wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12 - ôn tập tổng quát - bài 6

Total questions: 55

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2.

b)

MgCl2.

c)

NaCl.

d)

FeCl3

2.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3.

b)

CuCl2.

c)

Zn(NO3)2.

d)

AgNO3

3.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3.

b)

H2SO4 loãng, nguội.

c)

AgNO3.

d)

HNO3 đặc, nguội.

4.

Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là

a)

Al.

b)

Fe3O4.

c)

FeCl2.

d)

CuO.

5.

Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

a)

FeCl2.

b)

Fe.

c)

FeO.

d)

Fe2O3.

6.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu và dung dịch FeCl3.

b)

Fe và dung dịch FeCl3.

c)

Fe và dung dịch HCl.

d)

Cu và dung dịch FeCl2.

7.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Au.

b)

Fe.

c)

Ag.

d)

Cu.

8.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric dư. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

Cu(NO3)2.

c)

NaNO3.

d)

FeCl2.

9.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

FeCl3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

Fe(OH)3.

10.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?

a)

NH3.

b)

ZnCl2.

c)

NaOH.

d)

CuSO4.

11.

Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm

a)

FeCl2 và CuCl.

b)

FeCl2 và CuCl2.

c)

FeCl3 và CuCl.

d)

FeCl3 và CuCl2.

12.

Sắt (II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

Cl2.

b)

NaOH.

c)

AgNO3.

d)

H2SO4 loãng.

13.

Kim loại Fe không phản ứng với

a)

dung dịch AgNO3.

b)

Cl2.

c)

Al2O3.

d)

dung dịch HCl đặc nguội.

14.

Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

HCl loãng, nguội.

c)

HNO3 đặc, nóng.

d)

HCl đặc, nguội.

15.

Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng.

b)

S.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Cl2

16.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3

17.

Một vật làm bằng sắt trang thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì

a)

Fe bị oxi hóa.

b)

Zn bị oxi hóa.

c)

Fe bị khử.

d)

Sn bị khử

18.

Công thức của sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe2O3.

d)

Fe3O4

19.

Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột lưu huỳnh.

b)

Nước.

c)

Bột sắt.

d)

Bột than.

20.

Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe.

21.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

CuS.

b)

FeS.

c)

S.

d)

Cu

22.

Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

a)

MgO.

b)

FeO.

c)

Fe2O3.

d)

Al2O3.

23.

Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

Fe2(SO3)3.

d)

Fe2(SO4)3.

24.

Phản ứng nào sau đây là không đúng?

a)

Fe3O4 + 4H2SO4 đặc \rightarrow FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O.

b)

3FeO + 10HNO3 \rightarrow 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.

c)

2FeCl3 + H2S \rightarrow 2FeCl2 + 2HCl + S.

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O \rightarrow 4Fe(OH)3

25.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Fe3O4 + 8HCl \rightarrow FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O

b)

2NaOH + Cl2 \rightarrow NaCl + NaClO+ H2O

c)

4FeCO3 + O2 \rightarrow 2Fe2O3 + 4CO2

d)

3Cu + 2FeCl3 \rightarrow 3CuCl2 + 2Fe

26.

Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch hỗn hợp KMnO4/H2SO4?

a)

FeSO4.

b)

Fe(NO3)3.

c)

CuSO4.

d)

Fe2(SO4)3.

27.

Quặng hematit đỏ có thành phần chính là

a)

FeCO3.

b)

FeS2.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.

28.

Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?

a)

Đolomit.

b)

Xiđerit.

c)

Hematit.

d)

Boxit.

29.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4.

b)

FeCO3.

c)

FeS2.

d)

Al2O3.

30.

Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

a)

Hematit đỏ.

b)

Pirit sắt.

c)

Manhetit.

d)

Xiđerit.

31.

Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra. Tên của quặng là

a)

hematit.

b)

manhetit.

c)

pirit.

d)

xiđerit

32.

Hàm lượng sắt có trong quặng xiderit là

a)

48,28%.

b)

63,33%.

c)

46,67%.

d)

77,78%

33.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Phản ứng nào sau đây viết sai?
(1) 2Fe + 6HCl  \rightarrow   2FeCl3 + 3H2
(2) 2Fe + 6HNO3 (loãng)   \rightarrow  2Fe(NO3)3 + 3H2
(3) 8Fe + 15H2SO4 đặc nguội   \rightarrow  4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O
(4) 2Fe + 3CuCl2   \rightarrow  2FeCl3 + 3Cu

a)

(1), (2).

b)

(1),(2),(4).

c)

(1),(2),(3).

d)

(1),(2),(3),(4)

35.

Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ trên.

Vai trò của lớp nước ở đáy bình là

a)

Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn.

b)

Hòa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước.

c)

Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh và oxit sắt có thể rơi xuống đáy.

d)

Cả 3 vai trò trên.

36.

Đốt Fe trong khí clo thiếu thu đ­ược hỗn hợp X gồm 2 chất rắn. Hai chất trong X là

a)

FeCl2 và FeCl3.

b)

FeCl3 và Fe.

c)

FeO và FeCl2.

d)

FeCl2 và Fe.

37.

Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 đặc nóng  \rightarrow   Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
X không thể là chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe3O4.

c)

FeO.

d)

Fe2O3

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

b)

Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.

c)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

d)

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

39.

Cho phương trình phản ứng: X + HNO3 \rightarrow    Fe(NO3)3+ NO + H2O. Có thể có bao nhiêu hợp chất X thỏa mãn phương trình trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) Fe + X1  \rightarrow   FeSO4 + X2 + H2

 (2) X1 + X3  \rightarrow   X2 + H2O
Biết rằng X1, X2, X3 là các hợp chất của natri. Chất X2 là

a)

Na2SO4.

b)

Na2SO3.

c)

NaOH.

d)

NaHSO4.

41.

Cho bột sắt vào dung dịch T chứa NaNO3, H2SO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và chất rắn không tan. Biết A không chứa muối amoni. Trong dung dịch A chứa các muối:

a)

FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3.

b)

FeSO4, Fe(NO3)3, Na2SO4, NaNO3.

c)

FeSO4, Na2SO4.

d)

Fe2(SO4)3,, Na2SO4

42.

a)

1-b, 2-a, 3-c.

b)

1-a, 2-b, 3-c.

c)

1-c, 2-b, 3-a.

d)

1-a, 2-c, 3-b

43.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

a)

Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư.

b)

Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

c)

Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.

44.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Nung hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeS2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe.

d)

Fe3O4.

46.

Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, CuS. Số lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Cho từng chất rắn: FeCl3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

48.

Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?

a)

Fe(OH)2 + H2SO4 loãng.

b)

FeCO3 + HNO3 loãng.

c)

Fe + Fe(NO3)3.

d)

FeO + HCl.

49.

Phương trình hóa học của thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4

b)

Sục O3 vào dung dịch KI.

c)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3.

d)

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2S.

50.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

a)

Fe, Fe2O3.

b)

FeO, Fe3O4.

c)

Fe, FeO.

d)

Fe3O4, Fe2O3.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

b)

Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.

c)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

d)

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

52.

X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y. Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh. Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Vậy X có thể là chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe3O4.

d)

FeO

53.

Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Như vậy trong dung dịch X có chứa:

a)

HCl, CuCl2.

b)

HCl, FeCl3, CuCl2.

c)

HCl, FeCl2, FeCl3.

d)

HCl, CuCl2, FeCl2.

54.

Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất sau: KMnO4, Cl2, NaOH, Cu(NO3)2, Cu, KNO3, KI. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

55.

Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X. Hỏi dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, KI

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9