wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kt hóa

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết?

a)

A.cộng hóa trị không phân cực

b)

B. Hydro

c)

C. cộng hóa trị phân cực

d)

D. ion

2.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. trong 1 chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

B. trong 1 chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì năng lượng ion hóa tăng dần.

c)

C. trong 1 nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng.

d)

D. A. trong 1 nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính kim loại tăng.

3.

  Các phân tử lai hóa SP3 là?

a)

A. CH4 , NH5

b)

B.CH4,NH3

c)

C. CH3,NH4

d)

D. CH2 ,NH3

4.

Cho các liên kết sau: H-O ; N-H ; N-F ; N-O. Liên kết nào sau đây là liên kết phân cực mạnh nhất?

a)

A. H-O

b)

B. N-H

c)

C. N-F

d)

D. N-O

5.

Chất xúc tác là (1)... tốc độ phản ứng nhưng (2)... trong quá trình phản ứng?

a)

A.    giảm / bị tiêu hao

b)

B.   tăng/ ít bị tiêu hao

c)

C. giảm/ không bị tiêu hao

d)

D. tăng/ không bị tiêu hao

6.

các số điện tử tối đa trong cùng 1 lớp được tính theo công thức?

a)

A. 3n2 (n<4 or n= 4)

b)

B. 4n2(n<4 or n= 4)

c)

C. n2(n<4 or n=4)

d)

D. 2n2(n<4 or n= 4)

7.

Phân tử nào sau đây có sự phân cực trong liên kết?

a)

A. SO4

b)

B. NH3

c)

C. HCO3

d)

D. SO2

8.

Để xác định mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

A. thời gian phản ứng

b)

B. biểu đồ phản ứng

c)

C. tốc độ phản ứng

d)

D. vận tốc phản ứng

9.

Các hợp chất sau đây: Mgcl2 , Na2o , Ncl3, HCl, KCl. Những hợp chất nào không phải là liên kết cộng hóa trị?

a)

A. NA2O , NCl

b)

B. Mgcl2 , Na2O

c)

C. NCl3 ,HCl

d)

D. HCl, KCl

10.

Xung quanh điện tử Bo(Z=5) trong phân tử BF3 có bao nhiêu electron?

a)

A.    5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D.8

11.

Phát biểu sau đây là đúng ,ngoại trừ?

a)

A.    nguyên tử có độ âm điện càng lớn càng dễ dàng hút electron

b)

B. nguyên tử của 2 nguyên tố có sự chênh lệch về độ âm điện càng lớn thì liên kết giữa chúng càng phân cực

c)

C. liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử cộng chung mỗi nguyên tử 1 đôi electron

d)

D. liên kết ion là liên kết do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

12.

Trong phân tử K4[Fe(CN)6] cầu nội là?

a)

A.    [Fe(CN)6]4-

b)

B.  [Fe2(CN)6]4-

c)

C.  [Fe(CN)5]4+

d)

D.  [Fe(CN)10]4-

13.

Cho công thức cấu tạo chất sau:CH2=CH-C=-CH, giữa các nguyên tử carbon có liên kết :

a)

A.    1 liên kết ơ(xích ma ) và 2 liên kết pi

b)

B.   2 liên kết ơ(xích ma ) và 3 liên kết pi

c)

C.  3 liên kết ơ(xích ma ) và 2 liên kết pi

d)

D.  3 liên kết ơ(xích ma ) và 3 liên kết pi

14.

Liên kết trong hợp chất sau đây là: F3B- --- +NH3 hay F3B - NH3

a)

A.  liên kết nhận electron

b)

B. liên kết hóa trị

c)

C.  liên kết cộng hóa trị

d)

D.  liên kết cho nhận

15.

  các câu phát biểu sau đây ,ngoại trừ?

a)

A.  tính chất các đơn chất và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân Z của nuyên tử.

b)

B.  chu kỳ gồm những nguyên tố có số lớp điện tích giống nhau được xếp thành 1 hàng ngang

c)

C.  nhóm là một cột gồm những nguyên tố có cùng số điện tử hóa trị và có cấu trúc lớp điện tử hóa trị giống nhau

d)

D. số electron hóa trị bằng 8 thì số nhóm bằng với số electron hóa trị.

16.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A.    thời gian phản ứng

b)

B.  tốc độ phản ứng

c)

C.  biểu đồ phản ứng

d)

D.  vận tốc phản ứng

17.

  Hãy cho biết phân tử nào sau đây có sự phân cực trong liên kết?

a)

A.    O2, N2,H2

b)

B.  HBr, NH3,HCL

c)

C.  F2,HF,Cl2

d)

D.  I2,Br2,HI

18.

