Font size
WorksheetsÔn tập học kỳ I- Hóa 8
Total questions: 52
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:
proton, electron
proton, nơtron.
electron
electron, nơtron
Câu 2: Hãy chỉ ra đâu là chất trong câu sau: Than chì là chất dùng làm lõi bút chì
Bút chì
Than chì
lõi
Cả A, B đúng
Câu 3: Chất nào là chất tinh khiết ?
Nước khoáng
Nước biển.
Nước cất.
Nước suối
Trong hợp chất SO3 thì hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là
II.
IV.
VI.
III.
Tỉ khối của khí X đối với hiđro bằng 17. Vậy khí X có thể là
SO2.
H2S.
O2.
CH4.
Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý?
Rượu để lâu trong không khí bị chua.
Dầu mỡ để lâu sẽ bị ôi, thiu.
Nước đun sôi bị bay hơi.
Sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị rỉ.
Phân tử khối của hợp chất X2O3 là 102. Vậy phân tử khối của hợp chất XCl3 là
162,5.
135.
127.
133,5.
Cho các chất sau: Mg, CuO, Na HCl, P. Số đơn chất là:
1
2
3
4
Nguyên tố Calcium (canxi) Ca có hóa trị mấy
I
II
III
I và II
Cho biết hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2
II
III
IV
VI
Cho biết Ca hóa trị II, O hóa II. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:
CaO
Ca2O2
CaO2
Ca2O
Cho biết Al hóa trị III, (OH) hóa I. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:
AlOH
Al(OH)3
AlOH3
Al3OH
Cho biết Fe hóa trị (III), O hóa (II). Công thức hóa học đúng của hợp chất là:
FeO
Fe2O3
FeO2
Fe3O2
Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết
3O
O3
O2
3O2
Khối lượng mol của phân tử H2O (biết H=1,O =16) là:
17 g/mol
17 đvC
18 g/mol
18 đvC
Thể tích (ở đktc) của 2 mol phân tử H2 là:
2 l
22,4 l
44,8 l
4,48 l
Hệ số và công thức hóa học thích hợp để điền vào chỗ có dấu hỏi trong phương trình hóa học: 2Cu + ? --> 2CuO , đó là:
Cu
O
O2
2O2
Khối lượng của 0,5 mol Cu là (biết Cu = 64):
64 g
0,5 g
3,2 g
32 g
Số phân tử CuO có trong 0,2 mol CuO là:
6.1023
12.1023
1,2.1023
0,2.1023
Cho 40 g Canxi (Ca) tác dụng với 16g khí oxi (O2) tạo thành canxi oxit (CaO). Khối lượng của canxi oxit (CaO) tạo thành là:
40 g
56 g
16 g
24 g
Hãy chỉ ra đâu là chất trong câu sau: Dây dẫn điện có vỏ làm bằng chất dẻo, lõi làm bằng đồng
Chất dẻo
đồng
vỏ dây dẫn
Cả A, B đúng
Trong hợp chất CO2 thì hóa trị của nguyên tố cacbon là
II.
IV.
VI.
III.
Cho biết Fe hóa trị (II), O hóa (II). Công thức hóa học đúng của hợp chất là:
FeO
Fe2O3
FeO2
Fe3O2
Cho biết Al hóa trị III, (SO4) hóa II. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:
AlSO4
Al(SO4)3
Al2SO4
Al2(SO4)3
Cho a (g) Canxi (Ca) tác dụng với 32g khí oxi (O2) tạo thành 112 g canxi oxit (CaO). Khối lượng a của canxi có giá trị là:
40 g
56 g
80 g
112 g
Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,2 gam bột nhôm oxit. Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là
4,8 gam.
3,2 gam.
6,4 gam.
5,6 gam.
Cho phản ứng hóa học: BaCl2 + .... ---> BaSO4 + 2HCl. Chất còn thiếu trong dấu ... là
H2SO4.
Na2SO4.
NaHSO4.
H2O.
0,2 mol nhôm có khối lượng là
4,48 gam.
5,40 gam.
4,80 gam.
54,00 gam.
Ở điều kiện tiêu chuẩn, 8 gam oxi chiểm thể tích bằng bao nhiêu lít?
5,60 lít.
11,20 lít.
8,40 lít.
6,72 lít.
Chất nào sau đây là chất tinh khiết:
Nước muối
Nước đường
Nước mưa
Nước cất
Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium (nhôm) là
Al
Ag
Fe
Cu
Nguyên tử khối của: S = 32, Mg = 24. So sánh sự nặng nhẹ giữa hai nguyên tử:
Nguyên tử S nhẹ hơn nguyên tử Mg
Nguyên tử S nặng hơn nguyên tử Mg
Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử S
Nguyên tử Mg nặng bằng nguyên tử S
Nguyên tử X nặng bằng 2 lần nguyên tử S (biết S = 32). Tính nguyên tử khối của X:
32
16
64
46
Nguyên tử là hạt trung hòa về điện, vì có loại hạt nào bằng nhau:
Số p = Số n
Số e = Số n
Số e = Số p
Tất cả đều sai
Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?
Tạo thành mây
Gió thổi
Mưa rơi
Lốc xoáy
Vật thể nhân tạo là:
Cây lúa
Cái cầu.
Mặt trời.
Con sóc.
Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào?
Từ rắn sang lỏng
Từ lỏng sang hơi
Từ hơi sang lỏng
Từ lỏng sang rắn
Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất là:
Sự nóng chảy.
Sự bay hơi.
Sự đông đặc.
Sự sôi
Tính chất nào sau đây thuộc tính chất hóa học của chất:
Thể (trạng thái).
Tính tan trong nước.
Tính dẫn điện.
Tính cháy của chất
Tính chất nào sau đây thuộc tính chất hóa học của chất?
Hoà tan đường vào nước.
Cô cạn nước đường thành đường.
Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.
Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất:
Nến cháy thành khí Carbon dioxide.và hơi nước
Bánh mì để lâu bị ôi thiu
Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời
Cơm nếp lên men thành rượu
Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
Cháy rừng
Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông
Hoạt động của núi lửa
Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
Khối luongj mol của CO2 = 44 g/mol. So sánh sự nặng nhẹ của CO2 và không khí.
Phân tử CO2 nặng hơn không khí.
Phân tử CO2 nhẹ hơn không khí
Phân tử CO2 nặng bằng không khí
Công thức tính khối lượng chất là
m = n x M
n = m : M
M = m : n
m = n : M
Công thức tính khối lượng mol chất là
m = n x M
n = m : M
M = m : n
m = n : M
Công thức tính số mol chất là
m = n x M
n = m : M
M = m : n
m = n : M
Công thức tính số mol chất là
m = n x M
n = m : M
M = m : n
n = V : 22,4
Công thức tính số phân tử (hoặc nguyên tử) chất là: A =
n x 6.1023
n x 1023
n x 6
n x 0,6.1023
Công thức tính thể tích chất khí ở (đktc) là:
V = n x 224
V = n x 22,4
V = n x 2,24
V = n x 24
Hợp chất có công thức AxaByb. Theo quy tắc hóa trị, ta có:
x . a = y . b
x . y = a . b
x . b = y . a
x : a = y : b
Hợp chất có công thức AxaByb. Theo quy tắc hóa trị, ta có:
x : y = b : a
x : y = a : b
x . a = y . b
Cả (1) và (3) đúng
Cho phản ứng hóa học: A + B --> C + D. Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
mA + mB = mC + mD
mA - mB = mC - mD
mA . mB = mC . mD
mA : mB = mC : mD
