NEW
Font size
WorksheetsVượt vũ môn Hóa Học 8_HKII
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?
A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.
B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng.
C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng.
D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.
Câu 2: Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là
A. số gam chất đó tan trong 100g dung dịch.
B. số gam chất đó tan trong 100g dung môi.
C. số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch.
D. số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà.
Câu 3: Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Có thể tăng hoặc giảm.
D. Không thay đổi.
Câu 4: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết
A. số gam chất tan trong 100g dung môi.
B. số gam chất tan trong 100g dung dịch.
C. số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.
D. số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.
Câu 5. Khi hoà tan 50ml rượu êtylic vào 100ml nước thì:
A. Rượu là chất tan và nước là dung môi.
B. Nước là chất tan và rượu là dung môi.
C. Nước và rượu đều là chất tan.
D. Nước và rượu đều là dung môi.
Câu 6. Công thức nào sao đây là đúng khi tính nồng độ phần trăm của dung dịch?
Câu 7. Ở điều kiện thường, oxi có tính chất nào sau đây?
A. Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy.
B. Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
C. Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
D. Là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
Câu 8. Người ta thu khí oxi theo hình vẽ sau là dự vào tính chất nào của oxi?
A. Khí oxi nhẹ hơn không khí.
B. Khí oxi nặng hơn không khí.
C. Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí.
D. Khí oxi ít tan trong nước.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A. Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao.
B. Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.
C. Oxi không có mùi và vị.
D. Oxi cần thiết cho sự sống.
Câu 10. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?
A. Dễ kiếm, rẻ tiền.
B. Giàu oxi và dễ phân huỷ bởi nhiệt.
C. Phù hợp với thiết bị hiện đại.
D. Không độc hại.
Câu 11. Hãy chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất?
A. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới.
B. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới.
C. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
D. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra.
Câu 12. Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp?
A. 3Fe + 3O2 → Fe3O4
B. S + O2 → SO2
C. CuO +H2 → Cu + H2O
D. 4P + 5O2 → 2P2O5
Câu 13. Thành phần các chất trong không khí là:
A. 9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác.
B. 91% Nitơ, 8% Oxi, 1% các chất khác.
C. 50% Nitơ, 50% Oxi.
D. 21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác.
Câu 14. Phương pháp nào để dập tắt lửa do xăng dầu?
A. Quạt.
B. Phủ chăn bông hoặc vải dày.
C. Dùng nước.
D. Dùng cồn.
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của khí oxi?
A. Đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất.
B. Cung cấp oxi cho bệnh nhân khó thở.
C. Đốt nhiên liệu cho tên lửa và tàu vũ trụ.
D. Dập tắt các đám cháy.
Câu 16: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CuO.
B. Na2O.
C. CO2.
D. CaO.
Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây có xảy ra sự oxi hóa?
A. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4.
B. CaO + CO2 → CaCO3.
C. MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O.
D. 2Cu + O2 →2CuO.
Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng phân hủy?
A. Na2O + H2O→ 2NaOH.
B. 2KClO3 → 3KCl + 3O2.
C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
D. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4.
Câu 20: Tính chất nào sau đây không có ở khí hiđro?
A. Nặng hơn không khí.
B. Không mùi.
C. Không màu.
D. Tan rất ít trong nước.
Câu 21: Tên gọi của NaOH là
A. Natri oxit.
B. Natri hiđroxit.
C. Natri (II) hiđroxit.
D. Natri hiđrua.
Câu 22: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết:
A. Số gam chất tan có trong 100 gam nước.
B. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa.
D. Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Câu 23: Cặp chất đều phản ứng được với khí H2 là:
A. CuO, H2O.
B. Fe2O3, O2.
C. CuO, H2SO4.
D. ZnO, HCl.
Câu 24: Oxit nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A. CO2.
B. CO.
C. SO2.
D. P2O5.
Câu 25: Nhúng 3 mẫu giấy quỳ tím lần lượt vào 3 chất lỏng không màu gồm: dịch bazơ NaOH, dung dịch axit HCl và nước cất. Màu của giấy quỳ tím lần lượt là:
A. xanh, đỏ và tím.
B. đỏ, xanh, tím.
C. tím, xanh và đỏ.
D. xanh, tím và đỏ.
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit tương ứng của N2O5 là HNO3.
(b) CuO, Na2O, P2O5 đều là oxit bazơ.
(c) NaHCO3 là muối axit.
(d) Ta có thể dùng nước để dập tắt đám cháy xăng dầu.
(e) Nước là đơn chất được tạo bởi H và O.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn Na2O vào nước cất thu được dung dịch X, chất tan trong dung dịch X là
A. Na2O.
B. NaOH.
C. Na(OH)2.
D. Na2OH.
Câu 28. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất thể hiện ở đặc điểm:
A. Không nhìn thấy được chất tan trong dung dịch.
B. Không phân biệt được chất tan và dung môi.
C. Sự phân bố chất tan trong dung dịch là đồng đều.
D. Không phân biệt được chất tan và dung môi. Sự phân bố chất tan trong dung dịch là đồng đều.
Câu 29. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là
A. số gam chất đó tan trong 100g dung dịch.
B. Số gam chất đó tan trong 100g nước.
C. Số gam chất đó tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.
D. Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hoà.