  Để cân bằng : 2SO2 (k) + O2 <=> 2SO3 (k) , H<0 , chuyển dịch theo chiều thuận , cách làm nào sau đây không đúng?

a)

A. giảm nhiệt độ phản ứng

b)

B.   tăng nhiệt độ phản ứng

c)

C.  giữ nguyện nhiệt độ phản ứng

d)

D. tất cả đều sai

19.

   Cho cân bằng sau trong phòng kín:2NO2 ( màu nâu đỏ) <=> N2O4 ( không màu) . Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần . Phản ứng thuận có.

a)

A.    đenta H>O or =o,phản ứng tỏa nhiệt

b)

B.  đenta H>O ,phản ứng tỏa nhiệt

c)

C.  đenta H<O or =o,phản ứng tỏa nhiệt

d)

D.   đenta H<O , phản ứng tỏa nhiệt

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng, ngoại trừ?

a)

A.    chất chỉ thị pH là các chất có màu sắc thay đổi phụ thuộc vào pH

b)

B.   theo Bronstet , acid là chất có khả năng nhường protob, base là chất có khả năng nhận proton

c)

C.    dung dịch đệm tốt thì nồng độ của acid hay base liên hợp không nên gấp quá 10 lần nồng độ của dạng kia

d)

D.  phương pháp chuẩn độ kết tủa dùng để xác định nồng độ I- và SCN-

21.

Cho cân bằng hóa học : N2 (k) + 3H2 (k) <=> 2NH3 (k) . Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Cân bằng hòa học không bị chuyển dịch khi :

a)

A.    thêm chất xúc tác Fe

b)

B. thêm chất xúc tác Cl

c)

C.    thêm chất xúc tác HCO3

d)

D. tất cả đều sai

22.

Methyl đỏ có khoảng chuyển màu trong pH?

a)

A.  4,0-6,0

b)

B. 4,2-6,2

c)

C. 4,3-6,3

d)

D. 4,4-6,2

23.

Trong phân tử [Cu(NH3)4]SO4 cầu nội là?

a)

A.  [Cu(NH3)2]2+

b)

B.  [Cu(NH3)4]2-

c)

C. [Cu(NH3)4]2+

d)

D.  (CuNH3)2+

24.

   Phenolphtalein có khoảng chuyển màu trong pH?

a)

A.    6-8

b)

B.  8-10

c)

C. 7-9

d)

D. 9-10

25.

   Nhận diện cặp acid - base liên hợp trong phản ứng sau:

HCO3- + H2O <=> H2CO3 + OH-

a)

A.  H2O/OH- và H2CO3/HCO3-

b)

B. H2O/OH+ và H2CO3/HCO3-

c)

C.  H2O/OH+ và H2CO3/HCO3-

d)

D.   H2O/OH và H2CO3/HCO3

26.

  Khi chuẩn độ một acid yếu bằng base mạnh thì nên chọn chỉ thị nào?

a)

A.    pH

b)

B. sulfonphthalein

c)

C. hợp chất AzO

d)

D. phenolphthalein

27.

   Phát biểu sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl

a)

A.  Các nguyên tử H và Cl có liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

b)

B.  các electron liên kết bị hút về 1 phía

c)

C.  Các electron chung của H và Cl nằm giữa

d)

D.  phân tử HCl là phân tử phân cực

28.

Đồng có hai đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị? 

a)

A. 73% 6329Cu và 27% 6529Cu.

b)

B. 73% 6529Cu và 27% 6329Cu.

c)

C. 70% 6329Cu và 27% 6529Cu.

d)

D.73% 6329Cu và 20% 6529Cu.

29.

Xác định 4 số lượng tử của điện tử cuối cùng của Zn (Z = 30)?

a)

A. n = 3, l = 1, ml = 2, ms = +1/2.  

b)

B. n = 3, l = 2, ml = 2, ms = -1/2.  

c)

C.n = 4 , l = 3, ml = 1/2 , ms = -1/2.  

d)

D. n = 4, l = 3, ml = -1/2, ms = +1/2.  

30.

Xác định nguyên tố có điện tử áp chót có 4 số lượng tử sau đây: n = 3, l = 2, ml = -1, ms = -1/2?

a)

A. Br

b)

B. Z

c)

C. Ni

d)

D. O

31.

Cấu hình electron của Cu (Z=29)?

a)

A. 1s22s22p63s23p6

3d104s1

b)

B. 1s22s22p63s23p6

3d94s2

c)

C. 1s22s22p63s23p6

3d84s13

d)

D. 1s22s22p63s23p6

3d64s6

32.

Số Proton, nơtron, electron của 5224Cr3+ lần lượt là? 

a)

A. 21,24,28

b)

B. 24,28,21

c)

C. 28,24,21

d)

D. 21,28,24

33.

