trong máu người.

b)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.

c)

Còn có tên gọi là đường nho.

d)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

52.

Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH; (X4) C6H12O6;(X5) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X6) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH; (X7) lòng trắng trứng Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

X1, X2, X5,X7

b)

X1, X5, X4

c)

X2, X6

d)

X2, X3,X4,X6

53.

Để chứng minh tính chất lưỡng tính của glyxin (H2N-CH2-COOH) ta cho glyxin tác dụng với cặp chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2và kim loại Na.

b)

Dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch HCl và dung dịch NaCl.

54.

Có 3 ống nghiệm đựng ba chất lỏng không màu: dung dịch glucozơ, anilin, dung dịch saccarozơ được đánh dấu ngẫu nhiên. Nhỏ từng giọt nước brom lần lượt vào từng ống nghiệm, thấy

- Ống nghiệm (1) thấy nước brom mất màu.

- Ống nghiệm (2) thấy nước brom mất màu và có kết tủa trắng.

- Ống nghiệm (3) thấy nước brom không bị mất màu.

Chất trong ống nghiệm (1), (2), (3) lần lượt là

a)

glucozơ, saccarozơ, anilin.

b)

saccarozơ, glucozơ, anilin.

c)

anilin, saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, anilin, saccarozơ.

55.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC6H5.