Câu 30. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không tăng.
D. Không giảm.
Câu 31. Nồng độ mol/lít của dung dịch cho biết:
A. số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.
B. số gam chất tan trong 1lít dung môi.
C. số mol chất tan trong 1lít dung dịch.
D. số mol chất tan trong 1lít dung môi.
Câu 32 . Ở 200C, độ tan của KNO3 42,1 gam có nghĩa là để tạo ra dung dịch bão hòa thì cứ 100 gam nước có hòa tan:
A. 40,1 g.
B. 44, 2 g.
C. 42,1 g.
D. 43,5 g.
Câu 33. Công thức nào sao đây là đúng khi tính nồng độ mol của dung dịch?
Câu 34. Người ta thu khí oxi bằng cách theo hình vẽ là dựa vào tính chất nào của oxi?
A. Khí oxi tan trong nước.
B. Khí oxi ít tan trong nước.
C. Khí oxi nặng hơn không khí.
D. Khí oxi nhẹ hơn nước.
Câu 35. Cho các chất sau:
1. FeO 2. KClO3 3. KMnO4
4. CaCO3 5. Không khí 6. H2O
Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2, 3, 5.
B. 2, 3, 5, 6.
C. 2, 3.
D. 2, 3, 5.
Câu 36. Hãy chọn định nghĩa phản ứng hóa hợp đầy đủ nhất?
A. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới.
B. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới.
C. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới.
D. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra.
Câu 37. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hủy?
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B. 2Mg + O2 → 2MgO
C. 2 KClO3 → 2KCl + 3O2
D. 2H2 + O2 → 2 H2O
Câu 38. Câu nào đúng khi nói về không khí trong các câu sau?
A. Không khí là một nguyên tố hoá học.
B. Không khí là một đơn chất.
C. Không khí là hỗn hợp các khí: oxi, nitơ và những khí khác.
D. Không khí chỉ chứa khí oxi.
Câu 39. Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là gì?
A. Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.
B. Phải đủ khí oxi cho sự cháy.
C. Cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 40: Người ta phải bơm sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh, các chậu, bể chứa cá sống ở các cửa hàng bán cá nhằm
A. cung cấp khí nitơ.
B. cung cấp khí oxi.
C. tạo cảnh quan cho đẹp.
D. cung cấp khí cacbonic.
Câu 41: Trong hợp chất oxit phải có nguyên tố nào sau đây?
A. Oxi.
B. Kim loại.
C. Hiđro.
D. Lưu huỳnh.
Câu 42: Phản ứng hóa học nào sau đây có xảy ra sự oxi hóa?
A. 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O.
B. CaO + CO2 → CaCO3.
C. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
D. 2Cu + O2 →2CuO.
Câu 43: Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?
A. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
B. CaO + H2O → Ca(OH)2.
C. CaCO3 → CaO +CO2.
D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Câu 44: Thành phần chính của không khí gồm:
A. N2 và CO2.
B. N2 và hơi nước.
C. N2 và O2.
D. O2 và CO2.
Câu 45: Người ta dùng khí hiđro để bơm vào khí cầu, bóng thám không, bóng bay dựa vào tính chất vật lí nào của hiđro?
A. Là chất khí không màu, không mùi.
B. Nhẹ nhất trong số các chất khí.
C. Là chất khí không độc.
D. Ít tan trong nước.
Câu 46: Trong nọc kiến, ong, nhện (và một số con khác) có chứa axit hữu cơ tên là axit fomic (HCOOH) chính axit này làm cho vết cắn bị đau, sưng. Để làm giảm đau, sưng ta thường bôi vôi ăn trầu (canxi hiđroxit) lên vết cắn để trung hòa axit. Công thức hóa học của canxi hiđroxit là
A. Ca(OH)2.
B. NaOH.
C. Ba(OH)2.
D. KOH.
Câu 47: Dung dịch là hỗn hợp
A. của chất rắn trong chất lỏng.
B. của chất khí trong chất lỏng.
C. đồng nhất của chất rắn và dung môi.
D. đồng nhất của dung môi và chất tan.
Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế oxi từ KMnO4 (hình vẽ bên dưới)
Ống nghiệm đựng KMnO4 phải kẹp hơi trút xuống vì
A. khí oxi hơi nặng hơn không khí.
B. để cho KMnO4 dễ phân hủy hơn.
C. tránh vỡ ống nghiệm do hơi nước ngưng tụ.
D. để lắp ống dẫn khí cho dễ.
Câu 49: Dãy chất đều phản ứng được với khí H2 là
A. CuO, ZnO, H2O.
B. Fe2O3, CuO, O2.
C. CuO, ZnO, H2SO4.
D. CuO, ZnO, HCl.
Câu 51: Cặp chất nào sau đây là muối?
A. NaCl, K2SO4.
B. HCl, K2SO4.
C. NaCl, H2SO4.
D. HCl, H2SO4.
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn P2O5 vào nước cất thu được dung dịch X, chất tan trong dung dịch X là
A. P2O5.
B. H3PO4.
C. H3PO3.
D. H3PO2.