Nguyên tố có số thứ tự 37, nguyên tố X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

A. Chu kỳ 5, nhóm IA. 

b)

B. Chu kỳ 3, nhóm IIA. 

c)

C. Chu kỳ 2, nhóm IVA. 

d)

D. Chu kỳ 5, nhóm VIIA. 

34.

Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Hai nguyên tố A và B là?

a)

A. Mg và Fe

b)

B. HCl và Al

c)

C. Mg và Br

d)

D. Mg và Al

35.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. Công thức phân tử hợp chất khí của X với H là?

a)

A. PH3.

b)

B. PH4.

c)

C. PH5.

d)

D. PH6.

36.

Cho các phản ứng sau :

a)Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+

b)Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

c)Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

A. Tính oxi hoá khử: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+> Mg2+

b)

B. Tính oxi hoá : Fe4+ > Cu3+ > Fe2+> Mg2+

c)

C. Tính oxi hoá : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+> Mg2+

d)

D. Tính oxi hoá : Fe3+ < Cu2+ < Fe2+< Mg2+

37.

Hòa tan 5,72g Na2CO3.10 H2O ( soda tinh thể) vào 44,28 ml nước. Phần trăm khối lượng dung dịch thu được? 

a)

A. 5,35%

b)

B. 4,24%

c)

C.3,35%

d)

D. 2,24%

38.

Cần lấy bao nhiêu dung dịch H2SO4 74% (d = 1,664 g/ ml) để pha chế 250g dung dịch  H2SO4 20%.

a)

A. 40,6ml

b)

B. 41,6 ml

c)

C. 42,6ml

d)

D. 43,6ml

39.

Xác định nồng độ mol của dung dịch H3PO4 14,6% (khối lượng riêng 1,08 g/ml)

a)

A. 1,16M

b)

B. 3,61M

c)

C. 2,16M

d)

D. 1,61M

40.

Tính pH của dung dịch đệm HCOOH 0,05M và NaHCOO 0,1M. Biết pKa của HCOOH là 3,74.

a)

A. 5,05

b)

B. 4,04

c)

C.6,06

d)

D. 7,07

41.

Tìm đương lượng của chất oxy hóa và chất khử trong phản ứng sau. Biết nguyên tử khối của Mn (55), Fe (56), S (32), O (16), K (39).

2KMnO4 + 10FeSO4  + 8H2SO4 " K2SO4 + 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 8H2O.

a)

A. KMnO4 (22,57) và FeSO4(76).

b)

B. KMnO4 (22) và FeSO4(75).

c)

C. KMnO4 (22,1) và FeSO4(76).

d)

D. FeSO4(56) và KMnO4 (22,57)

42.

Tính pH của dung dịch cocain base 0,0025M. Biết cocain base có công thức C17H21NO4 và Kb là 2,6.10-6

a)

A. 13,91

b)

B.10,14

c)

C. 9,91

d)

D. 9,19

43.

Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,01M?

a)

A. 12,10

b)

B. 12,3

c)

C.9,91

d)

D.4,24

44.

Tính pH của dung dịch H2SO4 0,05M?

a)

A. 1,0

b)

B.1,01

c)

1,02

d)

1,03

45.

Tính pH của dung dịch acid acetic 0,01M biết pKa = 4,76.

a)

A. 3,83

b)

B. 83,3

c)

C. 3,38

d)

D. 33,8

46.

Tính pH của DD anilin 0,01M biết pKb = 9,4.

a)

A. 3,8

b)

B. 83

c)

8,13

d)

D.8,3

47.

Tính pH của dung dịch (NH4)2SO4 0,05M. Biết pKNH3 = 4,76.

a)

A. 5,12

b)

B. 12,5

c)

C. 512

d)

D.5,21

48.

Tính pH của dung dịch NaHCOO 0,01M. Biết pKHCOOH = 3,76.

a)

A. 88,7

b)

B. 7,88

c)

C.887

d)

D.7,088

49.

Nhận diện cặp acid – base liên hợp trong phản ứng sau: 

CH3COOH +  CN-  D CH3COO-  +  HCN.

a)

A. CH3COOH/CH3COO- và HCN/CN-.

b)

B.CH3COOH+/CH3COO- và HCN/CN-

c)

C.CH3COOH/CH3COO+ và HCN/CN+

d)

D.CH3COOH/CHCOO và HCN/CN-

50.

Các hỗn hợp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

a)

A. Fe(NO3)2 và AgNO4

b)

B. Fe(NO3)2 và AgNO3

c)

C.Fe(NO3)4và AgNO3

d)

D.FeNO3và AgNO3