NEW
Font size
Worksheetson hk1-12aq4
Total questions: 51
Worksheet time: 35mins
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
B.Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
C.Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
D.Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là đúng ?
. Đưa đũa thuỷ tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên miệng đựng dung dịch chứa CH3NH2 đặc thấy có hiện tượng “ khói trắng”
Nhúng giấy quì vào dung dịch alanin thấy quì tím hoá đỏ
. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin , thấy xuất hiện kết tủa vàng
Đun nóng dung dịch anbumin ,xuất hiện màu tím .
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B.Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C.Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D.Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
. fructozơ, saccarozơ và tinh bột
glucozơ, saccarozơ và fructozơ
saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
CH2= CHCOOC2H5
B. CH2 = CHCOOH
C. CH2 = C(CH3)COOCH3
D.CH2= (CH3)COOC2H5
Phát biểu không đúng là
Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
Xenlulozơ trinitrat dùng chế tạo thuốc súng không khói.
Sản phẩm thủy phân tinh bột (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như xenlulozơ đều cho cùng một monosaccarit.
Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây sai ?
Thêm vài giọt iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh tím đặc trưng
. Cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím
Nhúng quì tím vào dung dịch lysin thấy quì tím hoá đỏ
Cho glucozo vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thấy xuất hiện kết tủa bạc
Có bao nhiêu amin bậc hai là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phạn tử C4H11N ?.
2
3
4
5
: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
Glyxin
metylamin
axit axetic
alanin
Hợp chất CH3 – NH – CH2CH3 có tên đúng là
đimetylamin
etylmetylamin.
N-etylmetanamin.
đimetylmetanamin.
Lysin là tên gọi của aminoaxit nào dưới đây ?
. H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH
CH3CH(NH2)COOH
HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
(X1) C6H5-NH2 (X2) CH3-NH2 (X3) NH2-CH2-COOH
(X4) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (X5) NH2-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
(X2) (X5)
(X2) (X4) (X5)
(X1) (X2)
. (X1) (X5)
Phát biểu nào sau đây sai?
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Đipeptit có phản ứng màu biure.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:
H2NCH2COOH.
C2H5OH.
CH3COOH.
CH2=CHCOOH.
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α -amino axit
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hh sp trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là
Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
Gly-Gly-Val-Gly-Ala.
Ala-Gly-Gly-Val-Gly.
Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enăng
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Tơ visco và tơ axetat
Tơ nilon − 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
H2N-[CH2]5-COOH
HOOC[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH
HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH
HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6NH2
Capron thuộc loại:
tơ poliamit
tơ visco
tơ polieste
tơ axetat
Cho các polime PE, PVC, cao su Buna, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Polime có dạng cấu trúc mạch thẳng là
PE, PVC, cao su lưu hóa, amilozơ, xenlulozơ
PE, PVC, cao su Buna, amilopectin, xenlulozơ
PE, PVC, cao su Buna , amilozơ , amilopectin
PE, PVC,cao su Buna, amilozơ, xenlulozơ
Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?
1
2
3
4
Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p1 thì X thuộc nguyên tố:
s
p
d
f
Kim loại nào nhẹ nhất?
Li
Be
Os
Au
: Các tính chất sau: tính dẻo , ánh kim , dẫn điện , dẫn nhiệt của kim loại là do :
kiểu mạng tinh thể gây ra
cấu tạo của kim loại
do electron tự do gây ra
năng lượng ion hóa gây ra
Cation R2+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 . R là
Ca
Mg
F
Na
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử nguyên tố kim loại
(I) 1s1 ; (II) 1s2 2s1 ; (III) 1s2 2s2 2p1 ; (IV) 1s2 2s2 2p6 3s2 ;
(V) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 ; (VI) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
(II) (III) (IV)
(I) (II) (III) (IV)
(II) (III) (IV) (V)
(II) (IV)
Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (A=27) ; Z=13 lần lượt là
13 và 13.
13 va 14
12 và 14.
13 và 15.
Dãy kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Fe, Zn, Li, Sn
. Cu, Pb, Rb, Ag
K, Na, Ca, Ba
Al, Hg, Cs, Sr
: Kim loại nào sau đây không tácdụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Cu
Na
Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Cho các cặp oxi hóa sau khử sau : Ag+/Ag; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa :
Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+.
Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+ ;Ag+/Ag; Cu2+/Cu
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ ;Ag+/Ag
Fe3+/Fe2+ ; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe ;Ag+/Ag
Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3. Số phản ứng hoá học xảy ra
1
2
3
4
Thực hiện 2 thí nghiệm:
TN1: Ngâm một lá đồng vào dd FeCl3. TN2: Ngâm một lá đồng vào dd FeCl2. Ta nhận thấy:
A. TN1: lá đồng không tan; TN2: lá đồng tan
A. Cả 2 thí nghiệm đều không có hiện tượng gì
Cả 2 thí nghiệm: lá đồng tan.
A. TN1: lá đồng tan; TN2: lá đồng không tan
: Trong các phản ứng sau:
1) Cu + 2H+ --> Cu2+ + H2 2) Cu + 2Ag+ --> Cu2+ + 2Ag 3) Zn + Cu2+ --> Zn2+ + Cu.
Phản ứng nào xảy ra theo chiều thuận:
Chỉ có 2, 3
Chỉ có 1
Chỉ có 2
Chỉ có 2
Ngâm hỗn hợp hai kim loại gồm Zn, Fe vào dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y. Kết luận nào sau đây đúng?
X gồm Zn, Cu.
Y gồm FeSO4, CuSO4
Y gồm ZnSO4, CuSO4
X gồm Fe, Cu.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
Vonfam
kẽm
Sắt
Đồng
Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thuỷ ngân ?
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột lưu huỳnh
Bột lưu huỳnh
Tiến hành các thí nghiệm sau:
1) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
2) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
3) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
4) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
1
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Kim loại Ba vào dung dịch Cu(NO3)2 dư
(2) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(4) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư .
Những thí nghiệm xảy ra ,sau phản ứng có hiện tượng tạo chất rắn là :
.(1);(2);(3);(4)
.(1);(2);(3)
.(2);(3);(4)
(2);(3)
Xét phản ứng :Cu + 2Ag+ Cu2++ 2Ag Chất bị khử là :
Cu
Ag+
Ag+
Ag
Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính baz:
(1) C6H5-NH2 (2)C2H5-NH2 (3) C6H5CH2 NH2
(4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6)NH3
(1)> (3)> (5)> (4)> (2)> (6).
(5)> (4)> (2)> (6)> (3)> (1).
(5)> (3)> (1)> (6)> (4)> (2).
. (5)> (4)> (2)> (6)> (1)> (3).
Điều nào sai:
Điều chế Ag bằng cách điện phân dung dịch AgNO3
Cho luồng hidro đi qua CuO nung nóng ta được Cu
Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 sẽ thu Mg ở catot
Sắt được điều chế bằng cách dùng nhôm khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
bị khử.
nhận proton.
bị oxi hoá.
cho proton.
Cho luồng khí H2(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO,Fe2O3,ZnO,MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
Cu, Fe, Zn, MgO.
Cu, Fe, ZnO, MgO.
Cu, Fe, Zn, Mg.
Cu, FeO, ZnO, MgO.
Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, sản phẩm thu được là
Cu, NO2 và O2.
H2 và O2.
Cu, O2 và HNO3.
H2, O2 và HNO3.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, lúc đầu ở catot xảy ra
. sự khử ion Na+.
sự khử phân tử H2O.
sự oxi hóa ion Na+.
sự oxi hóa phân tử H2O.
Điện phân NaBr nóng chảy thu được Br2 là do có:
Sự oxi hóa ion Br– ở anot
Sự khử ion Br– ở anot
Sự oxi hóa ion Br– ở catot
. Sự khử ion Br– ở catot
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
CuCl2 → Cu + Cl2
H2 + CuO → Cu + H2O
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
K
Ca
Zn
Ag
Cho axit axetic phản ứng với ancol A thì thu được etyl axetat. A là
Ancol metylic
Ancol etylic
Propan-1-ol
metanol
: Cho các polime PE, PVC, cao su Buna, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Polime có dạng cấu trúc mạch thẳng là
PE, PVC, cao su lưu hóa, amilozơ, xenlulozơ
PE, PVC, cao su Buna, amilopectin, xenlulozơ
PE, PVC, cao su Buna , amilozơ , amilopectin
. PE, PVC,cao su Buna, amilozơ, xenlulozơ
